Tôn màu Đông Á hiện nay rất được ưa chuộng trong nhiều công trình từ nhà ở, nhà xưởng, nhà kho đến các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ, độ bền cao. Tôn màu Đông Á sử dụng thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm kết hợp hệ sơn PE 4 lớp chống phai màu hiệu quả, hạn chế rỉ sét, thủng dột, bảo hành lên đến 15 năm.

Bảng giá tôn màu Đông Á mới nhất hôm nay
Khách hàng tham khảo bảng giá tôn màu Đông Á tại đại lý Thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật hôm nay 17/01/2026. Báo giá tôn lạnh màu Đông Á đầy đủ màu sắc như vàng kem, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm,… độ dày từ 3.5 – 5 dem.
Giá tôn màu Đông Á dao động từ 83.000 – 107.000 VNĐ/m. Chúng tôi có gia công cán 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, sóng ngói theo yêu cầu.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3.5 dem | 2.92 | 83.000 – 92.000 |
| 4.0 dem | 3.40 | 94.000 – 103.000 |
| 4.5 dem | 3.90 | 97.000 – 105.000 |
| 5.0 dem | 4.40 | 102.000 – 107.000 |
Lưu ý: Báo giá tôn lạnh màu Đông Á chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và phí gia công. Khách hàng cần báo giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp để được nhân viên hỗ trợ.
Cập nhật giá tôn Đông Á – Giá gốc, ưu đãi lớn, giao tận nơi
Các sản phẩm tôn màu Đông Á sản xuất tại nhà máy
Tôn màu KINGMAX
Tôn màu KINGMAX là dòng sản phẩm tôn mạ màu cao cấp của Tôn Đông Á, sử dụng hệ sơn chuyên biệt trên nền tôn kẽm/tôn lạnh, nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Dòng tôn màu KINGMAX Đông Á có 5 loại, mỗi loại có những đặc điểm riêng, trình bày chi tiết trong bảng bên dưới.
Tôn KINGMAX PVDF
- Đặc điểm: Sơn phủ PVDF cao cấp với 70% nhựa Kynar 500® hoặc Hylar 5000® kết hợp thép nền mạ kẽm hoặc nhôm kẽm. Độ bền màu và chống ăn mòn ở mức cao nhất, đặc biệt hiệu quả trong môi trường có tác nhân hóa học, sinh học.
- Ứng dụng: Làm vách, tấm lợp cho nhà máy hóa chất, nhà máy nhuộm, khu vực độ ẩm cao, resort, hồ bơi, trang trại chăn nuôi, các dự án yêu cầu độ bền màu tối đa.

Tôn KINGMAX CLEAN
- Đặc điểm: Sử dụng hệ sơn đặc biệt có khả năng tự làm sạch, giúp bề mặt luôn sạch, bền màu cao và chống ăn mòn vượt trội, gia tăng tuổi thọ công trình.
- Ứng dụng: Làm vách, tấm lợp cho công trình yêu cầu thẩm mỹ cao, duy trì vẻ đẹp lâu dài, ít bảo trì.

Tôn KINGMAX SMP
- Đặc điểm: Hệ sơn chịu sốc nhiệt tốt, thích hợp cho môi trường có chênh lệch và chuyển tiếp nhiệt độ lớn giữa nóng – lạnh.
- Ứng dụng: Làm vách, tấm lợp cho công trình đòi hỏi độ bền cao, khu vực có biến động nhiệt độ mạnh.

Tôn KINGMAX LEED
- Đặc điểm: Giảm hấp thụ bức xạ mặt trời, giúp hạ nhiệt độ bề mặt mái, tiết kiệm năng lượng. Hiệu quả phản xạ phụ thuộc màu sắc (SRI).
- Ứng dụng: Làm vách, tấm lợp cho công trình xanh (Green Building), công trình yêu cầu chỉ số phản xạ năng lượng mặt trời (SRI).

Tôn KINGMAX METALLIC
- Đặc điểm: Sơn hiệu ứng ánh kim, tạo cảm giác cứng cáp, vững chãi, mang lại hiệu ứng thị giác khác biệt theo góc nhìn và ánh sáng.
- Ứng dụng: Làm vách, tấm lợp cho công trình kiến trúc đặc biệt, yêu cầu hiệu ứng ánh kim và tính biểu trưng cao.

Thông số kỹ thuật tôn màu KINGMAX
| Loại sản phẩm | Tôn lạnh màu | Tôn kẽm màu | |
| Hợp kim nhôm kẽm / Kẽm | (55% Al + 43.5% Zn + 1.5% Si) | (99% Zn) | |
| Khối lượng lớp mạ (g/m²/2 mặt) | AZ150 | AZ200 | Z275 |
| Độ dày thép nền (mm) | 0.32 ~ 0.65 | 0.35 ~ 0.65 | 0.40 ~ 0.92 |
| Độ dày bao gồm lớp mạ hợp kim (mm) | 0.37 ~ 0.70 | 0.40 ~ 0.70 | 0.44 ~ 0.96 |
| Độ dày thành phẩm (mm) | 0.41 ~ 0.74 | 0.44 ~ 0.74 | 0.48 ~ 1.00 |
| Độ dày lớp sơn khô mặt chính, mặt lưng (µm) | ≥ 25 (sơn lót + sơn hoàn thiện/primer + finish coat) | ||
| Lớp bảo vệ bề mặt (tùy chọn) (µm) | ≥ 12 | ||
Tôn màu KINGCOLOR Đông Á
Tôn lạnh màu KINGCOLOR nổi bật với hệ sơn PE 4 lớp phủ đều hai mặt trên nền thép mạ nhôm kẽm AZ100, tạo nên bề mặt hoàn thiện cao, màu sắc đồng đều và bền lâu theo thời gian. Lớp sơn dày 25 micron không chỉ giúp tăng độ bám dính và khả năng chống trầy xước, mà còn nâng cao hiệu quả chống nóng và chống ăn mòn.

Nhờ sự đa dạng màu sắc và độ ổn định bề mặt, tôn màu KINGCOLOR Đông Á phù hợp dùng để gia công tôn 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, sóng ngói lợp mái, làm vách ngăn, máng xối, khung trần, khung cửa, cửa cuốn,…
Tôn giả ngói Đông Á – Đẹp, bền màu, giá tốt
Thông số kỹ thuật:
- Độ dày tôn nền: 0.39mm, 0.44mm
- Độ dày thành phẩm: 0.45mm, 0.50mm (dung sai ±0.04)
- Khổ tôn: 1200mm
- Trọng lượng: 3.96 kg/m, 4.34 kg/m (dung sai ±0.08)
- Khối lượng lớp mạ nhôm kẽm: 100g/ m2/ 2 mặt
- Độ dày lớp sơn 2 mặt: 25 micron
- Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn
- Độ cứng tôn nền: G300 – G550
- Bảo hành ăn mòn thủng 15 năm, phai màu sơn 5 năm

Tôn màu WINCOLOR Đông Á
Tôn màu WINCOLOR là dòng tôn màu thuộc phân khúc tiêu chuẩn cao của Tôn Đông Á, được sản xuất trên nền thép mạ hợp kim nhôm – kẽm AZ50 với độ cứng từ G400 đến G550, giúp tấm tôn có khả năng chịu lực tốt và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.

Sản phẩm sử dụng hệ sơn PE 4 lớp phủ đều hai mặt với tổng độ dày 20 micron, mang lại bề mặt bền màu, tăng độ bám dính và khả năng chống trầy xước.
Tôn màu WINCOLOR phù hợp để làm tôn sóng ngói, cán sóng, cách nhiệt lợp mái, làm vách ngăn, bao che cho nhà ở dân dụng, làm cửa cuốn, vách che tạm, hàng rào, bao chắn cho công trình.
Giá tôn cách nhiệt Đông Á hôm nay – Tôn chính hãng, chống nóng tốt
Thông số kỹ thuật:
- Độ dày tôn nền: 0.3 – 0.45mm
- Độ dày thành phẩm: 0.25 – 0.5mm (dung sai ±0.04)
- Khổ tôn: 1200mm
- Trọng lượng: 2.92 kg/m, 4.33 kg/m (dung sai ±0.08)
- Khối lượng lớp mạ nhôm kẽm: 50g/ m2/ 2 mặt
- Độ dày lớp sơn 2 mặt: 20 micron
- Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn
- Độ cứng tôn nền: G400 – G550
- Bảo hành ăn mòn thủng 10 năm, phai màu sơn 5 năm

Tôn S Việt Màu
Tôn S VIỆT MÀU là dòng sản phẩm tôn màu tiêu chuẩn của Tôn Đông Á, được sản xuất trên nền thép mạ hợp kim nhôm – kẽm AZ30, kết hợp hệ sơn PE 4 lớp phủ đều hai mặt với tổng độ dày 20 micron.
Cấu trúc lớp sơn giúp tăng độ bám dính, bền màu, hạn chế trầy xước, đồng thời hỗ trợ chống nóng hiệu quả, nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.

Với độ cứng thép nền G550 và khối lượng lớp mạ 30g/m² cho hai mặt, tôn S VIỆT MÀU mang đến giải pháp kinh tế lợp mái, làm vách ngăn, bao che cho nhà ở dân dụng hoặc làm rào chắn cho công trình đang thi công.
Thông số kỹ thuật:
- Độ dày tôn nền: 0.2 – 0.39mm
- Độ dày thành phẩm: 0.25 – 0.45mm (dung sai ±0.06)
- Khổ tôn: 1200mm
- Trọng lượng: 2.92 kg/m, 4.33 kg/m (dung sai ±0.01)
- Khối lượng lớp mạ nhôm kẽm: 30g/ m2/ 2 mặt
- Độ dày lớp sơn 2 mặt: 20 micron
- Hệ sơn: PE – 4 lớp sơn
- Độ cứng tôn nền: G550
- Bảo hành ăn mòn thủng 10 năm, phai màu sơn 3 năm

Tôn màu Đông Á có điểm gì nổi bật hơn các thương hiệu khác?
Một số điểm nổi bật của tôn màu Đông Á để lựa chọn sử dụng thay vì các thương hiệu khác đó là:
- Sử dụng thép nền mạ hợp kim nhôm – kẽm (tôn lạnh Đông Á), giúp tăng khả năng chống gỉ sét so với tôn mạ kẽm thông thường.
- Hệ sơn PE 4 lớp, độ dày 20-25 micron cho độ bám dính cao, màu sắc ổn định theo thời gian, hạn chế trầy xước.
- Bề mặt sơn sáng và cấu trúc lớp phủ giúp phản xạ nhiệt hiệu quả, góp phần chống nóng cho công trình.
- Thép nền đạt cấp độ cứng từ G300 đến G550, chịu lực tốt, hạn chế cong vênh.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3322, ASTM A755, AS/NZS 2728, BS EN 10169, TCVN 7471, chất lượng được kiểm soát đồng đều.
- Có nhiều dòng tôn từ tiêu chuẩn đến cao cấp như S VIỆT MÀU, WINCOLOR, KINGCOLOR, KINGMAX, phù hợp nhiều nhu cầu và ngân sách.
- Bảng màu tôn Đông Á phong phú giúp nâng cao tính thẩm mỹ và dễ dàng lựa chọn theo thiết kế công trình.

Các loại tôn lạnh màu Đông Á trên thị trường
Hiện nay trên thị trường, tôn lạnh màu Đông Á được gia công cán sóng, cách nhiệt đa dạng kiểu dáng nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu lợp mái, thi công tại các công trình. Các loại tôn lạnh màu Đông Á phổ biến hiện nay đó là:
Tôn lạnh màu Đông Á 5 sóng
Tôn lạnh màu Đông Á 5 sóng được thiết kế với 5 sóng vuông cao, bước sóng rộng, thoát nước tốt kết hợp cùng nền tôn lạnh màu Đông Á sản phẩm vừa đảm bảo tính thẩm mỹ vừa tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho nhiều công trình nhà xưởng, nhà kho.

Tôn lạnh màu Đông Á 7 sóng
Tôn lạnh màu Đông Á 7 sóng được đánh giá cao nhờ sự cân bằng giữa độ cứng và khả năng thoát nước. Nền thép nhôm – kẽm giúp hạn chế rỉ sét, trong khi lớp sơn phủ giúp bề mặt sáng, bền màu trước tác động của nắng mưa. Tôn màu 7 sóng Đông Á phù hợp cho mái nhà xưởng, nhà kho và các công trình có diện tích mái lớn.

Tôn lạnh màu Đông Á 9 sóng
Với thiết kế 9 sóng sâu và liên tục, tôn lạnh màu Đông Á 9 sóng mang lại khả năng chịu lực và độ ổn định cao. Lớp mạ nhôm – kẽm kết hợp sơn màu giúp bảo vệ tấm tôn tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt. Tôn lạnh màu Đông Á cán 9 sóng vuông rất phổ biến trong các công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Tôn lạnh màu Đông Á sóng ngói
Tôn lạnh màu Đông Á sóng ngói là sự kết hợp giữa vẻ đẹp truyền thống của mái ngói và ưu điểm nhẹ, bền của tôn lạnh màu. Nhờ nền thép mạ nhôm – kẽm và lớp sơn màu chất lượng cao, sản phẩm vừa chống nóng, vừa giữ được tính thẩm mỹ lâu dài. Đây là giải pháp phù hợp cho nhà ở, biệt thự và các công trình yêu cầu cao về kiến trúc.

Tôn lạnh màu Đông Á cách nhiệt
Tôn lạnh màu Đông Á cách nhiệt được cấu tạo thêm lớp vật liệu cách nhiệt PU/PE giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mái. Kết hợp cùng bề mặt sơn màu sáng và nền tôn lạnh, sản phẩm giúp không gian bên trong mát hơn và tiết kiệm năng lượng. Dòng tôn cách nhiệt Đông Á phù hợp cho nhà xưởng, kho bãi và nhà ở tại khu vực nắng nóng.

Địa chỉ bán tôn màu Đông Á chính hãng, bảng màu đa dạng
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý tôn Đông Á uy tín, phân phối tôn màu Đông Á chính hãng cho hàng trăm công trình từ nhà ở, nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp toàn Miền Nam. Chúng tôi có các ưu điểm nổi bật như:
- Nhập tôn lạnh màu Đông Á trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ chứng từ.
- Có đầy đủ màu sắc theo nhà máy cung cấp.
- Đa dạng các dòng sản phẩm từ tiêu chuẩn đến cao cấp, đáp ứng từng phân khúc sử dụng.
- Tư vấn đúng nhu cầu thực tế, chọn đúng loại tôn, đúng chi phí.
- Giá bán cạnh tranh, đơn hàng lớn có chiết khấu đến 10%.
- Gia công cán sóng, cắt tôn, dán cách nhiệt bằng máy chuyên dụng.
- Giao hàng toàn Miền Nam, thời gian linh động, đúng tiến độ.

Khách hàng cần tư vấn chi tiết hơn về tôn màu Đông Á, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất và nhận báo giá ưu đãi.







