Cập nhật giá ống thép Việt Nhật mới nhất với đầy đủ các dòng ống tròn, hộp vuông, hộp chữ nhật, thép đen và mạ kẽm. Sản phẩm có nhiều kích thước, độ dày và quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu làm nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí, hàng rào, lan can và nhiều hạng mục xây dựng.

Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép, thép hộp Việt Nhật chính hãng, hỗ trợ CO CQ, hóa đơn VAT, chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng tận công trình. Khách hàng có thể gửi trực tiếp quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá ống thép Việt Nhật theo đơn hàng thực tế.
Quy cách và trọng lượng ống thép Việt Nhật
Quy cách và trọng lượng là hai thông số cần kiểm tra kỹ trước khi mua. Cùng kích thước nhưng khác độ dày sẽ có trọng lượng cây và giá bán khác nhau, vì vậy khách hàng nên đối chiếu đúng thông số trong bảng quy cách của nhà máy.
Lưu ý: Bảng trọng lượng trên page nên sử dụng số liệu chính thức theo catalogue hoặc bảng quy cách của Việt Nhật. Không nên lấy bảng trọng lượng ống thép chung trên thị trường rồi mặc định đó là trọng lượng của sản phẩm Việt Nhật.
Nếu khách hàng chưa xác định được quy cách, có thể gửi bản vẽ, kích thước hoặc danh sách vật tư để được hỗ trợ kiểm tra sản phẩm phù hợp.
Bảng giá ống thép Việt Nhật mới nhất
Giá ống thép Việt Nhật được tính theo từng loại sản phẩm, kích thước, độ dày, trọng lượng và lớp mạ. Với đơn hàng số lượng lớn, giá thực tế có thể tốt hơn mức giá tham khảo nhờ chính sách chiết khấu theo khối lượng.
Bảng giá thép hộp vuông Việt Nhật mới nhất
Thép hộp vuông Việt Nhật được cung cấp với nhiều kích thước và độ dày, phù hợp cho khung thép, hàng rào, lan can, cơ khí và các kết cấu phụ trợ.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 14 × 14 | 0,8 | 1,78 | 31.000 |
| 14 × 14 | 0,9 | 2,03 | 35.000 |
| 14 × 14 | 1,0 | 2,27 | 39.000 |
| 14 × 14 | 1,1 | 2,48 | 43.000 |
| 14 × 14 | 1,2 | 2,73 | 47.000 |
| 14 × 14 | 1,4 | 3,21 | 56.000 |
| 16 × 16 | 0,8 | 2,06 | 36.000 |
| 16 × 16 | 0,9 | 2,35 | 41.000 |
| 16 × 16 | 1,0 | 2,63 | 46.000 |
| 16 × 16 | 1,1 | 2,91 | 50.000 |
| 16 × 16 | 1,2 | 3,14 | 54.000 |
| 16 × 16 | 1,4 | 3,70 | 64.000 |
| 20 × 20 | 0,8 | 2,61 | 45.000 |
| 20 × 20 | 0,9 | 2,96 | 51.000 |
| 20 × 20 | 1,0 | 3,32 | 58.000 |
| 20 × 20 | 1,1 | 3,68 | 64.000 |
| 20 × 20 | 1,2 | 3,99 | 69.000 |
| 20 × 20 | 1,4 | 4,70 | 82.000 |
| 25 × 25 | 0,8 | 3,29 | 57.000 |
| 25 × 25 | 0,9 | 3,75 | 65.000 |
| 25 × 25 | 1,0 | 4,20 | 73.000 |
| 25 × 25 | 1,1 | 4,65 | 81.000 |
| 25 × 25 | 1,2 | 5,06 | 88.000 |
| 25 × 25 | 1,4 | 5,95 | 104.000 |
| 30 × 30 | 0,8 | 3,97 | 69.000 |
| 30 × 30 | 0,9 | 4,52 | 79.000 |
| 30 × 30 | 1,0 | 5,06 | 88.000 |
| 30 × 30 | 1,1 | 5,60 | 98.000 |
| 30 × 30 | 1,2 | 6,12 | 107.000 |
| 30 × 30 | 1,4 | 7,20 | 126.000 |
| 30 × 30 | 1,8 | 9,29 | 162.000 |
| 38 × 38 | 0,9 | 5,90 | 103.000 |
| 38 × 38 | 1,0 | 6,61 | 115.000 |
| 38 × 38 | 1,1 | 7,33 | 128.000 |
| 38 × 38 | 1,2 | 8,05 | 140.000 |
| 38 × 38 | 1,4 | 9,29 | 162.000 |
| 40 × 40 | 0,9 | 6,08 | 106.000 |
| 40 × 40 | 1,0 | 6,81 | 119.000 |
| 40 × 40 | 1,1 | 7,54 | 131.000 |
| 40 × 40 | 1,2 | 8,25 | 144.000 |
| 40 × 40 | 1,4 | 9,71 | 169.000 |
| 40 × 40 | 1,8 | 12,55 | 219.000 |
| 40 × 40 | 2,0 | 14,00 | 245.000 |
| 50 × 50 | 1,0 | 8,56 | 149.000 |
| 50 × 50 | 1,1 | 9,48 | 165.000 |
| 50 × 50 | 1,2 | 10,38 | 181.000 |
| 50 × 50 | 1,4 | 12,22 | 213.000 |
| 50 × 50 | 1,8 | 15,81 | 276.000 |
| 50 × 50 | 2,0 | 17,64 | 308.000 |
| 60 × 60 | 1,1 | 11,49 | 201.000 |
| 60 × 60 | 1,2 | 12,61 | 220.000 |
| 60 × 60 | 1,4 | 14,08 | 246.000 |
| 60 × 60 | 1,8 | 19,29 | 337.000 |
| 60 × 60 | 2,0 | 21,53 | 376.000 |
| 75 × 75 | 1,2 | 15,70 | 274.000 |
| 75 × 75 | 1,4 | 18,48 | 323.000 |
| 75 × 75 | 1,8 | 23,96 | 419.000 |
| 75 × 75 | 2,0 | 26,73 | 467.000 |
| 90 × 90 | 1,4 | 22,24 | 389.000 |
| 90 × 90 | 1,8 | 28,84 | 504.000 |
| 90 × 90 | 2,0 | 32,57 | 569.000 |
| 100 × 100 | 1,4 | 24,74 | 432.000 |
| 100 × 100 | 1,8 | 32,10 | 561.000 |
| 100 × 100 | 2,0 | 36,25 | 634.000 |
Lưu ý: Giá giữa các quy cách có thể chênh lệch đáng kể do khác nhau về độ dày, trọng lượng và lớp mạ. Khi so sánh báo giá, nên đối chiếu cùng một quy cách và trọng lượng thay vì chỉ nhìn giá mỗi cây.
Bảng giá thép hộp chữ nhật Việt Nhật
Thép hộp chữ nhật phù hợp với các hạng mục cần tiết diện có độ cứng theo phương nhất định như khung, xà, giằng, cửa, hàng rào và kết cấu cơ khí.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 10 × 20 | 0,8 | 1,93 | 33.000 |
| 10 × 20 | 0,9 | 2,19 | 38.000 |
| 10 × 20 | 1,0 | 2,45 | 42.000 |
| 10 × 20 | 1,1 | 2,72 | 47.000 |
| 10 × 20 | 1,2 | 2,93 | 51.000 |
| 10 × 20 | 1,4 | 3,45 | 60.000 |
| 13 × 26 | 0,8 | 2,54 | 44.000 |
| 13 × 26 | 0,9 | 2,89 | 50.000 |
| 13 × 26 | 1,0 | 3,23 | 56.000 |
| 13 × 26 | 1,1 | 3,58 | 62.000 |
| 13 × 26 | 1,2 | 3,89 | 68.000 |
| 13 × 26 | 1,4 | 4,57 | 79.000 |
| 20 × 40 | 0,8 | 3,97 | 69.000 |
| 20 × 40 | 0,9 | 4,52 | 79.000 |
| 20 × 40 | 1,0 | 5,06 | 88.000 |
| 20 × 40 | 1,1 | 5,60 | 98.000 |
| 20 × 40 | 1,2 | 6,12 | 107.000 |
| 20 × 40 | 1,4 | 7,20 | 126.000 |
| 20 × 40 | 1,8 | 9,29 | 162.000 |
| 25 × 50 | 0,8 | 5,00 | 87.000 |
| 25 × 50 | 0,9 | 5,69 | 99.000 |
| 25 × 50 | 1,0 | 6,37 | 111.000 |
| 25 × 50 | 1,1 | 7,06 | 123.000 |
| 25 × 50 | 1,2 | 7,72 | 135.000 |
| 25 × 50 | 1,4 | 9,08 | 158.000 |
| 25 × 50 | 1,8 | 11,73 | 205.000 |
| 30 × 60 | 0,9 | 6,86 | 120.000 |
| 30 × 60 | 1,0 | 7,69 | 134.000 |
| 30 × 60 | 1,1 | 8,51 | 148.000 |
| 30 × 60 | 1,2 | 9,31 | 162.000 |
| 30 × 60 | 1,4 | 10,96 | 191.000 |
| 30 × 60 | 1,8 | 14,18 | 248.000 |
| 30 × 60 | 2,0 | 15,82 | 276.000 |
| 40 × 80 | 0,9 | 9,24 | 161.000 |
| 40 × 80 | 1,0 | 10,30 | 180.000 |
| 40 × 80 | 1,1 | 11,41 | 199.000 |
| 40 × 80 | 1,2 | 12,51 | 218.000 |
| 40 × 80 | 1,4 | 14,72 | 257.000 |
| 40 × 80 | 1,8 | 19,07 | 333.000 |
| 40 × 80 | 2,0 | 21,27 | 372.000 |
| 30 × 90 | 1,1 | 11,41 | 199.000 |
| 30 × 90 | 1,2 | 12,51 | 218.000 |
| 30 × 90 | 1,4 | 14,72 | 257.000 |
| 30 × 90 | 1,8 | 19,07 | 333.000 |
| 30 × 90 | 2,0 | 21,27 | 372.000 |
| 50 × 100 | 1,1 | 14,31 | 250.000 |
| 50 × 100 | 1,2 | 15,70 | 274.000 |
| 50 × 100 | 1,4 | 18,48 | 323.000 |
| 50 × 100 | 1,8 | 23,96 | 419.000 |
| 50 × 100 | 2,0 | 26,73 | 467.000 |
| 60 × 120 | 1,4 | 22,21 | 388.000 |
| 60 × 120 | 1,8 | 28,84 | 504.000 |
| 60 × 120 | 2,0 | 32,18 | 563.000 |
Khách hàng mua nhiều quy cách có thể gửi bảng kê vật tư để Mạnh Tiến Phát báo giá đồng bộ theo toàn bộ đơn hàng.
Bảng giá ống tròn Việt Nhật
Ống tròn Việt Nhật có nhiều đường kính và độ dày, được sử dụng trong cơ khí, kết cấu, hàng rào, khung và nhiều hạng mục xây dựng.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Ø21 | 0,8 | 2,21 | 39.000 |
| Ø21 | 0,9 | 2,53 | 45.000 |
| Ø21 | 1,0 | 2,84 | 51.000 |
| Ø21 | 1,1 | 3,14 | 56.000 |
| Ø21 | 1,2 | 3,41 | 61.000 |
| Ø21 | 1,4 | 4,01 | 72.000 |
| Ø27 | 0,9 | 3,21 | 57.000 |
| Ø27 | 1,0 | 3,59 | 64.000 |
| Ø27 | 1,1 | 3,98 | 71.000 |
| Ø27 | 1,2 | 4,34 | 78.000 |
| Ø27 | 1,4 | 5,11 | 91.000 |
| Ø27 | 1,8 | 6,68 | 120.000 |
| Ø34 | 0,9 | 4,09 | 73.000 |
| Ø34 | 1,0 | 4,54 | 81.000 |
| Ø34 | 1,1 | 5,03 | 90.000 |
| Ø34 | 1,2 | 5,50 | 99.000 |
| Ø34 | 1,4 | 6,44 | 115.000 |
| Ø34 | 1,8 | 8,38 | 150.000 |
| Ø34 | 2,0 | 9,48 | 170.000 |
| Ø42 | 1,0 | 5,69 | 102.000 |
| Ø42 | 1,1 | 6,32 | 113.000 |
| Ø42 | 1,2 | 6,93 | 124.000 |
| Ø42 | 1,4 | 8,16 | 146.000 |
| Ø42 | 1,8 | 10,53 | 189.000 |
| Ø42 | 2,0 | 11,74 | 211.000 |
| Ø49 | 1,1 | 7,28 | 131.000 |
| Ø49 | 1,2 | 7,98 | 143.000 |
| Ø49 | 1,4 | 9,40 | 169.000 |
| Ø49 | 1,8 | 12,14 | 218.000 |
| Ø49 | 2,0 | 13,54 | 243.000 |
| Ø60 | 1,1 | 9,04 | 162.000 |
| Ø60 | 1,2 | 9,92 | 178.000 |
| Ø60 | 1,4 | 11,68 | 210.000 |
| Ø60 | 1,8 | 15,10 | 271.000 |
| Ø60 | 2,0 | 16,84 | 303.000 |
| Ø76 | 1,1 | 11,42 | 205.000 |
| Ø76 | 1,2 | 12,53 | 225.000 |
| Ø76 | 1,4 | 14,75 | 265.000 |
| Ø76 | 1,8 | 19,11 | 343.000 |
| Ø76 | 2,0 | 21,32 | 383.000 |
| Ø90 | 1,4 | 17,35 | 312.000 |
| Ø90 | 1,8 | 22,49 | 404.000 |
| Ø90 | 2,0 | 25,09 | 451.000 |
| Ø114 | 1,4 | 22,27 | 400.000 |
| Ø114 | 1,8 | 28,97 | 521.000 |
| Ø114 | 2,0 | 32,32 | 581.000 |
Khi đặt hàng cần xác định rõ đường kính ngoài, độ dày, loại bề mặt và số lượng để tránh nhầm giữa các quy cách gần nhau.
Bảng giá ống thép đen Việt Nhật
Ống thép đen thường có lợi thế về chi phí đối với những hạng mục không yêu cầu lớp mạ bảo vệ bề mặt hoặc sẽ được sơn, xử lý bề mặt sau khi gia công.
Giá được báo theo quy cách thực tế và trọng lượng, khách hàng nên liên hệ để kiểm tra hàng sẵn kho trước khi đặt số lượng lớn.
Lưu ý về giá: Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách, độ dày, lớp mạ, số lượng và địa điểm giao hàng. Bảng giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng gửi danh sách vật tư để nhận đơn giá thực tế theo từng quy cách.
Các loại ống thép Việt Nhật đang cung cấp
Danh mục ống thép Việt Nhật gồm nhiều dạng tiết diện và bề mặt khác nhau. Khách hàng nên lựa chọn dựa trên kích thước, độ dày, môi trường sử dụng và yêu cầu của công trình, thay vì chỉ dựa vào giá mỗi cây.
Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật có tiết diện vuông, bề mặt được bảo vệ bằng lớp kẽm, phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.
Sản phẩm được nhà máy công bố với nhiều kích thước và độ dày; chiều dài thông dụng 6 mét/cây. Tùy dòng sản phẩm và yêu cầu đặt hàng, lượng mạ có thể nằm trong khoảng Z80 – Z275.
Khi mua hộp vuông Việt Nhật, khách hàng nên xác định:
- Kích thước cạnh: theo yêu cầu bản vẽ.
- Độ dày: lựa chọn theo kết cấu và mục đích sử dụng.
- Lượng mạ: lựa chọn theo môi trường sử dụng.
- Chiều dài: phổ biến 6 m/cây.
- Số lượng: báo theo cây hoặc tổng khối lượng.
Với các hạng mục ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm, nên ưu tiên dòng mạ phù hợp với yêu cầu chống ăn mòn của công trình.
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Nhật
Thép hộp chữ nhật Việt Nhật được sản xuất với nhiều kích thước cạnh và độ dày khác nhau, thuận tiện cho việc lựa chọn theo bản vẽ kết cấu.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ theo dạng:
Rộng × cao × độ dày × số lượng cây.
Ví dụ: 40 × 80 × 1,4 mm – 100 cây.
Việc cung cấp đúng độ dày đặc biệt quan trọng vì cùng một kích thước 40 × 80 mm nhưng khác độ dày sẽ có trọng lượng và giá mỗi cây khác nhau.
Đối với dòng mạ kẽm, khách hàng cũng nên kiểm tra yêu cầu về lượng mạ nếu hồ sơ kỹ thuật của công trình có quy định cụ thể.
Ống tròn mạ kẽm Việt Nhật
Ống tròn mạ kẽm Việt Nhật được sản xuất với nhiều đường kính ngoài và độ dày, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho kết cấu, cơ khí và các hạng mục xây dựng.
Nhà máy công bố các dòng ống tròn mạ kẽm với lượng mạ Z80 – Z275, chiều dài thông dụng 6 m và nhiều mác thép khác nhau tùy yêu cầu sản phẩm.
Khi đặt hàng cần chú ý 4 thông tin chính:
Đường kính → độ dày → lớp mạ → số lượng.
Không nên chỉ đặt theo tên gọi “ống phi…” nếu công trình yêu cầu kích thước chính xác. Với những đơn hàng theo bản vẽ, nên đối chiếu đường kính ngoài thực tế và độ dày trước khi xác nhận.
Ống thép đen Việt Nhật

Ống thép đen Việt Nhật phù hợp với các hạng mục không bắt buộc sử dụng lớp mạ hoặc sản phẩm sẽ được sơn, gia công và xử lý bề mặt sau đó.
Ưu điểm đáng chú ý là chi phí thường dễ tối ưu hơn so với dòng mạ kẽm cùng nhóm quy cách. Vì vậy, ống đen có thể được cân nhắc cho kết cấu trong nhà, cơ khí chế tạo và các hạng mục có phương án chống ăn mòn riêng.
Tuy nhiên, không nên lựa chọn ống đen chỉ vì giá thấp hơn. Với môi trường ngoài trời, ẩm hoặc có nguy cơ ăn mòn cao, cần cân nhắc giải pháp bảo vệ bề mặt phù hợp.
Cách chọn ống thép Việt Nhật phù hợp

Việc lựa chọn đúng loại ống giúp công trình đáp ứng yêu cầu sử dụng đồng thời tránh mua sản phẩm có quy cách hoặc lớp mạ cao hơn mức cần thiết.
Chọn ống tròn, hộp vuông hay hộp chữ nhật?
Ống tròn phù hợp với những hạng mục thiết kế sử dụng tiết diện tròn, kết cấu cơ khí và một số dạng khung, lan can hoặc hàng rào.
Hộp vuông thường được lựa chọn cho khung, trụ, hàng rào, lan can và các kết cấu cần tiết diện cân đối.
Hộp chữ nhật thích hợp với khung, xà, giằng và những vị trí thiết kế yêu cầu tiết diện chữ nhật.
Đối với công trình đã có hồ sơ thiết kế, nên mua đúng tiết diện và quy cách trên bản vẽ, không tự thay thế giữa ống tròn, hộp vuông và hộp chữ nhật.
Chọn độ dày theo nhu cầu sử dụng
Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng, khả năng chịu lực và giá thành.
Các hạng mục kết cấu nhẹ có thể sử dụng quy cách mỏng hơn nếu đáp ứng thiết kế; trong khi khung, kết cấu hoặc vị trí chịu tải lớn hơn thường yêu cầu độ dày cao hơn.
Với kết cấu chịu lực, độ dày và quy cách phải được xác định theo thiết kế hoặc tính toán kỹ thuật. Không nên tự chọn độ dày chỉ dựa trên kinh nghiệm hoặc chênh lệch giá.
Nên chọn ống đen hay mạ kẽm?
| Nhu cầu sử dụng | Loại nên cân nhắc |
|---|---|
| Cần tối ưu chi phí vật tư | Ống đen |
| Sử dụng ngoài trời | Ống mạ kẽm |
| Môi trường có độ ẩm | Ống mạ kẽm |
| Sẽ sơn/xử lý bề mặt sau gia công | Ống đen hoặc theo thiết kế |
| Kết cấu trong nhà | Có thể cân nhắc ống đen |
| Yêu cầu lớp mạ cụ thể | Chọn đúng lượng mạ theo hồ sơ |
Không có lựa chọn nào tốt cho mọi công trình. Cần cân đối giữa môi trường sử dụng, yêu cầu chống ăn mòn và ngân sách.
Chọn lớp mạ Z80 – Z275
Đối với các dòng Việt Nhật được công bố với lượng mạ từ Z80 đến Z275, con số này thể hiện mức lượng kẽm phủ theo quy định của sản phẩm.
Về nguyên tắc, lượng mạ cao hơn cung cấp lượng kẽm bảo vệ bề mặt lớn hơn, nhưng đồng thời có thể ảnh hưởng đến giá thành. Vì vậy không nhất thiết mọi công trình đều phải chọn Z275.
Nên căn cứ vào môi trường sử dụng, tuổi thọ yêu cầu và hồ sơ kỹ thuật để chọn lượng mạ phù hợp.
Cách nhận biết ống thép Việt Nhật chính hãng

Khi nhận hàng, ngoài việc kiểm đếm số cây, khách hàng nên kiểm tra các dấu hiệu nhận diện và thông số trên sản phẩm để hạn chế tình trạng giao sai thương hiệu hoặc sai quy cách.
Kiểm tra chữ in trên thân ống
Trên sản phẩm Việt Nhật có các thông tin nhận diện được nhà máy quy định. Tùy sản phẩm, thông tin có thể thể hiện thương hiệu, loại sản phẩm, kích thước và các thông tin liên quan đến sản xuất.

Khi nhận hàng số lượng lớn, nên kiểm tra ngẫu nhiên nhiều cây thay vì chỉ kiểm tra cây nằm ngoài cùng của bó.
Kiểm tra tem và mã QR
Theo thông tin nhận diện của nhà máy, bó sản phẩm có tem hàng hóa và mã QR phục vụ truy xuất thông tin.

Khách hàng nên kiểm tra:
- Tên/thương hiệu sản phẩm.
- Quy cách trên tem.
- Thông tin lô hàng.
- Mã QR truy xuất.
- Sự thống nhất giữa tem và hàng thực tế.
Đây là một trong những cách thuận tiện để kiểm tra nguồn gốc khi nhận hàng tại kho hoặc công trình.

Kiểm tra quy cách, trọng lượng và đóng bó
Ngoài thương hiệu, cần kiểm tra hàng giao có đúng đơn đặt hàng hay không:
- Đúng ống tròn, hộp vuông hoặc hộp chữ nhật.
- Đúng kích thước.
- Đúng độ dày.
- Đúng chiều dài.
- Đúng số cây.
- Đúng trọng lượng theo đơn hàng.
- Bề mặt sản phẩm không có hư hỏng bất thường.
- Tem và thông tin nhận diện đầy đủ.
- Kiểm tra CO CQ nếu đơn hàng yêu cầu.
Với đơn hàng nhiều quy cách, nên đối chiếu từng bó với phiếu giao hàng trước khi ký nhận.
Mua ống thép Việt Nhật giá tốt tại Mạnh Tiến Phát

Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép Việt Nhật, thép hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn với nhiều quy cách phục vụ công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí và kết cấu thép.
Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra quy cách, trọng lượng, hàng sẵn kho và báo giá theo số lượng thực tế. Đơn hàng có thể cung cấp kèm CO CQ và hóa đơn VAT theo yêu cầu.
Đối với khách hàng nhà thầu, xưởng cơ khí hoặc đơn vị mua số lượng lớn, chúng tôi hỗ trợ tổng hợp báo giá theo danh sách vật tư để khách hàng dễ dàng so sánh và kiểm soát chi phí.
Chiết khấu khi mua ống thép Việt Nhật số lượng lớn
Đơn giá thực tế phụ thuộc vào:
- Tổng khối lượng đơn hàng.
- Số lượng từng quy cách.
- Chủng loại ống đen hoặc mạ kẽm.
- Hàng sẵn kho hoặc hàng cần đặt.
- Địa điểm giao hàng.
- Thời điểm đặt mua.
Khách mua số lượng lớn nên gửi toàn bộ danh sách vật tư một lần để được tính mức giá và phương án vận chuyển phù hợp hơn.
Giao ống thép Việt Nhật tận công trình
Mạnh Tiến Phát hỗ trợ vận chuyển thép ống, thép hộp đến TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu và nhiều tỉnh thành khác.
Tùy khối lượng, chiều dài hàng và địa điểm nhận, bộ phận bán hàng sẽ bố trí phương tiện vận chuyển phù hợp.
Khách hàng nên cung cấp trước địa chỉ giao hàng, thời gian nhận và điều kiện xe vào công trình để việc giao nhận thuận lợi hơn.
Cách nhận báo giá chính xác
Để nhận báo giá ống thép Việt Nhật nhanh và hạn chế phải trao đổi nhiều lần, khách hàng chỉ cần cung cấp:
1. Loại sản phẩm: ống tròn / hộp vuông / hộp chữ nhật.
2. Kích thước: đường kính hoặc kích thước cạnh.
3. Độ dày: mm.
4. Bề mặt: đen / mạ kẽm.
5. Số lượng: cây hoặc kg/tấn.
6. Địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Hộp mạ kẽm Việt Nhật 40 × 80 × 1,4 mm – 200 cây – giao Bình Dương.
Dựa trên thông tin này, Mạnh Tiến Phát có thể kiểm tra hàng và báo đơn giá theo cây, theo kg, chiết khấu và chi phí vận chuyển sát với nhu cầu thực tế.

Câu hỏi thường gặp về ống thép Việt Nhật
Giá ống thép Việt Nhật hôm nay bao nhiêu một cây?
Giá mỗi cây phụ thuộc vào kích thước, độ dày, trọng lượng, bề mặt và số lượng mua. Vì giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, khách hàng nên gửi quy cách cụ thể để nhận giá hiện tại thay vì sử dụng một mức giá chung cho tất cả sản phẩm.
Ống thép Việt Nhật có những loại nào?
Nhóm sản phẩm ống/hộp Việt Nhật có các dòng như ống tròn, hộp vuông, hộp chữ nhật, cùng các lựa chọn về bề mặt như thép đen hoặc mạ kẽm tùy dòng sản phẩm.
Một cây ống thép Việt Nhật dài bao nhiêu mét?
Chiều dài thông dụng là 6 mét/cây đối với nhiều dòng ống và hộp được nhà máy công bố. Với yêu cầu đặc biệt, cần kiểm tra khả năng cung cấp theo từng quy cách cụ thể.
Thép hộp Việt Nhật có những độ dày nào?
Thép hộp Việt Nhật có nhiều cấp độ dày tùy kích thước hộp và dòng sản phẩm. Khách hàng nên tra bảng quy cách chính thức theo đúng kích thước cần mua để xác định độ dày đang được sản xuất và cung cấp.
Ống thép Việt Nhật mạ kẽm có những lớp mạ nào?
Đối với các dòng mạ kẽm được nhà máy công bố, lượng mạ có thể từ Z80 đến Z275 tùy sản phẩm và yêu cầu. Không nên mặc định mọi quy cách đều có sẵn tất cả các mức lượng mạ.
Làm sao kiểm tra ống thép Việt Nhật chính hãng?
Có thể kiểm tra thông qua chữ in trên sản phẩm, tem hàng hóa, mã QR truy xuất, thông tin quy cách và đặc điểm đóng bó. Khi mua hàng nên đối chiếu thêm chứng từ của lô hàng nếu công trình yêu cầu.
Mua ống thép Việt Nhật số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có chính sách giá theo số lượng và tổng khối lượng đơn hàng. Mức chiết khấu thực tế phụ thuộc quy cách, số lượng, thời điểm và địa điểm giao hàng. Khách hàng nên gửi toàn bộ bảng kê để nhận báo giá tốt hơn.
Ống thép Việt Nhật có CO CQ và hóa đơn VAT không?
Khách hàng có thể yêu cầu chứng từ CO CQ theo lô hàng và hóa đơn VAT khi đặt mua. Nên thông báo yêu cầu chứng từ ngay từ lúc báo giá để bộ phận bán hàng kiểm tra và chuẩn bị cùng đơn hàng.









