Thép Ống

Quý khách đang tìm hiểu về sản phẩm thép ống ? Quý khách cần báo giá thép ống mới nhất ? Quý khách cần tư vấn lựa chọn ống thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng ? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Báo giá thép ống hiện nay

Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép ống đen, mạ kẽm, nhúng nóng của các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá thép ống từ các nhà máy

1/ Bảng báo giá thép ống đen Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép đen 12.7 1 1.73 13,500 23,355
1.1 1.89 13,500 25,515
1.2 2.04 13,500 27,540
Ống thép đen 15.9 1 2.2 13,500 29,700
1.1 2.41 13,500 32,535
1.2 2.61 13,500 35,235
1.4 3 13,500 40,500
1.5 3.2 13,500 43,200
1.8 3.76 13,500 50,760
Ống thép đen 21.2 1 2.99 13,500 40,365
1.1 3.27 13,500 44,145
1.2 3.55 13,500 47,925
1.4 4.1 13,500 55,350
1.5 4.37 13,500 58,995
1.8 5.17 13,500 69,795
2 5.68 13,500 76,680
2.3 6.43 13,500 86,805
2.5 6.92 13,500 93,420
Ống thép đen 26.65 1 3.8 13,500 51,300
1.1 4.16 13,500 56,160
1.2 4.52 13,500 61,020
1.4 5.23 13,500 70,605
1.5 5.58 13,500 75,330
1.8 6.62 13,500 89,370
2 7.29 13,500 98,415
2.3 8.29 13,500 111,915
2.5 8.93 13,500 120,555
Ống thép đen 33.5 1 4.81 13,500 64,935
1.1 5.27 13,500 71,145
1.2 5.74 13,500 77,490
1.4 6.65 13,500 89,775
1.5 7.1 13,500 95,850
1.8 8.44 13,500 113,940
2 9.32 13,500 125,820
2.3 10.62 13,500 143,370
2.5 11.47 13,500 154,845
2.8 12.72 13,500 171,720
3 13.54 13,500 182,790
3.2 14.35 13,500 193,725
Ống thép đen 38.1 1 5.49 13,500 74,115
1.1 6.02 13,500 81,270
1.2 6.55 13,500 88,425
1.4 7.6 13,500 102,600
1.5 8.12 13,500 109,620
1.8 9.67 13,500 130,545
2 10.68 13,500 144,180
2.3 12.18 13,500 164,430
2.5 13.17 13,500 177,795
2.8 14.63 13,500 197,505
3 15.58 13,500 210,330
3.2 16.53 13,500 223,155
Ống thép đen 42.2 1.1 6.69 13,500 90,315
1.2 7.28 13,500 98,280
1.4 8.45 13,500 114,075
1.5 9.03 13,500 121,905
1.8 10.76 13,500 145,260
2 11.9 13,500 160,650
2.3 13.58 13,500 183,330
2.5 14.69 13,500 198,315
2.8 16.32 13,500 220,320
3 17.4 13,500 234,900
3.2 18.47 13,500 249,345
Ống thép đen 48.1 1.2 8.33 13,500 112,455
Ống thép đen 48.1 1.4 9.67 13,500 130,545
Ống thép đen 48.1 1.5 10.34 13,500 139,590
1.8 12.33 13,500 166,455
2 13.64 13,500 184,140
2.3 15.59 13,500 210,465
2.5 16.87 13,500 227,745
2.8 18.77 13,500 253,395
3 20.02 13,500 270,270
3.2 21.26 13,500 287,010
Ống thép đen 59.9 1.4 12.12 13,500 163,620
1.5 12.96 13,500 174,960
1.8 15.47 13,500 208,845
2 17.13 13,500 231,255
2.3 19.6 13,500 264,600
2.5 21.23 13,500 286,605
2.8 23.66 13,500 319,410
3 25.26 13,500 341,010
3.2 26.85 13,500 362,475
Ống thép đen 75.6 1.5 16.45 13,500 222,075
1.8 19.66 13,500 265,410
2 21.78 13,500 294,030
2.3 24.95 13,500 336,825
2.5 27.04 13,500 365,040
2.8 30.16 13,500 407,160
3 32.23 13,500 435,105
3.2 34.28 13,500 462,780
Ống thép đen 88.3 1.5 19.27 13,500 260,145
1.8 23.04 13,500 311,040
2 25.54 13,500 344,790
2.3 29.27 13,500 395,145
2.5 31.74 13,500 428,490
2.8 35.42 13,500 478,170
3 37.87 13,500 511,245
3.2 40.3 13,500 544,050
Ống thép đen 108.0 1.8 28.29 13,500 381,915
2 31.37 13,500 423,495
2.3 35.97 13,500 485,595
2.5 39.03 13,500 526,905
2.8 43.59 13,500 588,465
3 46.61 13,500 629,235
3.2 49.62 13,500 669,870
Ống thép đen 113.5 1.8 29.75 13,500 401,625
2 33 13,500 445,500
2.3 37.84 13,500 510,840
2.5 41.06 13,500 554,310
2.8 45.86 13,500 619,110
3 49.05 13,500 662,175
3.2 52.23 13,500 705,105
Ống thép đen 126.8 1.8 33.29 13,500 449,415
2 36.93 13,500 498,555
2.3 42.37 13,500 571,995
2.5 45.98 13,500 620,730
2.8 51.37 13,500 693,495
3 54.96 13,500 741,960
3.2 58.52 13,500 790,020
Ống thép đen 113.5 3.2 52.23 13,500 705,105

2/ Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D21.2 1.6 4.64 19,000 88,160
1.9 5.48 19,000 104,120
2.1 5.94 19,000 112,860
2.6 7.26 19,000 137,940
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D26.65 1.6 5.93 19,000 112,670
1.9 6.96 19,000 132,240
2.1 7.7 19,000 146,300
2.3 8.29 19,000 157,510
2.6 9.36 19,000 177,840
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D33.5 1.6 7.56 19,000 143,640
1.9 8.89 19,000 168,910
2.1 9.76 19,000 185,440
2.3 10.72 19,000 203,680
2.6 11.89 19,000 225,910
3.2 14.4 19,000 273,600
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D42.2 1.6 9.62 19,000 182,780
1.9 11.34 19,000 215,460
2.1 12.47 19,000 236,930
2.3 13.56 19,000 257,640
2.6 15.24 19,000 289,560
2.9 16.87 19,000 320,530
3.2 18.6 19,000 353,400
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D48.1 1.6 11.01 19,000 209,190
1.9 12.99 19,000 246,810
2.1 14.3 19,000 271,700
2.3 15.59 19,000 296,210
2.5 16.98 19,000 322,620
2.9 19.38 19,000 368,220
3.2 21.42 19,000 406,980
3.6 23.71 19,000 450,490
1.9 16.31 19,000 309,890
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D59.9 2.1 17.97 19,000 341,430
2.3 19.61 19,000 372,590
2.6 22.16 19,000 421,040
2.9 24.48 19,000 465,120
3.2 26.86 19,000 510,340
3.6 30.18 19,000 573,420
4 33.1 19,000 628,900
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D75.6 2.1 22.85 19,000 434,150
2.3 24.96 19,000 474,240
2.5 27.04 19,000 513,760
2.7 29.14 19,000 553,660
2.9 31.37 19,000 596,030
3.2 34.26 19,000 650,940
3.6 38.58 19,000 733,020
4 42.41 19,000 805,790
4.2 44.4 19,000 843,600
4.5 47.37 19,000 900,030
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D88.3 2.1 26.8 19,000 509,200
2.3 29.28 19,000 556,320
2.5 31.74 19,000 603,060
2.7 34.22 19,000 650,180
2.9 36.83 19,000 699,770
3.2 40.32 19,000 766,080
3.6 50.22 19,000 954,180
4 50.21 19,000 953,990
4.2 52.29 19,000 993,510
4.5 55.83 19,000 1,060,770
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D108.0 2.5 39.05 19,000 741,950
2.7 42.09 19,000 799,710
2.9 45.12 19,000 857,280
3 46.63 19,000 885,970
3.2 49.65 19,000 943,350
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D113.5 2.5 41.06 19,000 780,140
2.7 44.29 19,000 841,510
2.9 47.48 19,000 902,120
3 49.07 19,000 932,330
3.2 52.58 19,000 999,020
3.6 58.5 19,000 1,111,500
4 64.84 19,000 1,231,960
4.2 67.94 19,000 1,290,860
4.4 71.07 19,000 1,350,330
4.5 72.62 19,000 1,379,780
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D141.3 4 80.46 19,000 1,528,740
4.8 96.54 19,000 1,834,260
5.6 111.66 19,000 2,121,540
6.6 130.62 19,000 2,481,780
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D168.3 4 96.24 19,000 1,828,560
4.8 115.62 19,000 2,196,780
5.6 133.86 19,000 2,543,340
6.4 152.16 19,000 2,891,040
Thép ống mạ kẽm Nhúng nóng D219.1 4.8 151.56 19,000 2,879,640
5.2 163.32 19,000 3,103,080
5.6 175.68 19,000 3,337,920
6.4 199.86 19,000 3,797,340

3/ Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép đen 141.3 3.96 80.46 13,200 1,062,072
4.78 96.54 13,200 1,274,328
5.56 111.66 13,200 1,473,912
6.35 130.62 13,200 1,724,184
Ống thép đen 168.3 3.96 96.24 13,200 1,270,368
4.78 115.62 13,200 1,526,184
5.56 133.86 13,200 1,766,952
6.35 152.16 13,200 2,008,512
Ống thép đen 219.1 4.78 151.56 13,200 2,000,592
5.16 163.32 13,200 2,155,824
5.56 175.68 13,200 2,318,976
6.35 199.86 13,200 2,638,152
Ống thép đen 273 6.35 250.5 13,200 3,306,600
7.8 306.06 13,200 4,039,992
9.27 361.68 13,200 4,774,176
Ống thép đen 323.9 4.57 215.82 13,200 2,848,824
6.35 298.2 13,200 3,936,240
8.38 391.02 13,200 5,161,464
Ống thép đen 355.6 4.78 247.74 13,200 3,270,168
6.35 328.02 13,200 4,329,864
7.93 407.52 13,200 5,379,264
9.53 487.5 13,200 6,435,000
11.1 565.56 13,200 7,465,392
12.7 644.04 13,200 8,501,328
Ống thép đen 406 6.35 375.72 13,200 4,959,504
7.93 467.34 13,200 6,168,888
9.53 559.38 13,200 7,383,816
12.7 739.44 13,200 9,760,608
Ống thép đen 457.2 6.35 526.26 13,200 6,946,632
7.93 526.26 13,200 6,946,632
9.53 630.96 13,200 8,328,672
11.1 732.3 13,200 9,666,360
Ống thép đen 508 6.35 471.12 13,200 6,218,784
9.53 702.54 13,200 9,273,528
12.7 930.3 13,200 12,279,960
Ống thép đen 610 6.35 566.88 13,200 7,482,816
7.93 846.3 13,200 11,171,160
12.7 1121.88 13,200 14,808,816

Lưu ý bảng giá trên

  • Giá chưa bao gồm VAT
  • Miễn phí vận chuyển tphcm
  • Cam kết chất lượng, có đầy đủ CO,CQ nhà máy
  • Chiết khấu cao cho khách mua nhiều

Tổng quan về Thép ống

Thép ống là gì ?

Thép Ống là loại Thép có cấu trúc rỗng ruột, thành ống mỏng, khối lượng nhẹ. Thép có độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… Độ dày giao động từ 0,7 đến 6,35 mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm. Các loại Thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như: thép ống hàn xoắn, thép ống đen, mạ kẽm, nhúng nóng, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon,…

Ống thép
Ống thép

Ưu điểm và ứng dụng của ống thép

Ứng dụng

Thép Ống thường được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng như:nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

Ưu điểm của thép ống

Sản phẩm ống thép có những ưu điểm nổi trội trong xây dựng công nghiệp như:

Độ bền cao: Thép ống có khả năng chịu áp lực rất tốt do cấu trúc dạng tròn ruột rỗng, khả năng chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt từ môi trường.

Khả năng chống ăn mòn cao: Điểm nhấn mạnh của thép ống là có thể sử dụng tốt ở các công trình vùng biển, những nơi có độ ẩm, thời tiết khắc nghiệt với những loại thép khác rất dễ bị ăn mòn. Vì thế đối với sản phẩm ống thép được mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình. Khi lớp thép chất lượng được mạ kẽm sẽ tạo nên một lớp bảo vệ chống bào mòn ở bề mặt hiệu quả, chống ăn mòn gỉ sét cao nhất.

Dễ lắp đặt, thi công: Nhờ cấu trúc rỗng, trọng lượng nhẹ, dễ dàng đống bó, lưu kho, vận chuyển gọn gàng, đặc biệt sẽ rất có lợi trong việc lắp đặt thép ống. Cũng như vậy việc sử dụng thép ống có tuổi thọ cao giúp giảm thiểu chi phí, sửa chữa và bảo trì sản phẩm. Lắp đặt thép ống đơn giản dễ dàng giúp thời gian thi công được cải thiện…

Các loại thép ống

Thép ống đen

Ống thép đen có màu xanh đen. Ống thép đen không có lớp mạ kẽm bên ngoài như thép ống mạ kẽm nhưng vẫn có độ cứng cao, chịu lực tốt, có khả năng chịu mài mòn và rất ít bị rỉ sét nhờ sử dụng công nghệ lốc cuộn ốc và ghép hàn cao tần nên ống.

Ống thép đen được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở dân dụng, nhà xưởng: cột kèo, đóng cốt pha, khung máy móc thiết bị, khung sườn ô tô, làm hệ thống thông gió, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, …

Thép ống mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm hay còn gọi là ống thép tôn mạ kẽm, là loại thép có cấu trúc rỗng được phủ trên bề mặt một lớp kẽm mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho sản phẩm. Nhờ vậy ống thép có khả năng chống chịu tốt dưới ảnh hưởng của thời tiết và môi trường. Vì thế, ống thép mạ kẽm được dùng nhiều cho các công trình xây dựng như: giàn giáo, hàng rào, khung nhà xưởng hoặc ống dẫn nước cứu hỏa.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là ống thép được phủ lên một lớp mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng để tăng cường khả năng chống gỉ sét, chống ăn mòn và hạn chế tác động của thời tiết và môi trường. Nhờ đó sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ cao, ít phải bảo trì và thời gian lắp đặt nhanh.

Thép ống đúc

Ống thép đúc được làm ra từ những thanh thép tròn và đặc được nung nóng sau đó đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau khi đẩy ra, phôi sẽ được thông ống để làm rỗng ruột, nắn thẳng và kéo dài tới khi trở thành sản phẩm hoàn chỉnh.

Hình ảnh thép ống tại Mạnh Tiến Phát

Công ty bán thép hộp uy tín
Công ty bán thép hộp uy tín
Đại lý thép ống uy tín tphcm
Đại lý thép ống uy tín tphcm
Mua thép ống mạ kẽm giá rẻ
Mua thép ống mạ kẽm giá rẻ

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.