Bạn đang tìm bảng giá tôn Đông Á mới nhất để tham khảo cho công trình dân dụng, nhà xưởng hoặc dự án xây dựng? Bên cạnh giá bán, nhiều khách hàng cũng quan tâm tôn Đông Á có tốt không, nên chọn tôn Đông Á hay các thương hiệu như Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam, và mua ở đâu để đảm bảo đúng độ dày, đúng chất lượng với mức giá hợp lý.
Trong bài viết này, Mạnh Tiến Phát cập nhật bảng giá tôn Đông Á mới nhất hôm nay, đồng thời cung cấp thông tin về chất lượng sản phẩm, các dòng tôn phổ biến, bảng màu, tiêu chuẩn sản xuất, kinh nghiệm lựa chọn và những lưu ý quan trọng khi mua tôn Đông Á cho từng loại công trình.
Nếu cần báo giá nhanh theo quy cách, số lượng hoặc địa điểm giao hàng, quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh Mạnh Tiến Phát qua hotline 0944.939.990 – 0937.200.999 để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.
Bảng giá tôn Đông Á hôm nay 22/08/2026
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng giá tôn Đông Á mới nhất hôm nay 22/08/2026 để quý khách tham khảo. Bao gồm các loại tôn Đông Á như: tôn lạnh màu, tôn lạnh không màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói (đa dạng độ dày, màu sắc – vui lòng xem chi tiết phía dưới)
Bảng giá tôn lạnh không màu Đông Á
Đơn giá tôn lạnh không màu Đông Á tại Mạnh Tiến Phát hôm nay dao động từ 49.000 đ/m – 93.000 đ/m, theo quy cách sau:
- Tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ).
- Độ dày: 2 dem 8, 3 dem, 3 dem 2, 3 dem 5, 4 dem, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
- Khổ tôn: 1,07 mét
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng.
- 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, 5 sóng vuông
- Sóng ngói ( cộng thêm 10.000 / m)
| Độ dày thực tế | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3 dem 00 | 2.60 | 51.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 59.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 69.000 |
Xem bảng giá đầy đủ trong hình bên dưới:

Bảng báo giá tôn lạnh (các nhà máy khác)
Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á
Đơn giá tôn lạnh màu Đông Á tại Mạnh Tiến Phát hôm nay dao động từ 46.000 đ/m – 79.000 đ/m, theo quy cách sau:
- Màu đỏ đậm, vàng kem, xanh ngọc…
- Khổ 1.07 mét
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng
- Độ dày tôn: 3 dem 00, 3 dem 3, 3 dem 5, 3 dem 8, 4 dem, 4 dem 2, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
| Độ dày thực tế | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3 dem 00 | 2.50 | 46.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 56.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 58.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 60.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 64.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 69.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 71.000 |

Bảng giá tôn kẽm Đông Á
Đơn giá tôn kẽm Đông Á tại Mạnh Tiến Phát hôm nay dao động từ 38.000 đ/m – 69.000 đ/m, theo quy cách sau:
- 9 sóng tròn, 9 sóng vuông
- Dung sai trọng lượng +-5%.
- Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
- khổ tôn: 1.07 mét, cắt theo yêu cầu

Bảng báo giá tôn mạ kẽm (các nhà máy)
Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á
Đơn giá tôn cách nhiệt Đông Á tại Mạnh Tiến Phát hôm nay dao động từ 105.000 đ/m – 142.000 đ/m, theo quy cách sau:
- Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
- Đơn vị tính: mét
- Khổ 1.07 mét, chiều dài cắt theo yêu cầu
| Độ dày | Đơn vị | Giá tôn PU cách nhiệt tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3 dem 00 + PU | m | 105.000 |
| 3 dem 50 + PU | m | 120.000 |
| 4 dem 00 + PU | m | 126.000 |
| 4 dem 50 + PU | m | 133.000 |
Xem bảng giá đầy đủ ở hình dưới:

Giá tôn xốp cách nhiệt (các nhà máy)
Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên
- Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
- Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
- Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
- Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)
Báo giá tôn giả ngói ( Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật )
Download bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất
Bạn có thể download bảng báo giá tôn Đông Á tại đây: https://thepmanhtienphat.com/bang-gia-ton-dong-a.pdf
Bảng màu tôn Đông Á

Quý khách có thể tham khảo bảng màu tôn Đông Á ở bảng phía trên hoặc xem trực tiếp tại văn phòng, cửa hàng hoặc kho công Ty Mạnh Tiến Phát chúng tôi.
Xem bảng màu tôn Đông Á (có hình thực tế)
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Đông Á
Nhiều khách hàng thắc mắc vì sao cùng là tôn Đông Á nhưng giá bán giữa các loại lại có sự chênh lệch đáng kể. Trên thực tế, giá tôn Đông Á không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày thực tế, chất lượng lớp mạ, màu sắc, quy cách sản xuất và số lượng đặt hàng. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí cho công trình.
Giá Tôn Đông Á Theo Độ Dày
Độ dày là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và lớn nhất đến giá tôn Đông Á.
Tôn càng dày thì trọng lượng trên mỗi mét càng lớn, lượng thép nền sử dụng nhiều hơn nên giá thành cũng cao hơn. Ví dụ, tôn Đông Á 5 dem thường có giá cao hơn đáng kể so với tôn 3 dem hoặc 3.5 dem dù cùng loại lớp mạ và màu sắc.
Một số độ dày phổ biến hiện nay gồm:
- 2 dem 8
- 3 dem
- 3 dem 2
- 3 dem 5
- 4 dem
- 4 dem 5
- 4 dem 8
- 5 dem
Đối với công trình dân dụng như nhà ở, nhà cấp 4 hoặc mái che, khách hàng thường lựa chọn tôn từ 3.5 dem đến 4.5 dem để cân bằng giữa chi phí và độ bền. Trong khi đó, nhà xưởng, kho bãi hoặc công trình yêu cầu tuổi thọ cao thường ưu tiên các dòng 4.5 dem đến 5 dem.
Lưu ý rằng khi so sánh giá, nên kiểm tra độ dày thực tế thay vì chỉ dựa vào độ dày danh nghĩa để tránh mua phải sản phẩm thiếu ly, thiếu trọng lượng.
Giá Tôn Đông Á Theo Lớp Mạ
Ngoài độ dày, chất lượng lớp mạ cũng là yếu tố quyết định đến giá bán và tuổi thọ của sản phẩm.
Hiện nay tôn Đông Á được sản xuất với nhiều cấp lớp mạ khác nhau như:
- AZ50
- AZ70
- AZ100
- AZ150
Trong đó:
- AZ50 – AZ70 phù hợp với môi trường thông thường, chi phí đầu tư thấp.
- AZ100 được sử dụng phổ biến cho nhà dân, nhà xưởng và công trình thương mại.
- AZ150 có khả năng chống ăn mòn cao hơn, phù hợp với khu vực ven biển, môi trường hóa chất hoặc nơi có độ ẩm cao.
Lớp mạ càng dày, lượng hợp kim nhôm kẽm càng nhiều nên giá thành sản xuất cũng cao hơn. Tuy nhiên, đổi lại tuổi thọ mái tôn có thể tăng lên đáng kể, giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.
Giá Tôn Đông Á Theo Màu Sắc
Nhiều khách hàng cho rằng tất cả các màu tôn đều có cùng giá bán, tuy nhiên trên thực tế một số màu sắc đặc biệt có thể có mức giá khác với các màu thông dụng.
Các màu được lựa chọn nhiều hiện nay gồm:
- Xanh ngọc
- Xanh dương
- Xám lông chuột
- Đỏ đậm
- Kem sữa
- Trắng sữa
Thông thường các màu phổ biến sẽ có nguồn hàng dồi dào và giá ổn định hơn. Đối với các màu đặt riêng hoặc ít sản xuất, thời gian cung ứng có thể kéo dài và chi phí sản xuất cao hơn.
Ngoài yếu tố thẩm mỹ, màu sắc còn ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ nhiệt, độ bền màu và tính đồng bộ của công trình. Vì vậy khách hàng nên lựa chọn màu sắc phù hợp với thiết kế tổng thể thay vì chỉ dựa trên yếu tố giá thành.
Giá Tôn Đông Á Theo Khối Lượng Đặt Hàng
Khối lượng đơn hàng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến mức chiết khấu và đơn giá thực tế.
Thông thường, khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được mức giá tốt hơn so với mua lẻ nhờ:
- Chiết khấu thương mại từ nhà phân phối.
- Tối ưu chi phí vận chuyển.
- Giảm chi phí bốc xếp và giao nhận.
- Hỗ trợ gia công cắt theo kích thước yêu cầu.
Đối với các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế hoặc dự án có khối lượng lớn, đơn giá thường được điều chỉnh theo từng thời điểm và quy mô đơn hàng.
Để nhận được báo giá chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp các thông tin như:
- Loại tôn cần sử dụng.
- Độ dày mong muốn.
- Màu sắc.
- Chiều dài cắt theo yêu cầu.
- Địa điểm giao hàng.
- Số lượng dự kiến.
Mạnh Tiến Phát hỗ trợ báo giá nhanh, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và áp dụng mức chiết khấu tốt cho các đơn hàng công trình, đại lý và khách hàng mua số lượng lớn.
Tôn Đông Á có tốt không?
Tôn Đông Á là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu Việt Nam, được sử dụng phổ biến cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng, kho bãi và công trình công nghiệp. Sản phẩm được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, nguồn hàng dồi dào, đa dạng mẫu mã và mức giá cạnh tranh.
Chất Lượng Tôn Đông Á Có Gì Nổi Bật?
Tôn Đông Á được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với các dòng sản phẩm chính như:
- Tôn lạnh
- Tôn màu
- Tôn kẽm
- Tôn cách nhiệt PU
- Tôn giả ngói
Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792 (Mỹ), BS EN 10346 (Châu Âu) và được kiểm soát chất lượng theo hệ thống ISO 9001.


Cần tìm hiểu giá cả và thông tin về tôn việt nhật: Giá tôn Việt Nhật + mọi thông tin cần biết
Sản phẩm Tôn Đông Á có chế độ bảo hành lâu dài lên đến 10, 15, 20 năm


Độ Bền Và Chính Sách Bảo Hành
Tùy từng dòng sản phẩm và điều kiện sử dụng, tôn Đông Á có thời gian bảo hành từ 10 – 20 năm. Đây là một trong những thương hiệu được nhiều chủ đầu tư lựa chọn nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và màu sắc đa dạng.
Hệ Thống Sản Xuất Và Phân Phối
Tôn Đông Á sở hữu nhà máy sản xuất quy mô lớn tại Bình Dương cùng mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước. Ngoài thị trường trong nước, sản phẩm còn được xuất khẩu sang nhiều quốc gia trong khu vực và quốc tế.
Với hai nhà máy tại Sóng Thần 1 và Thủ Dầu Một, Tôn Đông Á hiện có:
- 2 dây chuyền mạ nhôm kẽm với công nghệ lò ủ NOF
- 3 dây chuyền mạ màu
- 1 dây chuyền tẩy rỉ
- 1 dây chuyền cán nguội.
Hệ thống đai lý tôn Đông Á

Tôn Đông Á có hệ thống đại lý rộng khắp và trải dài từ Nam chí Bắc và sang cả thị trường Đông Nam Á, Tây Á…với mong muốn đưa sản phẩm Tôn Đông Á tới gần nhất với người tiêu dùng
Có Nên Chọn Tôn Đông Á Không?
Nếu bạn cần một sản phẩm có chất lượng ổn định, nguồn hàng phổ biến, chế độ bảo hành rõ ràng và mức giá hợp lý, thì tôn Đông Á là lựa chọn phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Tuy nhiên, nên lựa chọn đại lý uy tín để đảm bảo nhận đúng quy cách, đúng độ dày và đầy đủ chứng từ CO-CQ.
Bật mí 2 cách nhận biết tôn Đông Á thật dễ dàng
Mua tôn Đông Á ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng
Mạnh Tiến Phát xin lưu ý một vài thủ thuật giúp bạn mua tôn Đông Á ở đâu đảm bảo chất lượng và đúng giá, cụ thể:
- Đến đúng đại lý Tôn Đông Á để mua
- Nếu xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
- Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp, đặc biệt là những người trong ngành
- Khi mua yêu cầu giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
- Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp
Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn chính hãng (các nhà máy) giá gốc
Có nhiều yếu tố, xong bạn có thể lưu ý những điểm trên. Nếu còn bất kì thắc mắc nào. Bạn hãy liên hệ ngay với nhân viên công ty Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi hỗ trợ hoàn toàn miễn phí (24/7)
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Giá tôn Đông Á hôm nay bao nhiêu tiền 1 mét?
Giá tôn Đông Á hiện dao động từ khoảng 49.000 – 93.000 đồng/m, tùy theo độ dày, loại tôn (tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn PU), lớp mạ và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác theo quy cách thực tế, vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát.
2. Giá tôn Đông Á phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Độ dày thực tế, lớp mạ, màu sắc, loại tôn và khối lượng đơn hàng là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán. Ngoài ra, địa điểm giao hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng cũng có thể làm thay đổi đơn giá.
3. Tôn Đông Á 4 dem và 5 dem chênh lệch giá nhiều không?
Có. Tôn càng dày thì trọng lượng thép nền càng lớn, vì vậy giá tôn 5 dem thường cao hơn đáng kể so với tôn 4 dem hoặc 3.5 dem. Tuy nhiên, độ bền và khả năng chịu lực cũng tốt hơn.
4. Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có. Khách hàng mua theo công trình, đại lý hoặc đơn hàng số lượng lớn thường được áp dụng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Mức ưu đãi cụ thể sẽ phụ thuộc vào chủng loại và khối lượng đặt hàng.
5. Giá tôn Đông Á đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?
Tùy từng báo giá. Một số bảng giá chỉ là giá vật tư tham khảo chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Khi nhận báo giá chính thức, khách hàng nên xác nhận rõ các khoản chi phí để tránh phát sinh ngoài dự kiến.
6. Làm sao biết tôn Đông Á đúng độ dày và đúng giá?
Khách hàng nên yêu cầu CO-CQ, phiếu xuất xưởng và kiểm tra độ dày thực tế khi nhận hàng. Việc mua tại đại lý uy tín giúp hạn chế tình trạng thiếu độ dày hoặc báo giá thấp nhưng giao sản phẩm không đúng quy cách.
7. Nên chọn tôn lạnh, tôn màu hay tôn PU Đông Á?
Tùy nhu cầu sử dụng. Tôn lạnh phù hợp công trình dân dụng phổ thông, tôn màu tăng tính thẩm mỹ, còn tôn PU có khả năng cách nhiệt và chống nóng tốt hơn. Nếu chưa biết lựa chọn loại nào, hãy liên hệ để được tư vấn phù hợp với ngân sách và mục đích sử dụng.
8. Giá tôn Đông Á có thay đổi thường xuyên không?
Có. Giá tôn Đông Á có thể thay đổi theo giá thép cuộn cán nguội, chi phí nguyên liệu, tỷ giá và chính sách của nhà máy. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất trước khi đặt hàng để có mức giá chính xác nhất.








