Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay, thép ống mạ kẽm là vật liệu được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao và khả năng chống gỉ hiệu quả. Trong đó, thép ống Cường Phát Sài Gòn đang ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, đa dạng quy cách và nguồn cung đảm bảo. Vậy giá ống thép Cường Phát SG hiện nay bao nhiêu 1kg? Sản phẩm có chất lượng thế nào? Đại lý cung cấp uy tín ở đâu? Tham khảo ngay!

Bảng giá thép ống Cường Phát Sài Gòn hôm nay 20/04/2026
Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp bảng giá thép ống Cường Phát Sài Gòn phi 21 – phi 114 đầy đủ nhất để khách hàng tham khảo. Đơn giá thép ống Cường Phát Sài Gòn dao động từ 18.600 – 19.000 VNĐ/kg, giá cập nhật mới nhất 20/04/2026. Bảng giá chi tiết bên dưới.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Φ 21 | 0.8 | 2.22 | 19.000 | 42.000 |
| 0.9 | 2.49 | 19.000 | 47.000 | |
| 1.0 | 2.75 | 19.000 | 52.000 | |
| 1.1 | 3.01 | 19.000 | 57.000 | |
| 1.2 | 3.27 | 19.000 | 62.000 | |
| 1.3 | 3.52 | 19.000 | 67.000 | |
| 1.4 | 3.77 | 19.000 | 72.000 | |
| 1.6 | 4.26 | 18.600 | 79.000 | |
| 1.8 | 4.75 | 18.600 | 88.000 | |
| Φ 27 | 0.8 | 2.82 | 19.000 | 54.000 |
| 0.9 | 3.15 | 19.000 | 60.000 | |
| 1.0 | 3.49 | 19.000 | 66.000 | |
| 1.1 | 3.83 | 19.000 | 73.000 | |
| 1.2 | 4.16 | 19.000 | 79.000 | |
| 1.3 | 4.49 | 19.000 | 85.000 | |
| 1.4 | 4.81 | 19.000 | 91.000 | |
| 1.6 | 5.45 | 18.600 | 101.000 | |
| 1.8 | 6.09 | 18.600 | 113.000 | |
| Φ 34 | 0.8 | 3.56 | 19.000 | 68.000 |
| 0.9 | 3.99 | 19.000 | 76.000 | |
| 1.0 | 4.42 | 19.000 | 84.000 | |
| 1.1 | 4.85 | 19.000 | 92.000 | |
| 1.2 | 5.28 | 19.000 | 100.000 | |
| 1.3 | 5.70 | 19.000 | 108.000 | |
| 1.4 | 6.12 | 19.000 | 116.000 | |
| 1.6 | 6.95 | 18.600 | 129.000 | |
| 1.8 | 7.77 | 18.600 | 145.000 | |
| 2.0 | 8.58 | 18.600 | 160.000 | |
| Φ 42 | 0.9 | 05.06 | 19.000 | 96.000 |
| 1.0 | 5.61 | 19.000 | 107.000 | |
| 1.1 | 6.15 | 19.000 | 117.000 | |
| 1.2 | 6.70 | 19.000 | 127.000 | |
| 1.3 | 7.24 | 19.000 | 138.000 | |
| 1.4 | 7.78 | 19.000 | 148.000 | |
| 1.6 | 8.84 | 18.600 | 164.000 | |
| 1.8 | 9.90 | 18.600 | 184.000 | |
| 2.0 | 10.94 | 18.600 | 203.000 | |
| Φ 49 | 1.1 | 7.04 | 19.000 | 134.000 |
| 1.2 | 7.66 | 19.000 | 146.000 | |
| 1.3 | 8.28 | 19.000 | 157.000 | |
| 1.4 | 8.90 | 19.000 | 169.000 | |
| 1.6 | 10.12 | 18.600 | 188.000 | |
| 1.8 | 11.34 | 18.600 | 211.000 | |
| 2.0 | 12.55 | 18.600 | 233.000 | |
| 2.5 | 15.52 | 18.600 | 289.000 | |
| Φ 60 | 1.2 | 9.59 | 19.000 | 182.000 |
| 1.3 | 10.37 | 19.000 | 197.000 | |
| 1.4 | 11.15 | 19.000 | 212.000 | |
| 1.6 | 12.70 | 18.600 | 236.000 | |
| 1.8 | 14.24 | 18.600 | 265.000 | |
| 2.0 | 15.76 | 18.600 | 293.000 | |
| 2.5 | 19.53 | 18.600 | 363.000 | |
| Φ 76 | 1.2 | 12.22 | 19.000 | 232.000 |
| 1.3 | 13.18 | 19.000 | 250.000 | |
| 1.4 | 14.14 | 19.000 | 269.000 | |
| 1.6 | 16.11 | 18.600 | 300.000 | |
| 1.8 | 18.08 | 18.600 | 336.000 | |
| 2.0 | 20.04 | 18.600 | 373.000 | |
| 2.5 | 24.88 | 18.600 | 463.000 | |
| Φ 90 | 1.4 | 16.56 | 19.000 | 315.000 |
| 1.6 | 18.88 | 18.600 | 351.000 | |
| 1.8 | 21.19 | 18.600 | 394.000 | |
| 2.0 | 23.49 | 18.600 | 437.000 | |
| 2.5 | 29.20 | 18.600 | 543.000 | |
| Φ 114 | 1.4 | 21.36 | 19.000 | 406.000 |
| 1.6 | 24.37 | 18.600 | 453.000 | |
| 1.8 | 27.37 | 18.600 | 509.000 | |
| 2.0 | 30.36 | 18.600 | 565.000 | |
| 2.5 | 37.78 | 18.600 | 703.000 |
Lưu ý: Báo giá chỉ dùng để tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch tùy vào số lượng đặt hàng, thời điểm mua, vị trí giao hàng…. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline để được nhân viên tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép ống Cường Phát Sài Gòn
- Đường kính: 21 – 114mm
- Độ dày thành ống: 0.8 – 2.5mm
- Chiều dài cây thép: 6m (hỗ trợ cắt 2m, 3m theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 2.22 – 37.78 kg/ cây 6m
- Bề mặt: mạ kẽm sáng bóng
- Độ dày lớp mạ: 60 – 275 g/m2
- Quy cách bó thép: 19 – 127 cây/bó (tùy quy cách)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN,…
Bảng tra trọng lượng sắt ống Cường Phát SG

Khái quát về thép ống Cường Phát Sài Gòn
Thép ống Cường Phát Sài Gòn là dòng ống thép mạ kẽm tròn được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép Cường Phát DST – đơn vị thành viên của DST Group. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ tính ổn định và khả năng đáp ứng nhiều quy cách khác nhau.

Với nguồn cung từ hệ thống nhà máy quy mô lớn, thép ống Cường Phát đảm bảo tính đồng đều, phục vụ tốt cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Sắt ống Cường Phát SG có tốt không?
Sắt ống Cường Phát Sài Gòn được đánh giá là loại thép ống có chất lượng tốt, độ bền cao vì:
- Chống gỉ hiệu quả với lớp mạ kẽm dày giúp bảo vệ bề mặt, phù hợp môi trường ngoài trời.
- Độ bền cao, chịu lực tốt, ít biến dạng trong quá trình sử dụng.
- Chất lượng ổn định nhờ sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, độ đồng đều cao.
- Đa dạng quy cách từ phi 21 – phi 114 đáp ứng nhiều nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Giá cạnh tranh so với nhiều thương hiệu cùng phân khúc, tối ưu chi phí công trình.

Tham khảo giá thép ống một số thương hiệu cùng phân khúc trên thị trường
Ứng dụng thực tế của thép ống Cường Phát Sài Gòn
Với chất lượng vượt trội, thép ống Cường Phát Sài Gòn được ứng dụng thực tế trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng công trình: làm khung giàn, cột, giàn giáo, kết cấu nhà xưởng.
- Hệ thống kỹ thuật: dùng cho đường ống dẫn nước, dẫn khí, hệ thống PCCC.
- Hạng mục ngoài trời: hàng rào, cổng, lan can nhờ khả năng chống gỉ tốt.
- Cơ khí – gia công: chế tạo khung máy, bệ đỡ, kết cấu phụ trợ.
- Nông nghiệp – dân dụng: làm nhà lưới, chuồng trại, khung mái che.

Lưu ý gì khi mua thép ống Cường Phát SG
Khi mua thép ống Cường Phát SG, khách hàng cần lưu ý một số vấn đề để đảm bảo ống chất lượng, đúng loại cần mua.
- Xác định đúng đường kính (phi) và độ dày (ly) của ống thép phù hợp với yêu cầu chịu lực của công trình.
- Nên kiểm tra lớp mạ kẽm phải đều, sáng và không bong tróc để đảm bảo khả năng chống gỉ.
- Cần quan sát bề mặt ống thép phải mịn, không rỗ, không cong vênh hay móp méo.
- Khách hàng nên đo độ dày thực tế bằng thước kẹp để tránh tình trạng thiếu ly.
- Mỗi ống thép phải có thông in trên thân ống rõ ràng, đúng quy cách nhà máy và có đính kèm tem thông tin sản phẩm từ nhà máy.
- Nên lựa chọn đại lý uy tín để đảm bảo giá cả minh bạch và nguồn hàng ổn định.

Nhà cung cấp thép ống Cường Phát uy tín tại TPHCM
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên phân phối thép ống Cường Phát mạ kẽm chính hãng tại TPHCM, cung cấp đa dạng quy cách, độ dày, đáp ứng từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp. Chúng tôi đảm bảo:
- Sản phẩm được nhập trực tiếp từ Công ty TNHH Thép Cường Phát DST, đảm bảo đầy đủ chứng từ CO, CQ và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Chất lượng thép đồng đều, đáp ứng tốt yêu cầu thi công thực tế.
- Nguồn hàng ổn định, luôn sẵn kho với nhiều quy cách.
- Giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu từ 5 – 10% cho khách hàng lấy số lượng lớn.
- Hỗ trợ cắt thép theo quy cách yêu cầu, tiết kiệm thời gian gia công.
- Giao hàng nhanh tại TPHCM và các khu vực lân cận.
- Hỗ trợ lên đơn gấp theo tiến độ công trình, giúp tối ưu chi phí và thời gian thi công.

Khách hàng cần thép ống Cường Phát chính hãng, giá tốt, giao nhanh, có thể liên hệ Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và báo giá chi tiết theo từng nhu cầu sử dụng.







