Hotline: 0902.505.234
Email: thepmtp@gmail.com
Thứ Hai, 10 Tháng 8, 2026
Mạnh Tiến Phát
No Result
View All Result
  • Báo Giá
  • Tin Tức
    • Thép Hình
    • Thép Hộp
    • Thép Ống
    • Thép Tấm
    • Thép Xây Dựng
    • Tôn Lợp
    • Tin tức khác
  • Dự Án
  • Liên Hệ
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
        • Tôn 5 Sóng Vuông
        • Tôn 7 Sóng Vuông
        • Tôn 9 Sóng
        • Tôn SeamLock
        • Tôn Clipclock
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
        • Tôn Cách Nhiệt PU
        • Tôn Dán PE – OPP
        • Tôn Xốp Chống Nóng
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
        • Tấm Nhựa Polycarbonate
        • Tấm Nhựa Composite
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép ống Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Hộp Thép DHP
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
        • Tôn 5 Sóng Vuông
        • Tôn 7 Sóng Vuông
        • Tôn 9 Sóng
        • Tôn SeamLock
        • Tôn Clipclock
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
        • Tôn Cách Nhiệt PU
        • Tôn Dán PE – OPP
        • Tôn Xốp Chống Nóng
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
        • Tấm Nhựa Polycarbonate
        • Tấm Nhựa Composite
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép ống Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Hộp Thép DHP
Mạnh Tiến Phát
No Result
View All Result

Bảng Giá Ống Thép Việt Nhật Hôm Nay – Ống Tròn, Hộp Vuông, Chữ Nhật

manhtienphat by manhtienphat
in Thép Hộp, Trọng Lượng Thép
0
0
SHARES
14
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Mục lục nội dung

  1. Quy cách và trọng lượng ống thép Việt Nhật
  2. Bảng giá ống thép Việt Nhật mới nhất
    1. Bảng giá thép hộp vuông Việt Nhật mới nhất
    2. Bảng giá thép hộp chữ nhật Việt Nhật
    3. Bảng giá ống tròn Việt Nhật
    4. Bảng giá ống thép đen Việt Nhật
  3. Các loại ống thép Việt Nhật đang cung cấp
    1. Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật
    2. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Nhật
    3. Ống tròn mạ kẽm Việt Nhật
    4. Ống thép đen Việt Nhật
  4. Cách chọn ống thép Việt Nhật phù hợp
    1. Chọn ống tròn, hộp vuông hay hộp chữ nhật?
    2. Chọn độ dày theo nhu cầu sử dụng
    3. Nên chọn ống đen hay mạ kẽm?
    4. Chọn lớp mạ Z80 – Z275
  5. Cách nhận biết ống thép Việt Nhật chính hãng
    1. Kiểm tra chữ in trên thân ống
    2. Kiểm tra tem và mã QR
    3. Kiểm tra quy cách, trọng lượng và đóng bó
  6. Mua ống thép Việt Nhật giá tốt tại Mạnh Tiến Phát
    1. Chiết khấu khi mua ống thép Việt Nhật số lượng lớn
    2. Giao ống thép Việt Nhật tận công trình
    3. Cách nhận báo giá chính xác
  7. Câu hỏi thường gặp về ống thép Việt Nhật

Cập nhật giá ống thép Việt Nhật mới nhất với đầy đủ các dòng ống tròn, hộp vuông, hộp chữ nhật, thép đen và mạ kẽm. Sản phẩm có nhiều kích thước, độ dày và quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu làm nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí, hàng rào, lan can và nhiều hạng mục xây dựng.

Cập nhật báo giá ống thép Việt Nhật
Cập nhật báo giá ống thép Việt Nhật

Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép, thép hộp Việt Nhật chính hãng, hỗ trợ CO CQ, hóa đơn VAT, chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng tận công trình. Khách hàng có thể gửi trực tiếp quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá ống thép Việt Nhật theo đơn hàng thực tế.

Quy cách và trọng lượng ống thép Việt Nhật

Quy cách và trọng lượng là hai thông số cần kiểm tra kỹ trước khi mua. Cùng kích thước nhưng khác độ dày sẽ có trọng lượng cây và giá bán khác nhau, vì vậy khách hàng nên đối chiếu đúng thông số trong bảng quy cách của nhà máy.

BAZEM ong thep viet nhat

Lưu ý: Bảng trọng lượng trên page nên sử dụng số liệu chính thức theo catalogue hoặc bảng quy cách của Việt Nhật. Không nên lấy bảng trọng lượng ống thép chung trên thị trường rồi mặc định đó là trọng lượng của sản phẩm Việt Nhật.

Nếu khách hàng chưa xác định được quy cách, có thể gửi bản vẽ, kích thước hoặc danh sách vật tư để được hỗ trợ kiểm tra sản phẩm phù hợp.

Bảng giá ống thép Việt Nhật mới nhất

Giá ống thép Việt Nhật được tính theo từng loại sản phẩm, kích thước, độ dày, trọng lượng và lớp mạ. Với đơn hàng số lượng lớn, giá thực tế có thể tốt hơn mức giá tham khảo nhờ chính sách chiết khấu theo khối lượng.

Bảng giá thép hộp vuông Việt Nhật mới nhất

Thép hộp vuông Việt Nhật được cung cấp với nhiều kích thước và độ dày, phù hợp cho khung thép, hàng rào, lan can, cơ khí và các kết cấu phụ trợ.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá tham khảo (VNĐ/cây)
14 × 140,81,7831.000
14 × 140,92,0335.000
14 × 141,02,2739.000
14 × 141,12,4843.000
14 × 141,22,7347.000
14 × 141,43,2156.000
16 × 160,82,0636.000
16 × 160,92,3541.000
16 × 161,02,6346.000
16 × 161,12,9150.000
16 × 161,23,1454.000
16 × 161,43,7064.000
20 × 200,82,6145.000
20 × 200,92,9651.000
20 × 201,03,3258.000
20 × 201,13,6864.000
20 × 201,23,9969.000
20 × 201,44,7082.000
25 × 250,83,2957.000
25 × 250,93,7565.000
25 × 251,04,2073.000
25 × 251,14,6581.000
25 × 251,25,0688.000
25 × 251,45,95104.000
30 × 300,83,9769.000
30 × 300,94,5279.000
30 × 301,05,0688.000
30 × 301,15,6098.000
30 × 301,26,12107.000
30 × 301,47,20126.000
30 × 301,89,29162.000
38 × 380,95,90103.000
38 × 381,06,61115.000
38 × 381,17,33128.000
38 × 381,28,05140.000
38 × 381,49,29162.000
40 × 400,96,08106.000
40 × 401,06,81119.000
40 × 401,17,54131.000
40 × 401,28,25144.000
40 × 401,49,71169.000
40 × 401,812,55219.000
40 × 402,014,00245.000
50 × 501,08,56149.000
50 × 501,19,48165.000
50 × 501,210,38181.000
50 × 501,412,22213.000
50 × 501,815,81276.000
50 × 502,017,64308.000
60 × 601,111,49201.000
60 × 601,212,61220.000
60 × 601,414,08246.000
60 × 601,819,29337.000
60 × 602,021,53376.000
75 × 751,215,70274.000
75 × 751,418,48323.000
75 × 751,823,96419.000
75 × 752,026,73467.000
90 × 901,422,24389.000
90 × 901,828,84504.000
90 × 902,032,57569.000
100 × 1001,424,74432.000
100 × 1001,832,10561.000
100 × 1002,036,25634.000

Lưu ý: Giá giữa các quy cách có thể chênh lệch đáng kể do khác nhau về độ dày, trọng lượng và lớp mạ. Khi so sánh báo giá, nên đối chiếu cùng một quy cách và trọng lượng thay vì chỉ nhìn giá mỗi cây.

Bảng giá thép hộp chữ nhật Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật phù hợp với các hạng mục cần tiết diện có độ cứng theo phương nhất định như khung, xà, giằng, cửa, hàng rào và kết cấu cơ khí.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá tham khảo (VNĐ/cây)
10 × 200,81,9333.000
10 × 200,92,1938.000
10 × 201,02,4542.000
10 × 201,12,7247.000
10 × 201,22,9351.000
10 × 201,43,4560.000
13 × 260,82,5444.000
13 × 260,92,8950.000
13 × 261,03,2356.000
13 × 261,13,5862.000
13 × 261,23,8968.000
13 × 261,44,5779.000
20 × 400,83,9769.000
20 × 400,94,5279.000
20 × 401,05,0688.000
20 × 401,15,6098.000
20 × 401,26,12107.000
20 × 401,47,20126.000
20 × 401,89,29162.000
25 × 500,85,0087.000
25 × 500,95,6999.000
25 × 501,06,37111.000
25 × 501,17,06123.000
25 × 501,27,72135.000
25 × 501,49,08158.000
25 × 501,811,73205.000
30 × 600,96,86120.000
30 × 601,07,69134.000
30 × 601,18,51148.000
30 × 601,29,31162.000
30 × 601,410,96191.000
30 × 601,814,18248.000
30 × 602,015,82276.000
40 × 800,99,24161.000
40 × 801,010,30180.000
40 × 801,111,41199.000
40 × 801,212,51218.000
40 × 801,414,72257.000
40 × 801,819,07333.000
40 × 802,021,27372.000
30 × 901,111,41199.000
30 × 901,212,51218.000
30 × 901,414,72257.000
30 × 901,819,07333.000
30 × 902,021,27372.000
50 × 1001,114,31250.000
50 × 1001,215,70274.000
50 × 1001,418,48323.000
50 × 1001,823,96419.000
50 × 1002,026,73467.000
60 × 1201,422,21388.000
60 × 1201,828,84504.000
60 × 1202,032,18563.000

Khách hàng mua nhiều quy cách có thể gửi bảng kê vật tư để Mạnh Tiến Phát báo giá đồng bộ theo toàn bộ đơn hàng.

Bảng giá ống tròn Việt Nhật

Ống tròn Việt Nhật có nhiều đường kính và độ dày, được sử dụng trong cơ khí, kết cấu, hàng rào, khung và nhiều hạng mục xây dựng.

Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá tham khảo (VNĐ/cây)
Ø210,82,2139.000
Ø210,92,5345.000
Ø211,02,8451.000
Ø211,13,1456.000
Ø211,23,4161.000
Ø211,44,0172.000
Ø270,93,2157.000
Ø271,03,5964.000
Ø271,13,9871.000
Ø271,24,3478.000
Ø271,45,1191.000
Ø271,86,68120.000
Ø340,94,0973.000
Ø341,04,5481.000
Ø341,15,0390.000
Ø341,25,5099.000
Ø341,46,44115.000
Ø341,88,38150.000
Ø342,09,48170.000
Ø421,05,69102.000
Ø421,16,32113.000
Ø421,26,93124.000
Ø421,48,16146.000
Ø421,810,53189.000
Ø422,011,74211.000
Ø491,17,28131.000
Ø491,27,98143.000
Ø491,49,40169.000
Ø491,812,14218.000
Ø492,013,54243.000
Ø601,19,04162.000
Ø601,29,92178.000
Ø601,411,68210.000
Ø601,815,10271.000
Ø602,016,84303.000
Ø761,111,42205.000
Ø761,212,53225.000
Ø761,414,75265.000
Ø761,819,11343.000
Ø762,021,32383.000
Ø901,417,35312.000
Ø901,822,49404.000
Ø902,025,09451.000
Ø1141,422,27400.000
Ø1141,828,97521.000
Ø1142,032,32581.000

Khi đặt hàng cần xác định rõ đường kính ngoài, độ dày, loại bề mặt và số lượng để tránh nhầm giữa các quy cách gần nhau.

Bảng giá ống thép đen Việt Nhật

Ống thép đen thường có lợi thế về chi phí đối với những hạng mục không yêu cầu lớp mạ bảo vệ bề mặt hoặc sẽ được sơn, xử lý bề mặt sau khi gia công.

Giá được báo theo quy cách thực tế và trọng lượng, khách hàng nên liên hệ để kiểm tra hàng sẵn kho trước khi đặt số lượng lớn.

Lưu ý về giá: Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách, độ dày, lớp mạ, số lượng và địa điểm giao hàng. Bảng giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng gửi danh sách vật tư để nhận đơn giá thực tế theo từng quy cách.

Các loại ống thép Việt Nhật đang cung cấp

Danh mục ống thép Việt Nhật gồm nhiều dạng tiết diện và bề mặt khác nhau. Khách hàng nên lựa chọn dựa trên kích thước, độ dày, môi trường sử dụng và yêu cầu của công trình, thay vì chỉ dựa vào giá mỗi cây.

Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật

Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật
Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật có tiết diện vuông, bề mặt được bảo vệ bằng lớp kẽm, phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.

Sản phẩm được nhà máy công bố với nhiều kích thước và độ dày; chiều dài thông dụng 6 mét/cây. Tùy dòng sản phẩm và yêu cầu đặt hàng, lượng mạ có thể nằm trong khoảng Z80 – Z275.

Khi mua hộp vuông Việt Nhật, khách hàng nên xác định:

  • Kích thước cạnh: theo yêu cầu bản vẽ.
  • Độ dày: lựa chọn theo kết cấu và mục đích sử dụng.
  • Lượng mạ: lựa chọn theo môi trường sử dụng.
  • Chiều dài: phổ biến 6 m/cây.
  • Số lượng: báo theo cây hoặc tổng khối lượng.

Với các hạng mục ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm, nên ưu tiên dòng mạ phù hợp với yêu cầu chống ăn mòn của công trình.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật Việt Nhật được sản xuất với nhiều kích thước cạnh và độ dày khác nhau, thuận tiện cho việc lựa chọn theo bản vẽ kết cấu.

Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ theo dạng:

Rộng × cao × độ dày × số lượng cây.

Ví dụ: 40 × 80 × 1,4 mm – 100 cây.

Việc cung cấp đúng độ dày đặc biệt quan trọng vì cùng một kích thước 40 × 80 mm nhưng khác độ dày sẽ có trọng lượng và giá mỗi cây khác nhau.

Đối với dòng mạ kẽm, khách hàng cũng nên kiểm tra yêu cầu về lượng mạ nếu hồ sơ kỹ thuật của công trình có quy định cụ thể.

Ống tròn mạ kẽm Việt Nhật

Ống tròn mạ kẽm Việt Nhật được sản xuất với nhiều đường kính ngoài và độ dày, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho kết cấu, cơ khí và các hạng mục xây dựng.

Nhà máy công bố các dòng ống tròn mạ kẽm với lượng mạ Z80 – Z275, chiều dài thông dụng 6 m và nhiều mác thép khác nhau tùy yêu cầu sản phẩm.

Khi đặt hàng cần chú ý 4 thông tin chính:

Đường kính → độ dày → lớp mạ → số lượng.

Không nên chỉ đặt theo tên gọi “ống phi…” nếu công trình yêu cầu kích thước chính xác. Với những đơn hàng theo bản vẽ, nên đối chiếu đường kính ngoài thực tế và độ dày trước khi xác nhận.

Ống thép đen Việt Nhật

thép ống Việt Nhật
thép ống Việt Nhật

Ống thép đen Việt Nhật phù hợp với các hạng mục không bắt buộc sử dụng lớp mạ hoặc sản phẩm sẽ được sơn, gia công và xử lý bề mặt sau đó.

Ưu điểm đáng chú ý là chi phí thường dễ tối ưu hơn so với dòng mạ kẽm cùng nhóm quy cách. Vì vậy, ống đen có thể được cân nhắc cho kết cấu trong nhà, cơ khí chế tạo và các hạng mục có phương án chống ăn mòn riêng.

Tuy nhiên, không nên lựa chọn ống đen chỉ vì giá thấp hơn. Với môi trường ngoài trời, ẩm hoặc có nguy cơ ăn mòn cao, cần cân nhắc giải pháp bảo vệ bề mặt phù hợp.

Cách chọn ống thép Việt Nhật phù hợp

Thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật

Việc lựa chọn đúng loại ống giúp công trình đáp ứng yêu cầu sử dụng đồng thời tránh mua sản phẩm có quy cách hoặc lớp mạ cao hơn mức cần thiết.

Chọn ống tròn, hộp vuông hay hộp chữ nhật?

Ống tròn phù hợp với những hạng mục thiết kế sử dụng tiết diện tròn, kết cấu cơ khí và một số dạng khung, lan can hoặc hàng rào.

Hộp vuông thường được lựa chọn cho khung, trụ, hàng rào, lan can và các kết cấu cần tiết diện cân đối.

Hộp chữ nhật thích hợp với khung, xà, giằng và những vị trí thiết kế yêu cầu tiết diện chữ nhật.

Đối với công trình đã có hồ sơ thiết kế, nên mua đúng tiết diện và quy cách trên bản vẽ, không tự thay thế giữa ống tròn, hộp vuông và hộp chữ nhật.

Chọn độ dày theo nhu cầu sử dụng

Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng, khả năng chịu lực và giá thành.

Các hạng mục kết cấu nhẹ có thể sử dụng quy cách mỏng hơn nếu đáp ứng thiết kế; trong khi khung, kết cấu hoặc vị trí chịu tải lớn hơn thường yêu cầu độ dày cao hơn.

Với kết cấu chịu lực, độ dày và quy cách phải được xác định theo thiết kế hoặc tính toán kỹ thuật. Không nên tự chọn độ dày chỉ dựa trên kinh nghiệm hoặc chênh lệch giá.

Nên chọn ống đen hay mạ kẽm?

Nhu cầu sử dụngLoại nên cân nhắc
Cần tối ưu chi phí vật tưỐng đen
Sử dụng ngoài trờiỐng mạ kẽm
Môi trường có độ ẩmỐng mạ kẽm
Sẽ sơn/xử lý bề mặt sau gia côngỐng đen hoặc theo thiết kế
Kết cấu trong nhàCó thể cân nhắc ống đen
Yêu cầu lớp mạ cụ thểChọn đúng lượng mạ theo hồ sơ

Không có lựa chọn nào tốt cho mọi công trình. Cần cân đối giữa môi trường sử dụng, yêu cầu chống ăn mòn và ngân sách.

Chọn lớp mạ Z80 – Z275

Đối với các dòng Việt Nhật được công bố với lượng mạ từ Z80 đến Z275, con số này thể hiện mức lượng kẽm phủ theo quy định của sản phẩm.

Về nguyên tắc, lượng mạ cao hơn cung cấp lượng kẽm bảo vệ bề mặt lớn hơn, nhưng đồng thời có thể ảnh hưởng đến giá thành. Vì vậy không nhất thiết mọi công trình đều phải chọn Z275.

Nên căn cứ vào môi trường sử dụng, tuổi thọ yêu cầu và hồ sơ kỹ thuật để chọn lượng mạ phù hợp.

Cách nhận biết ống thép Việt Nhật chính hãng

Cách nhận biết ống thép việt nhật
Cách nhận biết ống thép việt nhật

Khi nhận hàng, ngoài việc kiểm đếm số cây, khách hàng nên kiểm tra các dấu hiệu nhận diện và thông số trên sản phẩm để hạn chế tình trạng giao sai thương hiệu hoặc sai quy cách.

Kiểm tra chữ in trên thân ống

Trên sản phẩm Việt Nhật có các thông tin nhận diện được nhà máy quy định. Tùy sản phẩm, thông tin có thể thể hiện thương hiệu, loại sản phẩm, kích thước và các thông tin liên quan đến sản xuất.

bề mặt ống thép việt nhật
bề mặt ống thép việt nhật

Khi nhận hàng số lượng lớn, nên kiểm tra ngẫu nhiên nhiều cây thay vì chỉ kiểm tra cây nằm ngoài cùng của bó.

Kiểm tra tem và mã QR

Theo thông tin nhận diện của nhà máy, bó sản phẩm có tem hàng hóa và mã QR phục vụ truy xuất thông tin.

Nhận biết thép hộp Việt Nhật qua tem nhãn
Nhận biết thép hộp Việt Nhật qua tem nhãn

Khách hàng nên kiểm tra:

  • Tên/thương hiệu sản phẩm.
  • Quy cách trên tem.
  • Thông tin lô hàng.
  • Mã QR truy xuất.
  • Sự thống nhất giữa tem và hàng thực tế.

Đây là một trong những cách thuận tiện để kiểm tra nguồn gốc khi nhận hàng tại kho hoặc công trình.

Khóa đai ống Việt Nhật
Khóa đai ống Việt Nhật

Kiểm tra quy cách, trọng lượng và đóng bó

Ngoài thương hiệu, cần kiểm tra hàng giao có đúng đơn đặt hàng hay không:

  • Đúng ống tròn, hộp vuông hoặc hộp chữ nhật.
  • Đúng kích thước.
  • Đúng độ dày.
  • Đúng chiều dài.
  • Đúng số cây.
  • Đúng trọng lượng theo đơn hàng.
  • Bề mặt sản phẩm không có hư hỏng bất thường.
  • Tem và thông tin nhận diện đầy đủ.
  • Kiểm tra CO CQ nếu đơn hàng yêu cầu.

Với đơn hàng nhiều quy cách, nên đối chiếu từng bó với phiếu giao hàng trước khi ký nhận.

Mua ống thép Việt Nhật giá tốt tại Mạnh Tiến Phát

Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ cung cấp thép hộp Tuấn Võ chính hãng, giá tốt, uy tín
Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ cung cấp thép hộp chính hãng, giá tốt, uy tín

Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép Việt Nhật, thép hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn với nhiều quy cách phục vụ công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí và kết cấu thép.

Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra quy cách, trọng lượng, hàng sẵn kho và báo giá theo số lượng thực tế. Đơn hàng có thể cung cấp kèm CO CQ và hóa đơn VAT theo yêu cầu.

Đối với khách hàng nhà thầu, xưởng cơ khí hoặc đơn vị mua số lượng lớn, chúng tôi hỗ trợ tổng hợp báo giá theo danh sách vật tư để khách hàng dễ dàng so sánh và kiểm soát chi phí.

Chiết khấu khi mua ống thép Việt Nhật số lượng lớn

Đơn giá thực tế phụ thuộc vào:

  • Tổng khối lượng đơn hàng.
  • Số lượng từng quy cách.
  • Chủng loại ống đen hoặc mạ kẽm.
  • Hàng sẵn kho hoặc hàng cần đặt.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Thời điểm đặt mua.

Khách mua số lượng lớn nên gửi toàn bộ danh sách vật tư một lần để được tính mức giá và phương án vận chuyển phù hợp hơn.

Giao ống thép Việt Nhật tận công trình

Mạnh Tiến Phát hỗ trợ vận chuyển thép ống, thép hộp đến TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu và nhiều tỉnh thành khác.

Tùy khối lượng, chiều dài hàng và địa điểm nhận, bộ phận bán hàng sẽ bố trí phương tiện vận chuyển phù hợp.

Khách hàng nên cung cấp trước địa chỉ giao hàng, thời gian nhận và điều kiện xe vào công trình để việc giao nhận thuận lợi hơn.

Cách nhận báo giá chính xác

Để nhận báo giá ống thép Việt Nhật nhanh và hạn chế phải trao đổi nhiều lần, khách hàng chỉ cần cung cấp:

1. Loại sản phẩm: ống tròn / hộp vuông / hộp chữ nhật.
2. Kích thước: đường kính hoặc kích thước cạnh.
3. Độ dày: mm.
4. Bề mặt: đen / mạ kẽm.
5. Số lượng: cây hoặc kg/tấn.
6. Địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Hộp mạ kẽm Việt Nhật 40 × 80 × 1,4 mm – 200 cây – giao Bình Dương.

Dựa trên thông tin này, Mạnh Tiến Phát có thể kiểm tra hàng và báo đơn giá theo cây, theo kg, chiết khấu và chi phí vận chuyển sát với nhu cầu thực tế.

hinh anh mtp giao thep hop den tan cong trinh 1hinh anh mtp giao thep hop den tan cong trinh 3hinh anh mtp giao thep hop den tan cong trinh 9

Nhà cung cấp hộp, ống inox Đại Dương uy tín, giá cạnh tranh, chất lượng đảm bảo - Tôn Thép MTP
Nhà cung cấp hộp, ống inox Đại Dương uy tín, giá cạnh tranh, chất lượng đảm bảo – Tôn Thép MTP

Câu hỏi thường gặp về ống thép Việt Nhật

Giá ống thép Việt Nhật hôm nay bao nhiêu một cây?

Giá mỗi cây phụ thuộc vào kích thước, độ dày, trọng lượng, bề mặt và số lượng mua. Vì giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, khách hàng nên gửi quy cách cụ thể để nhận giá hiện tại thay vì sử dụng một mức giá chung cho tất cả sản phẩm.

Ống thép Việt Nhật có những loại nào?

Nhóm sản phẩm ống/hộp Việt Nhật có các dòng như ống tròn, hộp vuông, hộp chữ nhật, cùng các lựa chọn về bề mặt như thép đen hoặc mạ kẽm tùy dòng sản phẩm.

Một cây ống thép Việt Nhật dài bao nhiêu mét?

Chiều dài thông dụng là 6 mét/cây đối với nhiều dòng ống và hộp được nhà máy công bố. Với yêu cầu đặc biệt, cần kiểm tra khả năng cung cấp theo từng quy cách cụ thể.

Thép hộp Việt Nhật có những độ dày nào?

Thép hộp Việt Nhật có nhiều cấp độ dày tùy kích thước hộp và dòng sản phẩm. Khách hàng nên tra bảng quy cách chính thức theo đúng kích thước cần mua để xác định độ dày đang được sản xuất và cung cấp.

Ống thép Việt Nhật mạ kẽm có những lớp mạ nào?

Đối với các dòng mạ kẽm được nhà máy công bố, lượng mạ có thể từ Z80 đến Z275 tùy sản phẩm và yêu cầu. Không nên mặc định mọi quy cách đều có sẵn tất cả các mức lượng mạ.

Làm sao kiểm tra ống thép Việt Nhật chính hãng?

Có thể kiểm tra thông qua chữ in trên sản phẩm, tem hàng hóa, mã QR truy xuất, thông tin quy cách và đặc điểm đóng bó. Khi mua hàng nên đối chiếu thêm chứng từ của lô hàng nếu công trình yêu cầu.

Mua ống thép Việt Nhật số lượng lớn có được chiết khấu không?

Có chính sách giá theo số lượng và tổng khối lượng đơn hàng. Mức chiết khấu thực tế phụ thuộc quy cách, số lượng, thời điểm và địa điểm giao hàng. Khách hàng nên gửi toàn bộ bảng kê để nhận báo giá tốt hơn.

Ống thép Việt Nhật có CO CQ và hóa đơn VAT không?

Khách hàng có thể yêu cầu chứng từ CO CQ theo lô hàng và hóa đơn VAT khi đặt mua. Nên thông báo yêu cầu chứng từ ngay từ lúc báo giá để bộ phận bán hàng kiểm tra và chuẩn bị cùng đơn hàng.

Related Posts

Giá thép hộp Cường Phát Sài Gòn mới nhất
Thép Hộp

Báo giá thép hộp Cường Phát Sài Gòn Mới Nhất – Đại lý cung cấp chính hãng, giá tốt

10/08/2026
Thép DHP
Thép Hộp

Thép DHP: Quy Cách, Báo Giá, Phân Loại Và Tư Vấn Lựa Chọn

27/10/2025
Giá thép hộp Đức Việt mới nhất
Thép Hộp

Báo Giá Thép Hộp Đức Việt Mới Nhất 2026

10/08/2026
Barem ống thép vuông chữ nhật Việt Long tiêu chuẩn ASTM A500
Thép Hộp

Ống Thép Việt Long: Barem & Báo Giá Mới Nhất

01/10/2024
Bảng barem ống thép vuông, chữ nhật mạ kẽm Tâm Dung
Thép Hộp

Ống Thép Tâm Dung: Barem và Báo giá Mới Nhất

01/10/2024
BArem thép hộp mạ kẽm Long Giang
Thép Hộp

Thép Ống Long Giang: Barem & Báo Giá Tốt Nhất

01/10/2024

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty Thép Mạnh Tiến Phát


Công ty Mạnh Tiến Phát có rất nhiều chi nhánh, cửa hàng, đại lý chuyên sản xuất phân phối: tôn – xà gồ – thép hình – thép hộp – thép xây dựng … tại tất cả các quận huyện trên địa bàn Tphcm. Đặc biệt tại các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Sóc Trăng, … và toàn Miền Nam

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

LIÊN HỆ MUA HÀNG PHÒNG KINH DOANH :
Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh
Hotline 2 : 0917.63.63.67 Ms Nhung
Hotline 3 : 0909.077.234 Ms Yến
Hotline 4 : 0909.601.456 Mr Tính
Hotline 5 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 6 : 0932.055.123 Ms Loan
Hotline 7 : 0902.505.234 Ms Thúy
Hotline 8 : 0932.010.345 Ms Lan

Email : thepmtp@gmail.com – satmanhtienphat@gmail.com

Website : thepmanhtienphat.com

Hệ Thống Chi Nhánh

Địa chỉ 1: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2: 30 QL 22 (Ngã tư Trung Chánh) Xã Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4: 121 Phan Văn Hớn – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5: 137 DT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương

Địa chỉ 6: Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7: 79 Đường Tân Thới Nhì – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 8: 39A Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh
Hotline 2 : 0917.63.63.67 Ms Nhung
Hotline 3 : 0909.077.234 Ms Yến
Hotline 4 : 0909.601.456 Mr Tính
Hotline 5 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 6 : 0932.055.123 Ms Loan
Hotline 7 : 0902.505.234 Ms Thúy
Hotline 8 : 0932.010.345 Ms Lan

Công ty thép Mạnh Tiến Phát đã đăng ký bộ công thương

Bản quyền thuộc Mạnh Tiến Phát. DMCA.com Protection Status


  • Hotline 1

  • Hotline 2

  • Hotline 3

  • Hotline 4
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép ống Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Hộp Thép DHP

Bản quyền thuộc Mạnh Tiến Phát. DMCA.com Protection Status