Thép hộp Cường Phát Sài Gòn là một trong những dòng thép hộp chất lượng, giá rẻ, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Với lợi thế về độ bền và giá thành hợp lý, sản phẩm ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn.
Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp sắt hộp Cường Phát SG chính hãng, đa dạng quy cách, giá gốc, có giao tận nơi và chiết khấu cho đơn hàng lớn. Cập nhật ngay bảng giá mới nhất tại đại lý bên dưới.

Bảng giá thép hộp Cường Phát Sài Gòn cập nhật mới nhất hôm nay 12/04/2026
Thép Mạnh Tiến Phát báo giá thép hộp Cường Phát Sài Gòn mới nhất hôm nay 12/04/2026 tại đại lý. Giá thép hộp mạ kẽm Cường Phát đầy đủ quy cách, dao động từ 18.000 – 18.500 VNĐ/kg tùy độ dày thành hộp.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm vuông Cường Phát
| Quy cách | Độ dày | kg/ cây 6m | Đơn giá đ/ kg | Giá thành đ/ cây 6m |
| 14 x 14 | 0.8 | 1.81 | 18.500 | 33.000 |
| 0.9 | 2.02 | 18.500 | 37.000 | |
| 1.0 | 2.22 | 18.500 | 41.000 | |
| 1.1 | 2.42 | 18.500 | 45.000 | |
| 1.2 | 2.61 | 18.500 | 48.000 | |
| 1.3 | 2.80 | 18.500 | 52.000 | |
| 1.4 | 2.99 | 18.500 | 55.000 | |
| 16 x 16 | 0.8 | 2.09 | 18.500 | 39.000 |
| 0.9 | 2.33 | 18.500 | 43.000 | |
| 1.0 | 2.57 | 18.500 | 48.000 | |
| 1.1 | 2.80 | 18.500 | 52.000 | |
| 1.2 | 3.03 | 18.500 | 56.000 | |
| 1.3 | 3.25 | 18.500 | 60.000 | |
| 1.4 | 3.47 | 18.500 | 64.000 | |
| 20 x 20 | 0.8 | 2.64 | 18.500 | 49.000 |
| 0.9 | 2.95 | 18.500 | 55.000 | |
| 1.0 | 3.26 | 18.500 | 60.000 | |
| 1.1 | 3.56 | 18.500 | 66.000 | |
| 1.2 | 3.86 | 18.500 | 71.000 | |
| 1.3 | 4.16 | 18.500 | 77.000 | |
| 1.4 | 4.45 | 18.500 | 82.000 | |
| 25 x 25 | 0.8 | 3.33 | 18.500 | 62.000 |
| 0.9 | 3.73 | 18.500 | 69.000 | |
| 1.0 | 4.13 | 18.500 | 76.000 | |
| 1.1 | 4.51 | 18.500 | 83.000 | |
| 1.2 | 4.90 | 18.500 | 91.000 | |
| 1.3 | 5.28 | 18.500 | 98.000 | |
| 1.4 | 5.66 | 18.500 | 105.000 | |
| 30 x 30 | 0.8 | 4.03 | 18.500 | 75.000 |
| 0.9 | 4.51 | 18.500 | 83.000 | |
| 1.0 | 4.99 | 18.500 | 92.000 | |
| 1.1 | 5.47 | 18.500 | 101.000 | |
| 1.2 | 5.94 | 18.500 | 110.000 | |
| 1.3 | 6.41 | 18.500 | 119.000 | |
| 1.4 | 6.87 | 18.500 | 127.000 | |
| 1.6 | 7.78 | 18.000 | 140.000 | |
| 1.8 | 8.69 | 18.000 | 156.000 | |
| 40 x 40 | 1.0 | 6.73 | 18.500 | 125.000 |
| 1.1 | 7.37 | 18.500 | 136.000 | |
| 1.2 | 8.02 | 18.500 | 148.000 | |
| 1.3 | 8.66 | 18.500 | 160.000 | |
| 1.4 | 9.30 | 18.500 | 172.000 | |
| 1.6 | 10.56 | 18.000 | 190.000 | |
| 1.8 | 11.81 | 18.000 | 213.000 | |
| 2.0 | 13.03 | 18.000 | 235.000 | |
| 50 x 50 | 1.1 | 9.28 | 18.500 | 172.000 |
| 1.2 | 10.10 | 18.500 | 187.000 | |
| 1.3 | 10.92 | 18.500 | 202.000 | |
| 1.4 | 11.73 | 18.500 | 217.000 | |
| 1.6 | 13.33 | 18.000 | 240.000 | |
| 1.8 | 14.93 | 18.000 | 269.000 | |
| 2.0 | 16.50 | 18.000 | 297.000 | |
| 75 x 75 | 1.2 | 15.30 | 18.500 | 283.000 |
| 1.3 | 16.55 | 18.500 | 306.000 | |
| 1.4 | 17.79 | 18.500 | 329.000 | |
| 1.6 | 20.26 | 18.000 | 365.000 | |
| 1.8 | 22.73 | 18.000 | 409.000 | |
| 2.0 | 25.17 | 18.000 | 453.000 | |
| 2.5 | 31.18 | 18.000 | 561.000 | |
| 90 x 90 | 1.2 | 18.42 | 18.500 | 341.000 |
| 1.3 | 19.93 | 18.500 | 369.000 | |
| 1.4 | 21.43 | 18.500 | 396.000 | |
| 1.6 | 24.42 | 18.000 | 440.000 | |
| 1.8 | 27.41 | 18.000 | 493.000 | |
| 2.0 | 30.37 | 18.000 | 547.000 | |
| 2.5 | 37.70 | 18.000 | 679.000 | |
| 100 x 100 | 1.2 | 20.50 | 18.500 | 379.000 |
| 1.3 | 22.18 | 18.500 | 410.000 | |
| 1.4 | 23.86 | 18.500 | 441.000 | |
| 1.6 | 27.20 | 18.000 | 490.000 | |
| 1.8 | 30.53 | 18.000 | 550.000 | |
| 2.0 | 33.83 | 18.000 | 609.000 | |
| 2.5 | 42.02 | 18.000 | 756.000 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật Cường Phát
| Quy cách | Độ dày | kg/ cây 6m | Đơn giá đ/ kg | Giá thành đ/ cây 6m |
| 13 x 26 | 0.8 | 2.57 | 18.500 | 48.000 |
| 0.9 | 2.87 | 18.500 | 53.000 | |
| 1.0 | 3.17 | 18.500 | 59.000 | |
| 1.1 | 3.47 | 18.500 | 64.000 | |
| 1.2 | 3.76 | 18.500 | 70.000 | |
| 1.3 | 4.04 | 18.500 | 75.000 | |
| 1.4 | 4.32 | 18.500 | 80.000 | |
| 20 x 40 | 0.8 | 4.03 | 18.500 | 75.000 |
| 0.9 | 4.51 | 18.500 | 83.000 | |
| 1.0 | 4.99 | 18.500 | 92.000 | |
| 1.1 | 5.47 | 18.500 | 101.000 | |
| 1.2 | 5.94 | 18.500 | 110.000 | |
| 1.3 | 6.41 | 18.500 | 119.000 | |
| 1.4 | 6.87 | 18.500 | 127.000 | |
| 25 x 50 | 0.8 | 5.07 | 18.500 | 94.000 |
| 0.9 | 5.68 | 18.500 | 105.000 | |
| 1.0 | 6.29 | 18.500 | 116.000 | |
| 1.1 | 6.90 | 18.500 | 128.000 | |
| 1.2 | 7.50 | 18.500 | 139.000 | |
| 1.3 | 8.10 | 18.500 | 150.000 | |
| 1.4 | 8.69 | 18.500 | 161.000 | |
| 30 x 60 | 0.8 | 6.11 | 18.500 | 113.000 |
| 0.9 | 6.85 | 18.500 | 127.000 | |
| 1.0 | 7.59 | 18.500 | 140.000 | |
| 1.1 | 8.33 | 18.500 | 154.000 | |
| 1.2 | 9.06 | 18.500 | 168.000 | |
| 1.3 | 9.79 | 18.500 | 181.000 | |
| 1.4 | 10.51 | 18.500 | 194.000 | |
| 1.6 | 11.94 | 18.000 | 215.000 | |
| 1.8 | 13.37 | 18.000 | 241.000 | |
| 2.0 | 14.77 | 18.000 | 266.000 | |
| 40 x 80 | 1.0 | 10.17 | 18.500 | 188.000 |
| 1.1 | 11.19 | 18.500 | 207.000 | |
| 1.2 | 12.18 | 18.500 | 225.000 | |
| 1.3 | 13.17 | 18.500 | 244.000 | |
| 1.4 | 14.15 | 18.500 | 262.000 | |
| 1.6 | 16.10 | 18.000 | 290.000 | |
| 1.8 | 18.05 | 18.000 | 325.000 | |
| 2.0 | 19.97 | 18.000 | 359.000 | |
| 2.5 | 24.70 | 18.000 | 445.000 | |
| 50 x 100 | 1.2 | 15.23 | 18.500 | 282.000 |
| 1.3 | 16.55 | 18.500 | 306.000 | |
| 1.4 | 17.79 | 18.500 | 329.000 | |
| 1.6 | 20.26 | 18.000 | 365.000 | |
| 1.8 | 22.73 | 18.000 | 409.000 | |
| 2.0 | 25.17 | 18.000 | 453.000 | |
| 2.5 | 31.18 | 18.000 | 561.000 | |
| 60 x 120 | 1.4 | 21.43 | 18.500 | 396.000 |
| 1.6 | 24.42 | 18.000 | 440.000 | |
| 1.8 | 27.41 | 18.000 | 493.000 | |
| 2.0 | 30.37 | 18.000 | 547.000 | |
| 2.5 | 37.70 | 18.000 | 679.000 |
Lưu ý: Báo giá thép hộp mạ kẽm Cường Phát Sài Gòn trên đây chỉ mang tính tham khảo, khách hàng cần báo giá chính xác cho đơn hàng và các ưu đãi của đại lý, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được hỗ trợ sớm nhất.
So sánh giá thép hộp Cường Phát với một số thương hiệu khác
Thông số kỹ thuật thép hộp Cường Phát SG
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN, BS,…
- Mác thép: SS400, STKR400, A500 Gr.A/B, CT3, Q235,…
- Quy cách:
- Hộp vuông: 14×14 – 100×100 (mm)
- Hộp chữ nhật: 13×26 – 60×120 (mm)
- Độ dày: 0.8 – 2.5mm
- Chiều dài: 6m/cây (có hỗ trợ cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 1.81 – 42.02 kg/ cây 6m
- Bề mặt: mạ kẽm điện phân
- Độ dày lớp mạ: Z60 – Z275
- Quy cách bó thép: 16 – 100 cây/bó (tùy quy cách)
Bảng tra quy cách trọng lượng sắt hộp Cường Phát Sài Gòn


Thép hộp Cường Phát Sài Gòn là gì? Có tốt không?
Thép hộp Cường Phát Sài Gòn là sản phẩm thép hộp được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép Cường Phát DST, đơn vị thành viên trực thuộc DST Group. Đây là một trong những nhà máy trọng điểm trong hệ thống sản xuất ống thép của tập đoàn, được đầu tư nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về thép hộp trong xây dựng và cơ khí.
Công ty TNHH Thép Cường Phát DST được thành lập vào năm 2017, là nhà máy sản xuất ống thép thứ 3 trong chuỗi nhà máy của DST Group, đặt tại Bắc Giang.

Ưu điểm sắt hộp Cường Phát SG
Sắt hộp Cường Phát SG sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại của hệ thống DST, kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm, sản phẩm có độ đồng đều cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng.
- Độ cứng cao, chịu tải tốt, ít bị cong vênh trong quá trình sử dụng.
- Là sản phẩm thép hộp mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, bền, chống bong tróc tốt, hạn chế gỉ sét trong môi trường độ ẩm cao.
- Nhà máy công suất lớn cho phép sản xuất nhiều kích thước, độ dày phong phú, phù hợp mọi công trình.
- Bề mặt thép mịn, ít bavia, thuận tiện cho các công đoạn cắt, hàn, sơn phủ.
- Mức giá hợp lý, ít biến động và luôn đảm bảo nguồn hàng cho các đơn hàng số lượng lớn.

Ứng dụng thép hộp Cường Phát Sài Gòn
Thép hộp Cường Phát Sài Gòn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp: làm khung nhà, cột, kèo mái, nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Hạng mục phụ trợ: gia công cổng sắt, lan can, hàng rào, cầu thang.
- Cơ khí – gia công: chế tạo khung máy, kết cấu thép, bệ đỡ.
- Nội thất kim loại: sản xuất khung bàn ghế, kệ sắt, khung trang trí.

Đặc điểm nhận biết thép hộp Cường Phát SG chính hãng
Để phân biệt thép hộp Cường Phát SG chính hãng có thể dựa vào thông tin in trên thân thép, gồm có:
DST CUONG PHAT SAI GON – Tiêu chuẩn chất lượng – THEP HOP MA KEM – Quy cách (Dài x Rộng x Độ dày x Chiều dài) – Ngày sản xuất – Mã sản phẩm

Ngoài ra, khách hàng cũng có thể các kiểm tra thêm các yếu tố khác như:
- Bề mặt thép: mịn, đồng đều; thép mạ kẽm có lớp kẽm sáng, ít bong tróc.
- Độ dày đúng chuẩn: kiểm tra thực tế không bị thiếu ly so với công bố.
- Đầu cắt sắc nét: vuông góc, không méo mó, ít ba via.
- Tem – chứng từ: có tem đầu bó thép và đầy đủ CO, CQ từ nhà máy khi mua số lượng lớn.
Đại lý phân phối thép hộp Cường Phát chính hãng, giá rẻ nhất
Thép Mạnh Tiến Phát tự tin là đại lý phân phối thép hộp Cường Phát chính hãng, uy tín tại TP.HCM, chuyên phân phối sản phẩm từ Công ty TNHH Thép Cường Phát DST, nhập trực tiếp tại nhà máy.

Lợi thế khi mua tại Thép Mạnh Tiến Phát:
- Cung cấp đúng thép hộp Cường Phát chính hãng, có đầy đủ CO, CQ.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu 5 – 10% cho khách hàng lấy số lượng lớn.
- Hàng luôn sẵn kho, đa dạng quy cách, độ dày.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Tư vấn rõ ràng theo nhu cầu từng công trình.
Với nguồn hàng ổn định và chính sách giá linh hoạt, Mạnh Tiến Phát là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần mua thép hộp Cường Phát Sài Gòn chất lượng, giá tốt, giao nhanh.







