Với đặc thù nhà phố san sát và nhiều công trình cải tạo mái, nhu cầu mua tôn Hoa Sen tại Quận 10 luôn ưu tiên đúng vật tư, giao nhanh, thi công không chờ đợi. Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ cung cấp tôn Hoa Sen tại Quận 10 chính hãng, hỗ trợ chọn đúng loại tôn theo từng hạng mục, báo giá rõ ràng và giao hàng linh hoạt, phù hợp điều kiện thi công.
Đại lý tôn Hoa Sen tại Quận 10 – Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý cấp 1, giá gốc, ưu đãi lớn
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cấp 1 của công ty Tôn Hoa Sen, nhận hàng trực tiếp từ hệ thống Hoa Sen, giúp khách hàng tại Quận 10 tiếp cận giá gốc theo nhà máy, hạn chế trung gian và chi phí phát sinh.

Lợi thế lớn của đại lý là nguồn hàng luôn sẵn, đáp ứng nhanh nhu cầu sửa chữa gấp, nâng mái hoặc cải tạo nhà phố – đặc thù phổ biến tại Quận 10. Mỗi đơn hàng đều được chốt rõ độ dày, quy cách sóng và chủng loại tôn, hạn chế tối đa rủi ro giao thiếu, giao sai.
Cam kết của Thép Mạnh Tiến Phát:
- Tôn Hoa Sen chính hãng 100%, có đầy đủ nguồn gốc, không trộn hàng, không bán tôn mỏng hơn tiêu chuẩn.
- Đúng độ dày, đúng quy cách, đúng chủng loại như đã tư vấn và báo giá.
- Giá tôn Hoa Sen tại Quận 10 là gốc đại lý cấp 1, báo giá minh bạch, không đội giá khi giao hàng.
- Không giao thiếu mét, không sai sóng, kiểm tra kỹ trước khi xuất kho.
- Giao hàng đúng hẹn, linh hoạt cho công trình nhà phố, hẻm nhỏ Quận 10.
- Hỗ trợ đổi trả nhanh chóng nếu có sai sót phát sinh trong quá trình cung cấp.
Báo giá tôn Hoa Sen tại quận 10 mới nhất 02/02/2026
1/ Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen tại quận 10
1.1/ Bảng giá tôn kẽm không màu Hoa Sen tại quận 10
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 37,600 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 40,000 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 41,300 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 43,800 |
| 3 Dem 50 | 3 | 47,600 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 49,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 54,300 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 59,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 65,200 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 67,000 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 70,700 |
1.2/ Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen tại quận 10
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 39,800 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 49,000 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 50,200 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 53,800 |
| 3 Dem 50 | 3 | 57,400 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 60,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 64,800 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 72,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 79,200 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 81,600 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 85,200 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen tại quận 10 cập nhật mới nhất
2.1/ Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen tại quận 10
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,55 kg/m | 72,800 |
| 3.5 dem | 3,02 kg/m | 83,100 |
| 4.0 dem | 3,49 kg/m | 91,000 |
| 4.5 dem | 3,96 kg/m | 101,600 |
| 5.0 dem | 4,44 kg/m | 110,800 |
2.2/ Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen tại quận 10
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,66 | 59,800 |
| 3.5 dem | 3,13 | 69,500 |
| 4.0 dem | 3,61 | 83,900 |
| 4.5 dem | 4,08 | 87,800 |
| 5.0 dem | 4,55 | 99,200 |
3/ Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen tại quận 10
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 dem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 111,900 |
| 5.0 dem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 124,000 |
| 4.5 dem (3.96kg) – Xám lông chuột | 111,700 |
| 5.0 dem (4.44kg) – Xám lông chuột | 124,200 |
4/ Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen tại quận 10
4.1/ Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen tại quận 10
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 5 sóng vuông | 60 | 65,100 |
| 9 sóng vuông | 61 | 66,000 |
| Chấn máng + diềm | 4 | 9,100 |
| Chấn vòm | 2.5 | 7,600 |
| Chấn úp nóc + xẻ dọc | 1.5 | 6,600 |
| Máng xối 4.5 zem khổ 60 mm | 50 | 54,900 |
4.2/ Bảng giá tôn cách nhiệt PE Hoa Sen tại quận 10
| DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 12,600 |
| PE – OPP 5LY | 16,200 |
| PE – OPP 10LY | 23,800 |
| PE -OPP 20LY | 39,600 |
| DÁN CÁCH NHIỆT ( bằng máy) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 15,300 |
| PE – OPP 5LY | 18,900 |
| PE – OPP 10LY | 25,600 |
5/ Bảng giá tôn la phông Hoa Sen tại quận 10
5.1/ Bảng giá tôn la phông 13 sóng tại quận 10
| Độ dày + trọng lượng | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 2.0 zem (1.78kg) | 48,100 | |
| 2.2 zem (1.97kg) | 51,900 | |
| 2.0 zem (1.78kg) – xanh lam | Xanh lam | 51,000 |
| 2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu | Vân gỗ | 57,800 |
| 2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc | Xanh ngọc | 62,000 |
5.2/ Bảng giá tôn la phông vân gỗ Hoa Sen tại quận 10
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 115,000 |
| 5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 127,100 |
| 4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 114,900 |
| 5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 126,700 |
Lưu ý: Báo giá tôn Hoa Sen tại Quận 10 trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên báo giá chính xác nhất bao gồm đơn giá theo đơn hàng, chi phí vận chuyển, ưu đãi nếu có.
Tham khảo giá tôn Đông Á tại Quận 10 – So sánh để đưa ra lựa chọn tốt nhất
Thép Mạnh Tiến Phát giao tôn Hoa Sen tận công trình trên toàn địa bàn Quận 10





Các loại tôn Hoa Sen được ưa chuộng tại Quận 10
Tại Quận 10, khách hàng thường ưa chuộng những loại tôn Hoa Sen sau đây, vì phù hợp với đặc điểm nhà phố đông đúc, công trình cải tạo, sửa chữa, mái che.
- Tôn lạnh màu Hoa Sen (đặc biệt là tôn Hoa Sen Gold): Đây là lựa chọn hàng đầu cho nhà phố Quận 10 vì khả năng giảm nóng, chống ăn mòn và thẩm mỹ cao, phù hợp làm mái chính cho nhà ở và cửa hàng.
- Tôn PU cách nhiệt Hoa Sen: Loại tôn này nổi bật với cách nhiệt và cách âm tốt, giúp nhà phố, phòng trọ hoặc văn phòng giảm nóng và ồn khi mưa, rất phù hợp môi trường nội đô.
- Tôn kẽm màu Hoa Sen: Được ưa chuộng cho mái hiên, mái phụ trợ, tôn kẽm màu kết hợp bền, giá mềm và nhiều màu sắc.
- Tôn kẽm Hoa Sen: Loại tôn cơ bản, giá rẻ, độ bền ổn định, thường dùng cho mái che sân, mái hiên và các công trình phụ trợ.
- Tôn sóng ngói Hoa Sen: Với màu sắc đẹp và tính thẩm mỹ cao, tôn sóng ngói được chọn nhiều khi cần mái đẹp, hài hòa với kiến trúc mặt tiền nhà phố.

Màu tôn Hoa Sen được yêu thích tại Quận 10
Giải đáp câu hỏi thường gặp khi mua tôn Hoa Sen tại Quận 10
Loại tôn nào phù hợp cho nhà phố, nhà trọ tại Quận 10?
Nhà phố tại Quận 10 thường dùng tôn lạnh màu hoặc tôn PU cách nhiệt để giảm nóng và tiếng ồn. Nhà trọ, xưởng nhỏ cũng ưu tiên tôn PU hoặc tôn lạnh cách nhiệt để tăng độ bền và giảm chi phí lâu dài.
Có cắt tôn theo mét không?
Có. Tôn Hoa Sen được cắt theo mét chính xác, thuận tiện cho sửa mái, làm mái hiên hoặc thay từng phần mà không bị dư vật tư.
Nên chọn độ dày tôn bao nhiêu cho công trình dân dụng?
Độ dày từ 3.5 – 4.5 dem là phổ biến, vừa đảm bảo cứng cáp, chịu gió mưa tốt, vừa dễ thi công trong hẻm nhỏ tại Quận 10.
Có giao tôn tận nơi số lượng ít không?
Có. Đại lý hỗ trợ từ đơn lẻ vài chục mét đến số lượng lớn, phù hợp nhà phố, nhà trọ, kho bãi hoặc công trình nhỏ.
Chi phí vận chuyển tôn tại Quận 10 thế nào?
Chi phí vận chuyển phụ thuộc số lượng, loại tôn và địa hình hẻm. Đại lý sẽ báo trước chi phí rõ ràng và có thể hỗ trợ giao tận công trình hoặc chia theo từng đợt.
Có xuất hóa đơn VAT không?
Có. Hóa đơn VAT ghi đầy đủ tên sản phẩm, độ dày và số lượng, thuận tiện cho thanh toán, lưu hồ sơ và khiếu nại khi cần.
Làm sao nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng?
Khách hàng có thể kiểm tra dòng in “TON HOA SEN – THUONG HIEU QUOC GIA” trên thân tôn, đo độ dày thực tế hoặc yêu cầu hóa đơn VAT từ đại lý.
Nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng nhanh chóng, đơn giản
Khách hàng cần mua tôn Hoa Sen tại Quận 10 đúng chuẩn, đúng giá gốc, giao nhanh, hãy liên hệ Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn chính xác và báo giá rõ ràng ngay từ đầu. Gọi ngay hotline của chúng tôi để giữ giá tốt, ưu đãi đại lý cấp 1 và nhận hàng đúng tiến độ công trình.
Thép Mạnh Tiến Phát còn cung cấp các loại phụ kiện tôn đi kèm như xà gồ, ốc vít lợp mái, vít bắn tôn, nẹp – úp nóc, diềm mái, keo chống dột,… giúp khách hàng mua đồng bộ vật tư tại một điểm, thuận tiện thi công và đảm bảo độ bền cho mái lợp. Tham khảo ngay giá xà gồ tại Quận 10 mới nhất tại đại lý.







