Giá thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức hiện nay như thế nào? Đại lý nào uy tín cung cấp thép hộp Phú Xuân Việt chất lượng cao? Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp thép hộp Phú Xuân Việt chính hãng, Thép Mạnh Tiến Phát mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh. Để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chi tiết về thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát.

Báo giá thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức mới nhất hôm nay 16/05/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật báo giá thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức mới nhất, cập nhật 16/05/2026. Báo giá bao gồm giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm và giá thép hộp chữ nhật Phú Xuân Việt đen, mạ kẽm đầy đủ kích thước, độ dày.
1/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Giá thép hộp chữ nhật đen (VNĐ/cây) | Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 10×20 | 0.8 | 25.600 | 27.600 |
| 10×20 | 0.9 | 29.100 | 31.400 |
| 10×20 | 1.0 | 32.600 | 35.100 |
| 10×20 | 1.1 | 36.300 | 39.100 |
| 13×26 | 0.8 | 33.700 | 36.300 |
| 13×26 | 0.9 | 38.400 | 41.300 |
| 13×26 | 1.0 | 43.000 | 46.300 |
| 13×26 | 1.1 | 47.700 | 51.400 |
| 13×26 | 1.2 | 52.400 | 56.400 |
| 13×26 | 1.3 | 58.400 | 62.900 |
| 20×40 | 0.8 | 51.600 | 55.600 |
| 20×40 | 0.9 | 58.800 | 63.300 |
| 20×40 | 1.0 | 65.900 | 71.000 |
| 20×40 | 1.1 | 73.100 | 78.700 |
| 20×40 | 1.2 | 80.200 | 86.400 |
| 20×40 | 1.25 | 85.900 | 92.500 |
| 20×40 | 1.3 | 89.600 | 96.500 |
| 20×40 | 1.6 | 111.000 | 119.600 |
| 25×50 | 0.8 | 68.500 | 74.500 |
| 25×50 | 0.9 | 78.100 | 84.900 |
| 25×50 | 1.0 | 87.500 | 95.200 |
| 25×50 | 1.1 | 97.100 | 105.600 |
| 25×50 | 1.2 | 106.600 | 115.900 |
| 25×50 | 1.25 | 114.300 | 124.300 |
| 25×50 | 1.3 | 119.100 | 129.500 |
| 25×50 | 1.6 | 147.500 | 160.500 |
| 30×60 | 0.8 | 82.700 | 90.000 |
| 30×60 | 0.9 | 94.300 | 102.500 |
| 30×60 | 1.0 | 105.800 | 115.000 |
| 30×60 | 1.1 | 117.300 | 127.500 |
| 30×60 | 1.2 | 128.600 | 139.900 |
| 30×60 | 1.25 | 137.800 | 149.900 |
| 30×60 | 1.3 | 143.600 | 156.200 |
| 30×60 | 1.6 | 178.100 | 193.700 |
| 40×80 | 0.8 | 111.100 | 120.800 |
| 40×80 | 0.9 | 126.600 | 137.700 |
| 40×80 | 1.0 | 141.900 | 154.400 |
| 40×80 | 1.1 | 157.400 | 171.200 |
| 40×80 | 1.2 | 172.800 | 187.900 |
| 40×80 | 1.25 | 185.200 | 201.400 |
| 40×80 | 1.3 | 192.900 | 209.800 |
| 40×80 | 1.6 | 239.200 | 260.200 |
| 50×100 | 1.1 | 204.800 | 226.400 |
| 50×100 | 1.2 | 224.900 | 248.700 |
| 50×100 | 1.25 | 246.900 | 273.000 |
| 50×100 | 1.3 | 250.900 | 277.400 |
| 50×100 | 1.55 | 301.200 | 333.000 |
| 50×100 | 1.6 | 315.200 | 348.500 |
| 60×120 | 1.3 | 226.900 | 250.900 |
| 60×120 | 1.6 | 246.700 | 272.700 |
2/ Bảng giá thép hộp vuông Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Giá thép hộp vuông đen (VNĐ/cây) | Giá thép hộp vuông mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 14×14 | 0.9 | 23.100 | 24.900 |
| 14×14 | 1.0 | 26.300 | 28.300 |
| 14×14 | 1.1 | 29.500 | 31.800 |
| 14×14 | 1.2 | 32.800 | 35.300 |
| 14×14 | 1.3 | 35.900 | 38.600 |
| 16×16 | 0.9 | 27.400 | 29.500 |
| 16×16 | 1.0 | 31.200 | 33.600 |
| 16×16 | 1.1 | 35.000 | 37.700 |
| 16×16 | 1.2 | 38.700 | 41.700 |
| 16×16 | 0.9 | 33.700 | 36.300 |
| 16×16 | 1.0 | 38.400 | 41.300 |
| 16×16 | 1.1 | 43.000 | 46.300 |
| 20×20 | 1.2 | 47.700 | 51.400 |
| 20×20 | 1.3 | 52.400 | 56.400 |
| 20×20 | 1.4 | 56.000 | 60.300 |
| 25×25 | 0.9 | 42.600 | 45.900 |
| 25×25 | 1.0 | 48.500 | 52.200 |
| 25×25 | 1.1 | 54.500 | 58.700 |
| 25×25 | 1.2 | 60.300 | 65.000 |
| 25×25 | 1.3 | 66.300 | 71.400 |
| 25×25 | 1.4 | 71.000 | 76.400 |
| 25×25 | 1.8 | 91.800 | 98.800 |
| 30×30 | 0.9 | 54.400 | 59.200 |
| 30×30 | 1.0 | 61.900 | 67.300 |
| 30×30 | 1.1 | 69.500 | 75.500 |
| 30×30 | 1.2 | 77.000 | 83.700 |
| 30×30 | 1.3 | 84.500 | 91.900 |
| 30×30 | 1.35 | 90.600 | 98.500 |
| 30×30 | 1.4 | 94.400 | 102.700 |
| 30×30 | 1.8 | 113.300 | 123.200 |
| 30×30 | 2.0 | 117.000 | 127.200 |
| 40×40 | 1.0 | 83.400 | 90.700 |
| 40×40 | 1.1 | 93.600 | 101.800 |
| 40×40 | 1.2 | 103.800 | 112.900 |
| 40×40 | 1.3 | 114.000 | 124.000 |
| 40×40 | 1.35 | 122.100 | 132.800 |
| 40×40 | 1.4 | 127.300 | 138.400 |
| 40×40 | 1.8 | 157.700 | 171.500 |
| 50×50 | 1.2 | 130.600 | 142.000 |
| 50×50 | 1.3 | 143.400 | 156.000 |
| 50×50 | 1.35 | 153.700 | 167.200 |
| 50×50 | 1.4 | 160.000 | 174.000 |
| 50×50 | 1.8 | 192.100 | 208.900 |
| 60×60 | 1.2 | 163.200 | 180.400 |
| 60×60 | 1.4 | 199.900 | 221.100 |
| 60×60 | 1.8 | 247.900 | 274.100 |
| 75×75 | 1.2 | 204.800 | 226.400 |
| 75×75 | 1.4 | 250.900 | 277.400 |
| 75×75 | 1.8 | 315.100 | 348.400 |
| 90×90 | 1.4 | 302.000 | 333.900 |
| 90×90 | 1.8 | 374.500 | 414.000 |
| 100×100 | 1.4 | 336.000 | 371.500 |
| 100×100 | 1.8 | 416.600 | 460.600 |
| 120×120 | 1.4 | 388.800 | 429.900 |
| 120×120 | 1.8 | 499.800 | 552.600 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
Để nhận được thông tin giá thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.
Các sản phẩm thép hộp Phú Xuân Việt cung cấp tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Thành Phố Thủ Đức
Nhà máy thép Mạnh Tiến Phát cung cấp hai loại thép hộp Phú Xuân Việt là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp đen Phú Xuân Việt
Thép hộp đen Phú Xuân Việt được sản xuất từ thép cán nóng, nổi bật với khả năng chịu lực tốt và không bị biến dạng khi chịu tác động ngoại lực. Bề mặt thép giữ nguyên màu đen tự nhiên sau quá trình nung nóng và làm nguội nhanh, không có lớp mạ kẽm bảo vệ, do đó dễ bị ăn mòn trong môi trường tự nhiên.

Thông số kỹ thuật
- Độ dày: 0.8 – 1.8 mm
- Kích thước: Hộp vuông từ 14x14mm đến 120x120mm, hộp chữ nhật từ 10x20mm đến 60x120mm
- Chiều dài: 6m (hoặc cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, JIS,…
Thép hộp mạ kẽm Phú Xuân Việt
Để khắc phục tình trạng rỉ sét của thép hộp đen, Phú Xuân Việt cung cấp dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm, với lớp mạ kẽm bám chặt trên bề mặt thép, bảo vệ khỏi sự oxy hóa do tác động của nước mưa và không khí. Điều này giúp gia tăng tuổi thọ của công trình và giữ cho chúng luôn vững chắc theo thời gian.

Thông số kỹ thuật
- Độ dày: 0.65 – 3.0 mm
- Kích thước: Hộp vuông từ 12x12mm đến 100x100mm, hộp chữ nhật từ 10x20mm đến 60x120mm
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM,…
Ưu điểm và ứng dụng thép hộp Phú Xuân Việt
Thép hộp Phú Xuân Việt ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất, nên sản phẩm được đánh giá cao về chất lượng và ứng dụng đa dạng trong thực tế.
Ưu điểm của Thép hộp Phú Xuân Việt:
- Chất lượng cao: Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (JIS, TCVN, ASTM) đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- Đa dạng kích thước và độ dày: Đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau của các công trình xây dựng, từ nhà dân dụng đến công nghiệp.
- Bề mặt đẹp: Thép hộp đen có bề mặt nhẵn, thép hộp mạ kẽm có lớp mạ sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
- Giá thành cạnh tranh: So với các sản phẩm cùng loại, thép hộp Phú Xuân Việt có giá cả hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng.
- Dễ dàng thi công: Thép hộp có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình.

Ứng dụng của Thép hộp Phú Xuân Việt:
- Kết cấu xây dựng: Khung nhà, dầm, cột, sàn, mái, cầu thang, lan can, hàng rào, cổng, cửa,…
- Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, nhà kho, nhà máy, hệ thống đường ống, giàn giáo,…
- Nông nghiệp: Chuồng trại chăn nuôi, nhà kính, hệ thống tưới tiêu,…
- Nội thất: Giá kệ, bàn ghế, tủ, giường,…
- Các ứng dụng khác: Biển quảng cáo, trang trí, đồ thủ công mỹ nghệ,…

Đại lý cung cấp thép hộp Phú Xuân Việt uy tín, giá ưu đãi tại Thành Phố Thủ Đức – Thép Mạnh Tiến Phát
Đại lý thép Mạnh Tiến Phát hiện nay là đơn vị cung cấp thép hộp Phú Xuân Việt cho nhiều nhà thầu tại Thành Phố Thủ Đức. Chúng tôi luôn được khách hàng tin tưởng là vì:
- Sản phẩm chính hãng, được nhập trực tiếp từ nhà máy.
- Hàng mới 100%, có sẵn hàng trong kho.
- Giá cạnh tranh kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn hơn so với các đại lý khác tại Thành Phố Thủ Đức.
- Có chính sách chiết khấu 5 – 10% cho các đơn hàng lớn.
- Dịch vụ giao hàng miễn phí toàn Thành Phố Thủ Đức và hỗ trợ 50% phí vận chuyển các tỉnh lân cận.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn có chuyên môn, hỗ trợ 24/7.

Lên hệ với đại lý thép Mạnh Tiến Phát ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá thép hộp Phú Xuân Việt tại Thành Phố Thủ Đức mới nhất và nhiều ưu đãi tại cửa hàng.







