Tấm thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi đang được ứng dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, nhà dân và hệ thống kỹ thuật nhờ khả năng thông gió tốt, độ bền cao và dễ thi công. Xưởng Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ gia công tấm thép đục lỗ trực tiếp tại xưởng với máy móc CNC hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, giao hàng nhanh và giá cạnh tranh cho mọi công trình.
Xưởng gia công tấm thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi – Chất lượng tốt, sai số thấp
Mạnh Tiến Phát là đơn vị chuyên sản xuất và gia công tấm thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi theo yêu cầu, đáp ứng đa dạng quy cách cho công trình dân dụng và công nghiệp tại khu vực. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng ngay tại xưởng, đảm bảo lỗ đục đều, bề mặt đẹp và đúng thông số kỹ thuật.

Thông số sản phẩm gia công
- Chiều rộng: 1m, 1.2m, 1.22m, 1.5m, 1.524m,…. đa dạng theo yêu cầu
- Chiều dài: 1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 6m hoặc cắt theo bản vẽ
- Kích thước tấm thông dụng: 1x2m, 1.2×2.4m (có thể cắt theo yêu cầu riêng)
- Độ dày tấm thép: 0.4mm, 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm
- Đường kính lỗ: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm,…. , 100mm
- Kiểu lỗ đục: Lỗ tròn, lỗ vuông, elip, ô van, hình chữ nhật, lục giác, hình ngôi sao và các mẫu lỗ kỹ thuật theo bản vẽ.
- Chừa biên tấm: 5mm, 10mm, 15mm, 20mm (tính từ mép ngoài tấm đến mép lỗ đầu tiên), gia công theo yêu cầu.

Thép Mạnh Tiến Phát nhận gia công thép tấm theo yêu cầu – Đục lỗ, cắt, uốn, phay, mài, chấn….
Bảng giá tấm thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi – Giá hôm nay 14/03/2026
Bảng báo giá tấm thép đục lỗ được cập nhật thường xuyên theo giá vật liệu thị trường và quy cách sản phẩm. Để nhận báo giá chính xác theo số lượng và yêu cầu gia công, vui lòng liên hệ trực tiếp với xưởng.
Bảng giá thép tấm cán nguội đục lỗ tại Huyện Củ Chi
| Quy cách tấm | Độ dày tấm (mm) | Đường kính lỗ (mm) | Giá thành (VNĐ/tấm) |
| 1000 x 1250mm | 1.0 | 1 | 428.000 – 632.000 |
| 1.2 | 1 | 538.000 – 732.000 | |
| 1.4 | 1 | 638.000 – 842.000 | |
| 1.5 | 2 | 848.000 – 1.062.000 | |
| 1.8 | 3 | 908.000 – 1.212.000 | |
| 2.0 | 3 | 1.208.000 – 1.412.000 | |
| 2.5 | 4 | 1.708.000 – 1.912.000 | |
| 3.0 | 4 | 1.818.000 – 2.002.000 |
Bảng giá tấm thép mạ kẽm đục lỗ tại Huyện Củ Chi
| Quy cách tấm | Độ dày tấm (mm) | Đường kính lỗ (mm) | Giá thành (VNĐ/tấm) |
| 1000 x 2000 mm | 0.5 | 1 | 460.000 – 664.000 |
| 0.8 | 1 | 560.000 – 764.000 | |
| 1.0 | 1 | 670.000 – 874.000 | |
| 1.5 | 2 | 880.000 – 1.094.000 | |
| 2.9 | 3 | 940.000 – 1.244.000 | |
| 3.0 | 3 | 1.240.000 – 1.444.000 | |
| 4.5 | 4 | 1.740.000 – 1.944.000 |
Bảng giá tấm inox đục lỗ tại Huyện Củ Chi
| Quy cách tấm | Độ dày tấm (mm) | Đường kính lỗ (mm) | Giá thành (VNĐ/tấm) |
| 1000×2000 mm | 0.5 | 1 | 891.000 – 1.084.000 |
| 3 | 791.000 – 984.000 | ||
| 0.8 | 1 | 1.381.000 – 1.584.000 | |
| 3 | 1.291.000 – 1.484.000 | ||
| 1.0 | 1 | 1.581.000 – 1.784.000 | |
| 3 | 1.491.000 – 1.684.000 | ||
| 1.2 | 2 | 1.881.000 – 2.084.000 | |
| 3 | 1.791.000 – 1.984.000 | ||
| 1.5 | 2 | 2.281.000 – 2.484.000 | |
| 3 | 2.191.000 – 2.384.000 | ||
| 2.0 | 3 | 2.781.000 – 2.984.000 |
Bảng giá gia công thép tấm đục lỗ theo yêu cầu tại Huyện Củ Chi
| Độ dày thép tấm | Giá đột lỗ (VNĐ/chi tiết) | ||
| Thép tấm đen | Thép tấm mạ kẽm | Tấm inox | |
| 0.5 – 1.0mm | 1.500 | 2.100 | 2.500 |
| 1.5 – 2mm | 2.100 | 2.500 | 3.100 |
| 3mm | 2.500 | 3.100 | 3.500 |
| 4mm | 3.100 | 3.500 | 4.100 |
| 5mm | 3.500 | 4.100 | 4.500 |
| 6mm | 4.100 | 4.500 | 5.100 |
| 7mm | 4.500 | 5.100 | 5.500 |
| 8mm | 5.100 | 5.500 | 6.100 |
Lưu ý báo giá:
Giá thực tế có thể thay đổi theo giá vật liệu thời điểm đặt hàng, quy cách kỹ thuật và khối lượng đơn hàng. Liên hệ xưởng để nhận báo giá chính xác.
Báo giá thép tấm mới nhất – Đầy đủ các loại cho mọi công trình
Khái quát nhu cầu thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi
Huyện Củ Chi là khu vực đang phát triển mạnh về công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, cơ khí chế tạo và nông nghiệp công nghệ cao, vì vậy nhu cầu sử dụng thép tấm đục lỗ ngày càng gia tăng và mang tính ứng dụng thực tế cao. Không chỉ đóng vai trò là vật liệu phụ trợ, thép đục lỗ còn được xem là giải pháp kỹ thuật giúp công trình bền chắc, thông thoáng và thẩm mỹ hơn.

Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép tấm đục lỗ thường được dùng làm lam chắn nắng, mặt dựng, hàng rào, lan can, vách ngăn, trần trang trí hoặc tấm che thông gió cho nhà xưởng. Đặc tính thoát nhiệt, lấy sáng và chống gỉ tốt giúp vật liệu phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều tại Củ Chi.
Đối với xưởng cơ khí, sản xuất, sản phẩm được ứng dụng làm tấm chắn bảo vệ máy móc, sàng lọc vật liệu, khay chứa, kệ đỡ, băng tải hoặc bộ phận lọc bụi, lọc hạt trong dây chuyền công nghiệp. Ngoài ra, trong nông nghiệp và chăn nuôi, thép đục lỗ còn được sử dụng làm sàn, máng, lưới sàng, hệ thống sấy và thông gió chuồng trại, giúp tăng độ bền và hạn chế ẩm mốc.
Loại thép đục lỗ phổ biến nhất tại Huyện Củ Chi?
Thép tấm đục lỗ mạ kẽm nhúng nóng (phổ biến nhất)
- Chịu được khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều của Củ Chi, hạn chế gỉ sét khi sử dụng ngoài trời.
- Độ bền bề mặt cao nhờ lớp mạ kẽm dày, bám chắc, chống oxy hóa tốt theo thời gian.
- Phù hợp đa dạng ứng dụng: lam chắn nắng, hàng rào, vách ngăn, sàn thao tác, tấm thông gió, bảo vệ máy móc, nhà xưởng.
- Dễ gia công, cắt đột theo bản vẽ, thi công nhanh và chi phí kinh tế cho công trình lớn.

Thép tấm đục lỗ inox 304
- Tấm inox 304 chống gỉ tốt, không bị ăn mòn trong môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ.
- Bề mặt sáng, sạch, đảm bảo tính thẩm mỹ và vệ sinh cao.
- Độ bền cơ học tốt, tuổi thọ sử dụng lâu dài, ít bảo trì.
- Phù hợp khu chế biến thực phẩm, nhà máy, phòng sạch, nội thất hoặc hạng mục yêu cầu chất lượng cao.
Thép tấm đục lỗ sơn tĩnh điện
- Lớp sơn phủ bảo vệ bề mặt, tăng khả năng chống oxy hóa và trầy xước.
- Đa dạng màu sắc, dễ đồng bộ thiết kế kiến trúc và nhận diện thương hiệu.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công cho hạng mục trang trí.
- Thích hợp làm mặt dựng, trần, vách ngăn, lam trang trí hoặc công trình nội – ngoại thất thẩm mỹ.
So sánh thép đục lỗ mạ kẽm và tấm inox đục lỗ
Khả năng chống ăn mòn
- Thép đục lỗ mạ kẽm: Chống gỉ nhờ lớp mạ kẽm bề mặt, phù hợp môi trường ngoài trời thông thường.
- Inox đục lỗ: Chống ăn mòn tự nhiên trong toàn bộ vật liệu, chịu ẩm và môi trường khắc nghiệt tốt hơn.
Độ bền và tuổi thọ
- Thép mạ kẽm: Độ bền cơ học tốt, tuổi thọ ổn định trong điều kiện sử dụng thông thường.
- Inox: Tuổi thọ cao hơn, ít bị oxy hóa theo thời gian.
Tính thẩm mỹ
- Thép mạ kẽm: Màu kim loại mạ kẽm, thường dùng cho hạng mục kỹ thuật.
- Inox: Bề mặt sáng bóng, sang trọng, phù hợp trang trí kiến trúc.

Chi phí vật liệu
- Thép mạ kẽm: Giá thép tấm mạ kẽm thấp hơn, tối ưu chi phí cho công trình số lượng lớn.
- Inox: Giá cao hơn do vật liệu inox có giá trị cao.
Ứng dụng phổ biến
- Thép mạ kẽm: Hàng rào, lam chắn nắng, vách kỹ thuật, tấm thông gió nhà xưởng.
- Inox: Mặt dựng trang trí, lan can, nội thất, showroom và công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Câu hỏi thường gặp về tấm thép đục lỗ tại Huyện Củ Chi
Nên chọn thép mạ kẽm hay inox cho công trình tại Củ Chi?
Thép mạ kẽm phù hợp hạng mục kỹ thuật, chi phí tiết kiệm; inox phù hợp công trình yêu cầu độ bền cao và tính thẩm mỹ.
Sau khi đục lỗ có thể sơn tĩnh điện không?
Có. Nhận sơn tĩnh điện hoặc xử lý bề mặt theo yêu cầu kỹ thuật.
Tấm thép đục lỗ có dùng ngoài trời lâu dài được không?
Có. Khi chọn đúng vật liệu như thép mạ kẽm hoặc inox sẽ đảm bảo độ bền và chống gỉ tốt.
Xưởng có hỗ trợ tư vấn chọn loại thép phù hợp công trình không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật tư vấn vật liệu, độ dày và kiểu lỗ để tối ưu chi phí và công năng sử dụng.
Thời gian gia công và giao hàng mất bao lâu?
Thông thường từ 1–3 ngày với đơn hàng phổ biến; đơn số lượng lớn sẽ được báo tiến độ cụ thể.
Để công trình triển khai nhanh và đúng kỹ thuật, khách hàng chỉ cần gửi kích thước hoặc bản vẽ, xưởng sẽ kiểm tra, tư vấn phương án vật liệu phù hợp và lên báo giá chi tiết ngay trong ngày, giúp khách hàng chủ động kế hoạch thi công mà không phát sinh chi phí ngoài dự kiến.







