Tôn Hoa Sen chính hãng tại Quận Tân Phú được cung cấp trực tiếp bởi Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm, dịch vụ và chính sách giao hàng tận nơi cho các phường trong quận.
Đại lý tôn Hoa Sen tại Quận Tân Phú – Thép Mạnh Tiến Phát uy tín, giá tốt, CK 5 – 10%
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý tôn Hoa Sen tại Quận Tân Phú, lựa chọn hàng đầu với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp tôn chính hãng, đa dạng mẫu mã, kích thước và màu sắc.

Lý do nên chọn Tôn Hoa Sen tại Mạnh Tiến Phát tại Tân Phú:
- Chính hãng 100%, có đầy đủ giấy tờ xuất xứ, hóa đơn và bảo hành, không bán hàng giả, hàng kém chất lượng.
- Cung cấp tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm Hoa Sen, tôn cách nhiệt Hoa Sen, tôn Hoa Sen Gold, tôn Hoa Sen giả ngói, xà gồ, phụ kiện lợp mái đi kèm.
- Phản hồi tích cực từ khách hàng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
- Tư vấn tận tình, hỗ trợ lựa chọn loại tôn phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, hệ thống cách nhiệt, cách âm hay trang trí nội thất.
- Gia công cắt, cán sóng, cách nhiệt theo yêu cầu.
- Giá tôn Hoa Sen rẻ hơn nhiều đại lý, giá ưu đãi cho nhà thầu mua số lượng lớn.
- Giao hàng tận nơi đến tất cả các phường của Quận Tân Phú: Phường Tân Sơn Nhì, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành, Phường Sơn Kỳ, Phường Phú Thạnh, Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Hiệp Tân, Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Thới Hòa.
Báo giá tôn Hoa Sen tại quận Tân Phú – Cập nhật hôm nay 02/02/2026
1/ Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen tại quận Tân Phú
1.1/ Bảng giá tôn kẽm không màu Hoa Sen tại quận Tân Phú
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 37,200 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 39,600 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 40,900 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 43,400 |
| 3 Dem 50 | 3 | 47,200 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 48,400 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 53,700 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 58,400 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 64,600 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 66,400 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 70,100 |
1.2/ Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen tại quận Tân Phú
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 39,400 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 48,600 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 49,800 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 53,400 |
| 3 Dem 50 | 3 | 57,000 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 59,400 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 64,200 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 71,400 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 78,600 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 81,000 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 84,600 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen tại quận Tân Phú
2.1/ Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen tại quận Tân Phú
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,55 kg/m | 72,400 |
| 3.5 dem | 3,02 kg/m | 82,700 |
| 4.0 dem | 3,49 kg/m | 90,600 |
| 4.5 dem | 3,96 kg/m | 101,200 |
| 5.0 dem | 4,44 kg/m | 110,400 |
2.2/ Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen tại quận Tân Phú
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,66 | 59,700 |
| 3.5 dem | 3,13 | 69,400 |
| 4.0 dem | 3,61 | 83,800 |
| 4.5 dem | 4,08 | 87,700 |
| 5.0 dem | 4,55 | 99,100 |
3/ Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen tại quận Tân Phú
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 dem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 111,800 |
| 5.0 dem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 124,100 |
| 4.5 dem (3.96kg) – Xám lông chuột | 111,900 |
| 5.0 dem (4.44kg) – Xám lông chuột | 124,300 |
4/ Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen tại quận Tân Phú
4.1/ Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen tại quận Tân Phú
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 5 sóng vuông | 60 | 65,100 |
| 9 sóng vuông | 61 | 66,000 |
| Chấn máng + diềm | 4 | 9,200 |
| Chấn vòm | 2.5 | 7,700 |
| Chấn úp nóc + xẻ dọc | 1.5 | 6,700 |
| Máng xối 4.5 zem khổ 60 mm | 50 | 55,000 |
4.2/ Bảng giá tôn cách nhiệt PE Hoa Sen tại quận Tân Phú
| DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 12,500 |
| PE – OPP 5LY | 16,200 |
| PE – OPP 10LY | 23,800 |
| PE -OPP 20LY | 39,600 |
| DÁN CÁCH NHIỆT ( bằng máy) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 15,400 |
| PE – OPP 5LY | 18,900 |
| PE – OPP 10LY | 25,600 |
5/ Bảng giá tôn la phông Hoa Sen tại quận Tân Phú
5.1/ Bảng giá tôn la phông 13 sóng tại quận Tân Phú
| Độ dày + trọng lượng | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 2.0 zem (1.78kg) | 48,200 | |
| 2.2 zem (1.97kg) | 51,800 | |
| 2.0 zem (1.78kg) – xanh lam | Xanh lam | 51,000 |
| 2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu | Vân gỗ | 57,700 |
| 2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc | Xanh ngọc | 61,600 |
5.2/ Bảng giá tôn la phông vân gỗ Hoa Sen tại quận Tân Phú
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 115,200 |
| 5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 126,400 |
| 4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 114,900 |
| 5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 126,700 |
Lưu ý: Báo giá tôn Hoa Sen tại Quận Tân Phú trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên báo giá chính xác nhất.
Báo giá tôn Đông Á tại Quận Tân Phú mới nhất – Cập nhật tại Thép MTP
Hơn +100 công trình tại Quận Tân Phú đã sử dụng tôn Hoa Sen cung cấp bởi Thép Mạnh Tiến Phát





Tại sao tôn Hoa Sen được ưa chuộng tại Quận Tân Phú?
Giải đáp FAQ khi mua tôn Hoa Sen tại Quận Tân Phú
Nhà trong hẻm nhỏ ở Tân Phú có giao tôn Hoa Sen được không?
Nhà phố Tân Phú nóng nên chọn loại tôn Hoa Sen nào?
Xưởng may, kho nhỏ trong khu dân cư Tân Phú nên dùng loại tôn nào?
Tôn Hoa Sen có phù hợp làm mái sân thượng, mái che tại Tân Phú không?
Làm sao nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng khi mua tại Tân Phú?
Mua tôn Hoa Sen số lượng ít cho nhà dân tại Tân Phú có được không?
Thời gian giao tôn Hoa Sen tại Quận Tân Phú bao lâu?








