Báo giá tôn Hoa Sen mới nhất tại Thành phố Thủ Đức
1/ Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen năm 2026 tại Thành phố Thủ Đức
Tôn mạ kẽm Hoa Sen được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu), MS 2384, MS 2385 (Malaysia) nên có khả năng chống ăn mòn bề mặt tôn nhẵn mịn, sáng bóng, độ bền cao, không cần sơn phủ bảo vệ.
Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen Thành phố Thủ Đức mà đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp có quy cách như sau:
- Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng Laphong, sóng tròn hoặc dạng tấm phẳng.
- Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58mm
- Độ mạ kẽm: Z060, Z080
- Màu tôn: màu kẽm đặc trưng hoặc màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt…
1.1/ Bảng giá tôn kẽm không màu Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 38,000 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 41,000 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 42,000 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 45,000 |
| 3 Dem 50 | 3 | 48,000 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 50,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 54,000 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 60,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 66,000 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 68,000 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 71,000 |
1.2/ Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 40,000 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 49,200 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 50,400 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 54,000 |
| 3 Dem 50 | 3 | 57,600 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 60,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 64,800 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 72,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 79,200 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 81,600 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 85,200 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen năm 2026 tại Thành phố Thủ Đức
Tôn lạnh Hoa Sen gồm có: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu. Tôn lạnh Hoa Sen hay gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm có chất lượng cao, bề mặt sản phẩm bóng đẹp, màu ánh bạc, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, kháng nhiệt hiệu quả, đặc biệt có tuổi thọ gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường nhờ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M – Mỹ, AS 1397 – Úc, JIS G 3321 – Nhật Bản, MS 1196 – Malaysia, EN 10346 – châu Âu
2.1/ Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Báo giá tôn Hoa Sen Thành phố Thủ Đức (tôn lạnh màu) mà Mạnh Tiến Phát cung cấp là sản phẩm chính hãng, đa dạng màu sắc, độ bền vượt trội, bảo hành 20 năm. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn: JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu) và MS 2383 (Malaysia).
Tôn màu Hoa Sen sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh không màu và được cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 13 sóng laphong, sóng ngói, sóng ngói tây, sóng tròn, seam lock, clip lock…
Sản phẩm tôn lạnh màu Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức được Mạnh Tiến Phát cung cấp theo quy cách sau:
- Độ dày tôn nền: 0.20 – 0.58 mm
- Độ mạ – chất lượng sản phẩm: AZ050 (phủ sơn 17/5 µm), AZ100 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm), AZ150 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm)
- Màu sắc thông dụng: đỏ, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,55 kg/m | 73,000 |
| 3.5 dem | 3,02 kg/m | 83,000 |
| 4.0 dem | 3,49 kg/m | 91,000 |
| 4.5 dem | 3,96 kg/m | 101,000 |
| 5.0 dem | 4,44 kg/m | 111,000 |
2.2/ Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen cập nhật mới nhất tại Thành phố Thủ Đức theo quy cách sau:
- Các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock…
- Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58 mm
- Chất lượng, độ mạ : AZ070, AZ100, AZ150
- Màu: ánh bạc
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,66 | 60,000 |
| 3.5 dem | 3,13 | 70,000 |
| 4.0 dem | 3,61 | 84,000 |
| 4.5 dem | 4,08 | 88,000 |
| 5.0 dem | 4,55 | 99,000 |
3/ Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Giá tôn Hoa Sen sóng ngói tại Thành phố Thủ Đức quy cách:
- Độ dày: 4.5 dem, 5dem
- Màu sắc: màu đỏ tươi, đỏ đô, xám lông chuột
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 dem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 112,000 |
| 5.0 dem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 124,000 |
| 4.5 dem (3.96kg) – Xám lông chuột | 112,000 |
| 5.0 dem (4.44kg) – Xám lông chuột | 124,000 |
4/ Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen được chia thành 2 loại: bảng giá tôn cách nhiệt PU và bảng giá tôn cách nhiệt dán PE
4.1/ Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 5 sóng vuông | 60 | 65,000 |
| 9 sóng vuông | 61 | 66,000 |
| Chấn máng + diềm | 4 | 9,000 |
| Chấn vòm | 2.5 | 7,500 |
| Chấn úp nóc + xẻ dọc | 1.5 | 6,500 |
| Máng xối 4.5 zem khổ 60 mm | 50 | 55,000 |
4.2/ Bảng giá tôn cách nhiệt PE Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
| DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 12,600 |
| PE – OPP 5LY | 16,200 |
| PE – OPP 10LY | 23,850 |
| PE -OPP 20LY | 39,600 |
| DÁN CÁCH NHIỆT ( bằng máy) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 15,300 |
| PE – OPP 5LY | 18,900 |
| PE – OPP 10LY | 25,650 |
5/ Bảng giá tôn la phông Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Giá tôn Hoa Sen la phông cũng được chia thành 2 bảng giá chi tiết: bảng giá tôn la phông 13 sóng và tôn vân gỗ. Chi tiết ngay sau đây.
5.1/ Bảng giá tôn la phông 13 sóng tại Thành phố Thủ Đức
| Độ dày + trọng lượng | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 2.0 zem (1.78kg) | 48.000 | |
| 2.2 zem (1.97kg) | 52.000 | |
| 2.0 zem (1.78kg) – xanh lam | Xanh lam | 51.000 |
| 2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu | Vân gỗ | 58.000 |
| 2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc | Xanh ngọc | 62.000 |
5.2/ Bảng giá tôn la phông vân gỗ Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 115,000 |
| 5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 127,000 |
| 4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 115,000 |
| 5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 127,000 |
Đại lý tôn Đông Á tại TP Thủ Đức – Cập nhật giá mới nhất
Quy cách, kích thước, độ dày tôn Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Kích thước tấm tôn Hoa Sen phổ biến tại Thành phố Thủ Đức
Tôn Hoa Sen thường có khổ rộng khoảng 1.07m, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc có thể cắt theo kích thước yêu cầu của công trình. Trước khi thi công, thợ lợp mái sẽ đo diện tích mái để tính toán số lượng và kích thước tôn Hoa Sen phù hợp, giúp quá trình lắp ghép đảm bảo kín khít, thẩm mỹ và an toàn.
Độ dày tôn Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Độ dày tôn Hoa Sen được tính theo đơn vị zem (1 zem = 0,1mm). Các độ dày phổ biến gồm: 0,18mm – 0,22mm – 0,25mm – 0,30mm – 0,35mm – 0,37mm – 0,40mm – 0,42mm – 0,50mm – 0,52mm – 0,54mm – 0,55mm – 0,58mm.
Trong thực tế, tôn 4 zem – 5 zem được sử dụng nhiều cho nhà ở và công trình dân dụng vì đảm bảo độ bền và chi phí hợp lý.
Các loại tôn cán sóng Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Tôn Hoa Sen được cán thành nhiều dạng sóng khác nhau như: tôn Hoa Sen 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng (tròn hoặc vuông), tôn vòm, tôn cách nhiệt, tôn Seamlock, tôn cliplock Hoa Sen, tôn đổ sàn và tôn sóng ngói, phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở đến nhà xưởng.

Nhu cầu sử dụng tôn Hoa Sen tại Thành phố Thủ Đức
Thành phố Thủ Đức là khu vực phát triển nhanh của TP.HCM với nhiều khu dân cư mới, khu công nghệ cao, nhà xưởng và công trình thương mại được xây dựng liên tục. Sự gia tăng của các dự án nhà ở, nhà tiền chế, nhà kho và công trình sản xuất đã kéo theo nhu cầu lớn về các loại vật liệu lợp mái, trong đó tôn Hoa Sen là một trong những sản phẩm được sử dụng phổ biến.
Nhờ đặc tính bền bỉ, khả năng chống gỉ tốt, chịu được điều kiện thời tiết nắng mưa thất thường và tuổi thọ cao, tôn Hoa Sen phù hợp với nhiều loại công trình tại khu vực Thủ Đức. Các dòng tôn như tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt hay tôn giả ngói Hoa Sen thường được lựa chọn cho nhà ở dân dụng, nhà trọ, nhà xưởng, quán ăn hoặc công trình kinh doanh.
Vì vậy, nhu cầu tìm mua tôn Hoa Sen chính hãng tại các đại lý uy tín ở Thành phố Thủ Đức ngày càng tăng để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý cho công trình.
Vì sao nên mua tole Hoa Sen tại Mạnh Tiến Phát ở Thành phố Thủ Đức?
Hệ thống cửa hàng rộng khắp bao phủ hết các quận như quận 2, quận 9, quận Thủ Đức của Thành phố Thủ Đức và các quận lân cận như quận Gò Vấp, Bình Thạnh, Quận 1,….

Nếu bạn đang tìm mua tôn Hoa Sen để gia công tấm cách nhiệt, cách âm, làm hệ thống thông gió, thủ công mỹ nghệ, trang trí nội thất… tại Thành phố Thủ Đức liên hệ ngay hotline 0937.200.999 – 0902.000.666 để được tư vấn Giá Tôn Hoa Sen 2026.







