Tôn Hoa Sen là một thương hiệu nổi tiếng và được nhiều người sử dụng vì chất lượng và độ bền của tôn. Tole Hoa Sen có đa dạng màu sắc, mẫu mã, kiểu dáng cho người tiêu dùng lựa chọn. Tuy nhiên bạn lại không biết giá tôn Hoa Sen mới nhất tại Huyện Nhà Bè là bao nhiêu? Mua tole Hoa Sen để làm cửa cuốn nhà xưởng, tấm đổ sàn, gia công tấm cách nhiệt,… ở đâu tại Nhà Bè? Tôn Hoa Sen có mấy loại? Đây là những câu hỏi thường thấy khi một khách hàng dự định mua tole Hoa Sen thắc mắc. Vậy thì hãy để Mạnh Tiến Phát trả lời cho bạn.

Báo giá tôn Hoa Sen mới nhất tại Huyện Nhà Bè
Khách hàng tham khảo giá tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè cập nhật mới nhất từ đại lý Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi báo giá đầy đủ các loại tôn và quy cách, màu sắc.
1/ Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè 03/02/2026
Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen Huyện Nhà Bè mà đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp có quy cách như sau:
- Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng Laphong, sóng tròn hoặc dạng tấm phẳng.
- Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58mm
- Độ mạ kẽm: Z060, Z080
- Màu tôn: màu kẽm đặc trưng hoặc màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt…
1.1/ Bảng giá tôn kẽm không màu Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 37,000 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 40,000 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 41,000 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 44,000 |
| 3 Dem 50 | 3 | 47,000 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 49,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 53,000 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 59,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 65,000 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 67,000 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 70,000 |
1.2/ Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
| ĐỘ DÀY (dem) | TRỌNG LƯỢNG Kg/m | ĐƠN GIÁ VNĐ/m |
| 2 Dem | 1.6 | 39,000 |
| 2 Dem 40 | 2.1 | 48,200 |
| 2 Dem 90 | 2.45 | 49,400 |
| 3 Dem 20 | 2.6 | 53,000 |
| 3 Dem 50 | 3 | 56,600 |
| 3 Dem 80 | 3.25 | 59,000 |
| 4 Dem 00 | 3.5 | 63,800 |
| 4 Dem 30 | 3.8 | 71,000 |
| 4 Dem 50 | 3.95 | 78,200 |
| 4 Dem 80 | 4.15 | 80,600 |
| 5 Dem 00 | 4.5 | 84,200 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
2.1/ Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày tôn nền: 0.20 – 0.58 mm
- Độ mạ – chất lượng sản phẩm: AZ050 (phủ sơn 17/5 µm), AZ100 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm), AZ150 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm)
- Màu sắc thông dụng: đỏ, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,55 kg/m | 72,000 |
| 3.5 dem | 3,02 kg/m | 82,000 |
| 4.0 dem | 3,49 kg/m | 90,000 |
| 4.5 dem | 3,96 kg/m | 100,000 |
| 5.0 dem | 4,44 kg/m | 110,000 |
2.2/ Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
Báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen cập nhật mới nhất tại Huyện Nhà Bè theo quy cách sau:
- Các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock…
- Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58 mm
- Độ mạ : AZ070, AZ100, AZ150
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3.0 dem | 2,66 | 59,000 |
| 3.5 dem | 3,13 | 69,000 |
| 4.0 dem | 3,61 | 83,000 |
| 4.5 dem | 4,08 | 87,000 |
| 5.0 dem | 4,55 | 98,000 |
3/ Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 4.5 dem, 5dem
- Màu sắc: màu đỏ tươi, đỏ đô, xám lông chuột
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 dem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 111,000 |
| 5.0 dem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | 123,000 |
| 4.5 dem (3.96kg) – Xám lông chuột | 111,000 |
| 5.0 dem (4.44kg) – Xám lông chuột | 123,000 |
4/ Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
Bảng giá tôn Hoa Sen cách nhiệt được chia thành 2 loại: bảng giá tôn cách nhiệt PU và bảng giá tôn cách nhiệt dán PE
4.1/ Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
| GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 5 sóng vuông | 60 | 64,000 |
| 9 sóng vuông | 61 | 65,000 |
| Chấn máng + diềm | 4 | 8,000 |
| Chấn vòm | 2.5 | 6,500 |
| Chấn úp nóc + xẻ dọc | 1.5 | 5,500 |
| Máng xối 4.5 zem khổ 60 mm | 50 | 54,000 |
4.2/ Bảng giá tôn cách nhiệt PE Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
| DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 12,600 |
| PE – OPP 5LY | 16,200 |
| PE – OPP 10LY | 23,850 |
| PE -OPP 20LY | 39,600 |
| DÁN CÁCH NHIỆT (bằng máy) | Đơn giá VNĐ/m |
| PE – OPP 3LY | 15,300 |
| PE – OPP 5LY | 18,900 |
| PE – OPP 10LY | 25,650 |
5/ Bảng giá tôn la phông Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
5.1/ Bảng giá tôn la phông 13 sóng tại Huyện Nhà Bè
| Độ dày + trọng lượng | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 2.0 zem (1.78kg) | 47,000 | |
| 2.2 zem (1.97kg) | 51,000 | |
| 2.0 zem (1.78kg) – xanh lam | Xanh lam | 50,000 |
| 2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu | Vân gỗ | 57,000 |
| 2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc | Xanh ngọc | 61,000 |
5.2/ Bảng giá tôn la phông vân gỗ Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
| Độ dày + trọng lượng + màu sắc | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 114,000 |
| 5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm | đỏ tươi, đỏ đậm | 126,000 |
| 4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 114,000 |
| 5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột | Xám lông chuột | 126,000 |
Lưu ý: Báo giá tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè trên đây chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và chỉ mang tính chất tham khảo. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để được báo giá chính xác nhất.
Cập nhật giá tôn Đông Á tại Huyện Nhà Bè từ đại lý cấp 1
Đại lý tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè – Thép Mạnh Tiến Phát
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý tôn Hoa Sen đã có hơn 10 năm kinh nghiệm, cung cấp đến khách hàng tại Nhà Bè các loại tôn Hoa Sen như:
- Tôn lạnh Hoa Sen: chống nóng, chống gỉ, thích hợp nhà ở, nhà trọ ven sông rạch.
- Tôn màu Hoa Sen: đa dạng màu sắc, thẩm mỹ cao cho mái, hiên, bãi xe.
- Tôn kẽm Hoa Sen: bền bỉ, phù hợp kho bãi – công trình phụ trợ.
- Tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen: giảm nhiệt, chống ồn, lý tưởng cho nhà xưởng – khu sản xuất.
- Tôn Cliplock & tôn sóng: thi công nhanh, độ bền cao cho nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Tôn giả ngói Hoa Sen: thẩm mỹ cao, nhẹ, phù hợp nhà ở, biệt thự.
- Tôn Hoa Sen Gold: chống ăn mòn vượt trội, bền bỉ cho môi trường khắc nghiệt.
- Tôn nhựa lấy sáng Hoa Sen: truyền sáng tốt, giảm điện chiếu sáng, phù hợp mái che, nhà xưởng, bãi xe.
Cam kết của Thép Mạnh Tiến Phát với khách hàng tại Nhà Bè
- Chính hãng 100%: Tôn Hoa Sen phân phối là sản phẩm chính hãng, có tem, nhãn đầy đủ, đúng quy cách.
- Giá minh bạch, cạnh tranh: Báo giá tôn Hoa Sen rõ ràng, không phát sinh ngoài hợp đồng, CK 5 – 10% cho đơn hàng lớn.
- Tư vấn đúng nhu cầu: Hỗ trợ chọn loại tôn phù hợp công trình, môi trường sử dụng.
- Giao hàng nhanh, đúng hẹn: Đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình tại thị trấn Nhà Bè và các xã Phước Kiển, Phước Lộc, Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước.
Chúng tôi cung cấp tôn Hoa Sen các loại cho hàng trăm công trình lớn nhỏ tại Huyện Nhà Bè.






Ứng dụng của tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
Nhà Bè có đặc thù địa hình thấp, nhiều sông rạch, độ ẩm cao và chịu ảnh hưởng mặn, vì vậy tôn lợp cần đảm bảo chống ăn mòn, nhẹ, bền và dễ thi công. Tôn Hoa Sen được người dân và doanh nghiệp tại khu vực này lựa chọn cho nhiều hạng mục sau:
- Lợp mái nhà ở ven sông, rạch (Phước Kiển, Nhơn Đức, Hiệp Phước): thường dùng tôn Hoa Sen màu xanh dương, tôn Hoa Sen Gold để chống gỉ, bền trong môi trường ẩm mặn.
- Mái che nhà trọ, khu lưu trú công nhân KCN Hiệp Phước: sử dụng tôn lạnh hoặc tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen, nhẹ, dễ thi công trên nền đất yếu, giảm nóng hiệu quả.
- Nhà xưởng, kho bãi, kho logistics KCN Hiệp Phước: phù hợp tôn xốp cách nhiệt, tôn Cliplock Hoa Sen giúp giảm nhiệt, giảm ồn, độ bền cao.
- Mái che bến bãi, điểm tập kết hàng hóa đường thủy: chọn tôn kẽm hoặc tôn lạnh Hoa Sen, chịu mưa gió tốt, dễ bảo trì thay thế.
- Công trình cải tạo, nâng tầng, cơi nới nhà cũ: dùng tôn giả ngói, tôn Hoa Sen màu ghi xám để giảm tải kết cấu, thi công nhanh.
- Mái che sân, bãi đậu xe, lối đi ngoài trời: kết hợp tôn màu Hoa Sen và tôn nhựa lấy sáng Hoa Sen tăng thẩm mỹ, tiết kiệm điện chiếu sáng.
- Công trình phụ trợ ven kênh rạch (nhà kho nhỏ, chòi canh, khu che máy móc): phù hợp tôn kẽm, tôn lạnh Hoa Sen với chi phí hợp lý, độ bền ổn định.

Khách hàng cần mua tôn Hoa Sen phù hợp với nhu cầu sử dụng, ngân sách công trình, đúng quy cách, độ dày, hãy liên hệ ngay với Thép Mạnh Tiến Phát để được nhân viên tư vấn chi tiết nhất.
Kích thước tôn Hoa Sen đúng chuẩn
Câu hỏi thường gặp khi mua tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè
Tại Nhà Bè nên chọn loại tôn Hoa Sen nào để hạn chế rỉ sét?
Giá tôn Hoa Sen tại Nhà Bè có chênh lệch so với quận 7 hoặc Bình Chánh không?
Nhà trọ, nhà cấp 4 tại Nhà Bè nên dùng độ dày tôn Hoa Sen bao nhiêu là hợp lý?
Mua số lượng lớn tôn Hoa Sen tại Nhà Bè có được cắt theo kích thước sẵn không?
Bao lâu thì nhận được hàng khi đặt tôn Hoa Sen giao về Nhà Bè?
Khách hàng còn bất kì câu hỏi nào về giá tôn Hoa Sen tại Huyện Nhà Bè, chi phí vận chuyển, dịch vụ của đại lý, vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn chuyên sâu.
Xem thêm: Giá xà gồ tại Huyện Nhà Bè – Giá tốt khi mua tại Thép MTP







