Bạn đang tìm kiếm đại lý thép Pomina tại Phú Yên uy tín, chính hãng. Giá thép Pomina tại Phú Yên cạnh tranh, thì có thể xem xét lựa chọn Thép Mạnh Tiến Phát. Thương hiệu thép Pomina nổi tiếng cung cấp đa dạng các loại sắt thép để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng, và được nhiều nhà thầu tin dùng cho các công trình xây dựng.
Thép Mạnh Tiến Phát với hơn 10 năm kinh nghiệm, là một địa chỉ đáng tin cậy cho việc cung ứng các loại thép Pomina chất lượng tại Phú Yên. Bạn có thể liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát để nhận thông tin báo giá thép Pomina mới nhất tại Phú Yên.

Báo giá thép Pomina tại Phú Yên cập nhật mới nhất 05/2026
Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina tại Phú Yên mới nhất 05/2026. Báo giá bao gồm bảng giá thép cuộn, thép gân vằn và các loại tôn của Pomina.
Bảng giá thép cuộn Pomina tại Phú Yên
Báo giá thép cuộn Pomina tại Phú Yên được Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất bao gồm giá thép cuộn Pomina các mác thép CB300/SD295, CB400/CB500, đầy đủ quy cách.
- Chủng loại: P6 – P32
- Giá thép cuộn Pomina tại Phú Yên giao động từ: 18.800 – 19.990 đồng/kg
| Chủng Loại | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) |
| P6 | 1 | 19,990 |
| P8 | 1 | 19,990 |
| CB300/SD295 | ||
| P10 | 6.25 | 18,900 |
| P12 | 9.77 | 18,800 |
| P14 | 13.45 | 18,800 |
| P16 | 17.56 | 18,800 |
| P18 | 22.23 | 18,800 |
| P20 | 27.45 | 18,800 |
| CB400/CB500 | ||
| P10 | 6.93 | 18,900 |
| P12 | 9.98 | 18,800 |
| P14 | 13.6 | 18,800 |
| P16 | 17.76 | 18,800 |
| P18 | 22.47 | 18,800 |
| P20 | 27.75 | 18,800 |
| P22 | 33.54 | 18,800 |
| P25 | 43.7 | 18,800 |
| P28 | 54.81 | 18,800 |
| P32 | 71.62 | 18,800 |
Bảng giá thép vằn Pomina tại Phú Yên
Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp bảng giá thép vằn Pomina tại Phú Yên mới nhất, cập nhật 05/2026. Báo giá thép vằn Pomina CB300 – SD295 và thép thanh vằn Pomina CB400, CB500 được thể hiện bên dưới:
1/ Bảng giá thép thanh vằn Pomina CB300 – SD295
- Quy cách: Phi 10 – Phi 20
- Trọng lượng: 6.25 – 27.45 kg/cây
- Giá thép thanh vằn Pomina CB300 – SD295 từ: 18.800 – 18.900 đồng/kg
| Thép cây Pomina | Trọng lượng (Kg/cây) | CB300/SD295 |
| Thép cây Pomina phi 10 | 6.25 | 18.900 |
| Thép cây Pomina phi 12 | 9.77 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 14 | 13.45 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 16 | 17.56 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 18 | 22.23 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 20 | 27.45 | 18.800 |
2/ Bảng giá thép thanh vằn Pomina CB400, CB500
- Quy cách: Phi 10 – Phi 32
- Trọng lượng: 6.93 – 71.62 kg/cây
- Giá thép thanh vằn Pomina CB400, CB500 từ: 18.800 – 18.900 đồng/kg
| Thép cây Pomina | Trọng lượng (Kg/cây) | CB400/CB500 |
| Thép cây Pomina phi 10 | 6.93 | 18.900 |
| Thép cây Pomina phi 12 | 9.98 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 14 | 13.6 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 16 | 17.76 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 18 | 22.47 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 20 | 27.75 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 22 | 33.54 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 25 | 43.7 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 28 | 54.81 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 32 | 71.62 | 18.800 |
Báo giá tôn Pomina tại Phú Yên các loại mới nhất
Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá tôn Pomina tại Phú Yên các loại bao gồm tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt Pomina. Bảng giá tôn Pomina tại Phú Yên cụ thể được thể hiện bên dưới.
1/ Bảng giá tôn kẽm Pomina tại Phú Yên
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Pomina tại Phú Yên giao động từ: 42.000 – 68.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg/m) | GIÁ (VNĐ/m) |
| Tôn kẽm 3 dem 20 | 2.60 | 42.000 |
| Tôn kẽm 3 dem 50 | 3.00 | 45.000 |
| Tôn kẽm 3 dem 80 | 3.25 | 47.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 00 | 3.50 | 51.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 30 | 3.80 | 57.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 50 | 3.95 | 63.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 80 | 4.15 | 65.000 |
| Tôn kẽm 5 dem 00 | 4.50 | 68.000 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Pomina tại Phú Yên
- Độ dày: 3 dem – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Pomina tại Phú Yên giao động từ: 64.000 – 101.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg/m) | GIÁ (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh 3 dem | 2.5 kg/m | 64.000 |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 3 kg/m | 70.000 |
| Tôn lạnh 4 dem | 3.5 kg/m | 84.000 |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 3.9 kg/m | 93.000 |
| Tôn lạnh 5 dem | 4.4 kg/m | 101.000 |
3/ Bảng giá tôn màu Pomina tại Phú Yên
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m
- Giá tôn màu Pomina tại Phú Yên giao động từ: 67.000 – 105.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) | GIÁ |
| Tôn màu 3 dem | 2.5 kg/m | 67.000 |
| Tôn màu 3.5 dem | 3 kg/m | 71.000 |
| Tôn màu 4 dem | 3.5 kg/m | 86.000 |
| Tôn màu 4.5 dem | 3.9 kg/m | 96.500 |
| Tôn màu 5 dem | 4.4 kg/m | 105.000 |
4/ Bảng giá tôn sóng ngói Pomina tại Phú Yên
- Độ dày: 4 dem 0 – 5 dem 0
- Giá tôn sóng ngói Pomina tại Phú Yên giao động từ: 76.000 – 91.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY | ĐVT | Đơn Giá |
| Tôn giả ngói 4 dem 00 | m | 76.000 |
| Tôn giả ngói 4 dem 50 | m | 82.000 |
| Tôn giả ngói 5 dem 00 | m | 91.000 |
5/ Bảng giá tôn cách nhiệt Pomina tại Phú Yên
- Độ dày: 3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m
- Giá tôn cách nhiệt Pomina tại Phú Yên giao động từ: 101.000 – 140.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT |
| Tôn 3 dem 00 + Đổ PU | m | 101.000 |
| Tôn 3 dem 50 + Đổ PU | m | 116.000 |
| Tôn 4 dem 00 + Đổ PU | m | 122.000 |
| Tôn 4 dem 50 + Đổ PU | m | 131.000 |
| Tôn 5 dem 00 + Đổ PU | m | 140.000 |
Lưu ý: Báo giá thép Pomina tại Phú Yên chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Mạnh Tiến Phát để được nhân viên tư vấn và báo giá thép Pomina nhanh nhất, chính xác nhất.
Các sản phẩm thép Pomina bán tại Mạnh Tiến Phát Phú Yên?
Thép Mạnh Tiến Phát tự tin là địa chỉ cung cấp đầy đủ các loại tôn lợp và thép xây dựng Pomina tại Phú Yên. Chúng tôi là đại lý cấp 1 của công ty thép Pomina, đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ quy cách, chủng loại. Dưới đây là các loại thép Pomina được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát Phú Yên:
Thép Cuộn Pomina:

Thép cuộn Pomina không chỉ là vật liệu chính không thể thiếu trong mọi công trình xây dựng mà còn đóng vai trò quan trọng trong sự ổn định và bền vững của chúng. Với đường kính thông thường như Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008.
Thép Thanh Vằn Pomina:

Thép thanh vằn Pomina được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ vào độ chắc chắn và độ bền vững đặc biệt của nó. Với đường kính từ D10mm đến D40mm, thanh thép vằn Pomina mang dấu hiệu nhận biết đặc trưng là hình trái táo, giúp phân biệt chất lượng và xuất xứ.
Tôn cuộn Pomina:
Tôn cuộn Pomina là sản phẩm thép cán nguội dạng tấm, được đóng gói thành cuộn lên đến 2000kg. Phổ biến trong xây dựng và sản xuất các vật dụng như bồn chứa, thùng phuy, và gia công phương tiện vận tải.
Tôn kẽm Pomina:

Tôn kẽm Pomina là thép cán nguội được mạ kẽm, chống ăn mòn cao, sử dụng rộng trong xây dựng và sản xuất các sản phẩm như tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn.
Tôn lạnh Pomina:
Tôn lạnh Pomina có các loại như AZ70/AZ100 và Solar AZ100, với ứng dụng chủ yếu làm tấm lợp, vách ngăn, cửa cuốn và trang trí nội thất. Loại Solar AZ100 có lớp phủ đặc biệt Pomina Crystal, đảm bảo độ bền gấp 3 lần so với tôn thông thường, phù hợp với khí hậu Việt Nam.
Tôn màu Pomina:

Tôn màu Pomina, bao gồm AZ50, AZ100, và AZ150, có lớp sơn mịn màng, bền chắc, bảo vệ bề mặt tốt. Bề mặt sáng bóng, bền màu, chống trầy xước, và cách nhiệt tốt.
Pomina chuyên gia công đa dạng các loại tôn như cán sóng (5, 7, 9 sóng), la phông, ngói, seamlock, cliplock, và tôn sóng ngói, tôn xốp cách nhiệt để đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng trong lĩnh vực xây dựng.
Lượng thép Pomina tiêu thụ tại đại lý Thép MTP ở Phú Yên gần đây
Nằm ở miền Trung Việt Nam, Phú Yên là một trong những tỉnh đẹp và có vị thế quan trọng về kinh tế, văn hóa. Với bờ biển dài, cảnh đẹp tự nhiên hùng vĩ, Phú Yên thu hút du khách. Phú Yên đang trải qua sự phát triển đáng kể trong nền kinh tế. Ngoài nguồn thu nhập chính từ nông nghiệp và thủy sản, ngành công nghiệp và du lịch cũng đang ngày càng đóng góp quan trọng..
Với sự phát triển của nền kinh tế, lĩnh vực xây dựng tại Phú Yên cũng trở nên sôi động. Các dự án xây dựng như nhà ở, cơ sở hạ tầng, và các công trình công cộng, dự án nghỉ dưỡng, khách sạn phục vụ du lịch ngày càng được triển khai, đáp ứng nhu cầu người dân và du khách.

Chính vì thế mà nhu cầu sử dụng thép xây dựng tại Phú Yên đang tăng cao. Các dự án lớn nhỏ đều đặt ra yêu cầu cao về chất lượng vật liệu xây dựng. Thép Pomina phân phối bởi đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát là một lựa chọn đáng tin cậy của nhà thầu, chủ đầu tư ở Phú Yên.
Tín hiệu đáng mừng là tình hình kinh doanh các loại thép Pomina của Mạnh Tiến Phát ở Phú Yên gần đây có sự tăng trưởng tốt. Sự chuyên nghiệp, uy tín, và chất lượng của Mạnh Tiến Phát đã làm cho sản phẩm thép Pomina trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu và đối tác xây dựng tại Phú Yên.
Mạnh Tiến Phát là đại lý thép Pomina chính hãng, uy tín tại Phú Yên
Để đảm bảo khách hàng nhận được những sản phẩm chất lượng nhất, tôn thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính thức, phân phối sản phẩm thép Pomina chất lượng tại Phú Yên. Qua đó, Mạnh Tiến Phát cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho khách hàng thông qua các ưu điểm sau:
- Thép MTP không thông qua cửa hàng trung gian, giúp đưa ra mức giá Pomina cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Sản phẩm nhập chính hãng từ nhà máy Pomina, đảm bảo chất lượng và nói không với hàng giả, hàng nhái.
- Tất cả sản phẩm có chứng chỉ chất lượng do nhà máy Pomina cấp, độc quyền và giúp tránh tình trạng hàng kém chất lượng.
- Khách hàng có thể đặt mua theo yêu cầu riêng với số lượng nhất định, đảm bảo sự linh hoạt và tiện lợi.
- Xe tải vận chuyển lớn, hỗ trợ giao thép tận công trình ở các khu vực của Phú Yên như: Sông Hinh, Đông Hòa, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Tuy An, Sông Cầu, Sơn Hòa,…

Liên hệ ngay để được nhân viên hỗ trợ lựa chọn thép Pomina phù hợp nhất tại đại lý thép Pomina tại Phú Yên – Tôn thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi còn có nhiều ưu đãi và chiết khấu cho những khách hàng mua thép Pomina số lượng lớn.







