Đại lý thép Ống Thép 190 tại Sóc Trăng – Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp, thép ống, xà gồ, thép cuộn 190 chính hãng giá tốt. Chúng tôi là địa chỉ phân phối Ống Thép 190 uy tín của nhiều công trình tại Sóc Trăng. Thép Ống Thép 190 đảm bảo chính hãng 100%, giá rẻ nhất Sóc Trăng. Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao thép tận công trình theo yêu cầu, nhanh chóng.
Với hơn 10 năm hoạt động, thép MTP tự tin là địa chỉ bán thép Ống thép 190 uy tín tại Sóc Trăng. Đừng ngần ngại liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép Ống Thép 190 tại Sóc Trăng mới nhất.

Báo giá thép Ống Thép 190 tại Sóc Trăng mới nhất hôm nay 17/05/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng báo giá thép Ống Thép 190 tại Sóc Trăng mới nhất, cập nhật 17/05/2026, bao gồm các loại thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn, ống oval của Ống Thép 190.
1/ Bảng giá thép hộp vuông Ống Thép 190 tại Sóc Trăng
- Kích thước từ 10×10 mm đến 100×100 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,2 kg/m đến 11 kg/m
- Số cây / bó: từ 16 cây/bo đến 190 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp vuông | Độ dày | Trọng lượng | Đóng bó | Giá |
| (mm) | (mm) | (Kg/ m) | (Cây bó) | (VNĐ/ kg) |
| 10×10 | 0,7 – 1,2 | 0,2 – 0,32 | 196 | 13,900 |
| 12×12 | 0,7 – 1,4 | 0,25 – 0,45 | 196 | 13,900 |
| 14×14 | 0,7 – 1,5 | 0,29 – 0,57 | 196 | 13,900 |
| 16×16 | 0,7 – 1,5 | 0,33 – 0,67 | 144 | 13,900 |
| 20×20 | 0,7 – 2,5 | 0,42 – 1,33 | 120 | 13,900 |
| 25×25 | 0,7 – 2,8 | 0,53 – 1,90 | 120 | 13,900 |
| 30×30 | 0,8 – 3,0 | 0,73 – 2,48 | 80 | 13,900 |
| 40×40 | 0,9 – 3,5 | 1,1 – 3,93 | 42 | 13,900 |
| 50×50 | 1,5 – 4,0 | 2,27 – 5,67 | 30 | 13,900 |
| 60×60 | 1,5 – 4,0 | 2,74 – 6,93 | 20 | 13,900 |
| 75×75 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 16 | 13,900 |
| 90×90 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 16 | 13,900 |
| 100×100 | 2,0 – 4,0 | 6,13 – 11,95 | 16 | 13,900 |
2/ Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ống Thép 190 tại Sóc Trăng
- Kích thước từ 10×20 mm đến 60×120 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,31 kg/m đến 12 kg/m
- Số cây / bó: từ 15 cây/bó đến 150 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp chữ nhật | Độ dày | Trọng lượng | Số lượng | Giá |
| (mm) | (m) | (Kg/ m) | (Cây/ bó) | (VNĐ/ kg) |
| 10×20 | 0,7 – 1,2 | 0,31 – 0,51 | 150 | 13,900 |
| 10×30 | 0,7 – 1,4 | 0,42 – 0,80 | 120 | 13,900 |
| 12×32 | 0,7 – 2,0 | 0,46 – 1,23 | 120 | 13,900 |
| 13×26 | 0,7 – 1,5 | 0,41 – 1,83 | 196 | 13,900 |
| 14×24 | 0,7 – 2,0 | 0,4 – 1,04 | 150 | 13,900 |
| 15×35 | 0,7 – 2,0 | 0,53 – 1,42 | 120 | 13,900 |
| 20×25 | 0,7 – 2,5 | 0,48 – 1,53 | 120 | 13,900 |
| 20×30 | 0,7 – 2,5 | 0,53 – 1,72 | 100 | 13,900 |
| 20×40 | 0,7 – 3,0 | 0,64 – 2,48 | 70 | 13,900 |
| 25×50 | 0,9 – 3,0 | 1,03 – 3,19 | 48 | 13,900 |
| 30×60 | 1,0 -3,5 | 1,37 – 4,48 | 40 | 13,900 |
| 40×80 | 1,2 – 4,0 | 2,21 – 6,93 | 24 | 13,900 |
| 40×100 | 1,5 – 4,0 | 3,0 – 8,18 | 24 | 13,900 |
| 50×100 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 20 | 13,900 |
| 60×120 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 15 | 13,900 |
3/ Bảng giá thép ống đen, mạ kẽm Ống Thép 190 tại Sóc Trăng
- Kích thước từ 12,7 mm đến 113,5 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 6,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
- Số cây / bó: từ 19 cây/bó đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép ống 190 | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/ bó) | (Kg/ m) | (VNĐ/ kg) |
| Thép ống 12,7 | 0,7 – 1,4 | 217 | 0,21 – 0,39 | 15,600 |
| Thép ống 13,8 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,23 – 0,58 | 15,600 |
| Thép ống 15,9 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,29 – 0,69 | 15,600 |
| Thép ống 19,1 | 0,7 – 2,3 | 127 | 0,32 – 0,95 | 15,600 |
| Thép ống 21,2 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,35 – 1,15 | 15,600 |
| Thép ống 22,0 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,37 – 1,20 | 15,600 |
| Thép ống 25,4 | 0,7 – 3,0 | 127 | 0,43 – 1,66 | 15,600 |
| Thép ống 26,65 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,45 – 1,85 | 15,600 |
| Thép ống 28,0 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,47 – 1,96 | 15,600 |
| Thép ống 31,8 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,54 – 2,74 | 15,600 |
| Thép ống 33,5 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,57 – 2,91 | 15,600 |
| Thép ống 38,1 | 1,0 – 4,0 | 61 | 0,91 – 3,36 | 15,600 |
| Thép ống 35,0 | 1,0 – 3,2 | 61 | 0,84 – 2,51 | 15,600 |
| Thép ống 42,2 | 1,0 – 4,5 | 61 | 1,02 – 4,18 | 15,600 |
| Thép ống 48,1 | 1,1 – 4,8 | 61 | 1,27 – 5,13 | 15,600 |
| Thép ống 50,3 | 1,4 – 5,0 | 61 | 1,69 – 5,39 | 15,600 |
| Thép ống 59,9 | 1,2 – 5,0 | 37 | 1,74 – 6,77 | 15,600 |
| Thép ống 73,0 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,48 – 8,38 | 15,600 |
| Thép ống 75,6 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,56 – 8,70 | 15,600 |
| Thép ống 88,3 | 1,4 – 5,0 | 19 | 3,0 – 10,27 | 15,600 |
| Thép ống 108,0 | 1,8 – 5,0 | 19 | 4,71 – 12,70 | 15,600 |
| Thép ống 113,5 | 1,8 – 6,0 | 19 | 4,96 – 15,91 | 15,600 |
4/ Báo giá thép ống oval Ống Thép 190 tại Sóc Trăng
| Quy cách | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/ bó) | (Kg/ m) | (VNĐ/ kg) |
| 8×16 | 0,8 – 1,2 | 50 | 0,25 – 0,37 | 15,400 |
| 10,4×19,6 | 0,8 – 1,4 | 50 | 0,31 – 0,54 | 15,400 |
| 14×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,44 – 0,97 | 15,400 |
| 15×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,42 – 0,94 | 15,400 |
| 17×34 | 0,8 – 2,0 | 50 | 0,55 – 1,35 | 15,400 |
| 30×70 | 1,2 – 3,0 | 40 | 1,66 – 4,10 | 15,400 |
5/ Bảng giá xà gồ Ống Thép 190 tại Sóc Trăng

Lưu ý bảng giá thép Ống Thép 190 trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
Để nhận được thông tin giá thép Ống Thép 190 tại Sóc Trăng chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.
Các sản phẩm thép của Ống Thép 190 được cung cấp tại Thép Mạnh Tiến Phát Sóc Trăng
Đại lý thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng đầy đủ các sản phẩm thép của công ty Ống Thép 190. Các loại thép Ống Thép 190 có đầy đủ kích thước và ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Các sản phẩm thép Ống Thép 190 tại thép Mạnh Tiến Phát bao gồm:
Thép ống:
- Thép ống đen, mạ kẽm: Đường kính ngoài từ 12.7mm đến 219.1mm, độ dày từ 0.7mm đến 8.18mm.
- Thép ống hàn cao tần, ống đen siêu âm: Đường kính từ 17.1mm đến 219.1mm, độ dày từ 0.7mm đến 8.18mm.
- Thép ống giàn giáo: Đường kính từ 42mm đến 48mm, độ dày từ 2.0mm đến 4.0mm.
- Thép ống oval: Kích thước đa dạng theo yêu cầu khách hàng.

Thép cuộn:
- Thép cuộn cán nguội: Độ dày thường từ 0.5mm đến 3.0mm, chiều rộng từ 600mm đến 1500mm.
- Thép cuộn mạ kẽm: Độ dày thường từ 0.3mm đến 3.0mm, chiều rộng từ 600mm đến 1500mm.
Thép hộp:
- Thép hộp đen: Kích thước vuông từ 10mm x 10mm đến 200mm x 200mm, chữ nhật từ 10mm x 20mm đến 150mm x 300mm, độ dày từ 0.7mm đến 7.2mm.
- Thép hộp mạ kẽm: Kích thước vuông từ 10mm x 10mm đến 200mm x 200mm, chữ nhật từ 10mm x 20mm đến 150mm x 300mm, độ dày từ 0.7mm đến 7.2mm.

Xà gồ:
- Xà gồ U: Kích thước từ U80 đến U320, độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm.
- Xà gồ C: Kích thước từ C80 đến C320, độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm.
- Xà gồ Z: Kích thước từ Z100 đến Z350, độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm.

Quý khách hàng có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm “Ống Thép 190” mà chúng tôi cung cấp, đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn và nhu cầu ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau.
Đại lý phân phối thép Ống Thép 190 chính hãng, giá rẻ, ưu đãi lớn tại Sóc Trăng
Địa chỉ bán thép Ống thép 190 chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá thành cạnh tranh số 1 tại Sóc Trăng Sóc Trăng – Đại lý thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi đảm bảo khách hàng rằng:
- Chúng tôi cam kết cung cấp thép Ống Thép 190 chính hãng, nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
- Có nhiều hình dạng và chủng loại của thép Ống Thép 190 theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Luôn có hàng lớn trong kho, đảm bảo không bao giờ thiếu hàng khi bạn cần sử dụng cấp thiết.
- Giá thép Ống Thép 190 rẻ hơn nhiều so với các đại lý khác tại Sóc Trăng, đồng thời có ưu đãi lớn lớn từ 5 – 10%.
- Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, thân thiện và có chuyên môn cao để hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.
- Quy trình mua thép Ống Thép 190 đơn giản, nhanh chóng và có hóa đơn rõ ràng.
- Cam kết giao hàng tận nơi, miễn phí vận chuyển tại Sóc Trăng và giảm chi phí cho các tỉnh lân cận.

Mua các loại thép Ống Thép 190 tại Mạnh Tiến Phát ngay hôm nay để nhận được giá tốt. Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý thép Ống Thép 190 uy tín nhất tại Sóc Trăng, đảm bảo khách hàng hài lòng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của đại lý chúng tôi.







