Là một sản phẩm thép hộp được ưa chuộng tại Quận 6, thép hộp Ánh Hòa có lượng tiêu thụ sản phẩm khá cao. Thép hộp Ánh Hòa được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại hàn đầu, sản phẩm cuối cùng được kiểm định chất lượng đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 ưu đãi hơn và được cung cấp tại nhiều cửa hàng sắt thép tại Quận 6, đáp ứng tốt mọi yêu cầu sử dụng của khách hàng.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính hãng của công ty thép Ánh Hòa tại Quận 6. Chất lượng sản phẩm được đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng, giá hợp lý, cạnh tranh với các đại lý khác cùng khu vực. Sự đa dạng về kích thước và chủng loại thép hộp Ánh Hòa là lợi thế khi tìm mua sản phẩm tại Mạnh Tiến Phát. Liên hệ ngay với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và báo giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 mới nhất ngay hôm nay.

Báo giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 cập nhật mới nhất
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất tại Quận 6. Chúng tôi cung cấp bảng giá thép hộp vuông, chữ nhật Ánh Hòa tại Quận 6 để khách hàng tham khảo. Mạnh Tiến Phát luôn chủ động cập nhật giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 theo tình hình thay đổi của thị trường sắt thép, để đảm bảo bảng giá luôn chính xác và giúp khách hàng tính toán chi phí thi công chuẩn xác nhất.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa tại Quận 6 mới nhất
| Kích thước | Độ dày thực tế | Kg/cây | Giá / cây |
| (+/- 5%) | |||
| 14×14 | 0,9 | 1,97 | 34.000 |
| 1,0 | 2,18 | 37.000 | |
| 1,1 | 2,42 | 41.000 | |
| 1,2 | 2,63 | 45.000 | |
| 1,3 | 2,84 | 48.000 | |
| 20×20 | 0,8 | 2,51 | 43.000 |
| 0,9 | 2,90 | 50.000 | |
| 1,0 | 3,20 | 54.000 | |
| 1,1 | 3,65 | 62.000 | |
| 1,2 | 3,97 | 67.000 | |
| 1,4 | 4,60 | 78.000 | |
| 1,5 | 4,92 | 84.000 | |
| 1,6 | 5,15 | 88.000 | |
| 25×25 | 0,8 | 3,16 | 54.000 |
| 0,9 | 3,58 | 62.000 | |
| 1,0 | 3,99 | 68.000 | |
| 1,1 | 4,43 | 75.000 | |
| 1,2 | 5,00 | 85.000 | |
| 1,4 | 5,70 | 97.000 | |
| 1,5 | 6,22 | 106.000 | |
| 1,6 | 6,52 | 111.000 | |
| 30×30 | 0,8 | 3,83 | 66.000 |
| 0,9 | 4,40 | 76.000 | |
| 1,0 | 4,91 | 83.000 | |
| 1,1 | 5,45 | 93.000 | |
| 1,2 | 5,98 | 102.000 | |
| 1,3 | 6,52 | 111.000 | |
| 1,4 | 6,90 | 117.000 | |
| 1,5 | 7,52 | 128.000 | |
| 1,6 | 8,04 | 137.000 | |
| 2,0 | 9,54 | 162.000 | |
| 2,0 | 10,56 | 180.000 | |
| 2,6 | 13,11 | 223.000 | |
| 40×40 | 0,9 | 6,00 | 103.000 |
| 1,0 | 6,59 | 112.000 | |
| 1,1 | 7,32 | 124.000 | |
| 1,2 | 8,04 | 137.000 | |
| 1,3 | 8,76 | 149.000 | |
| 1,4 | 10,12 | 172.000 | |
| 1,8 | 11,70 | 199.000 | |
| 1,6 | 10,83 | 184.000 | |
| 2,0 | 12,87 | 219.000 | |
| 2,0 | 14,27 | 243.000 | |
| 2,6 | 17,78 | 302.000 | |
| 50×50 | 1,1 | 9,30 | 158.000 |
| 1,2 | 10,09 | 172.000 | |
| 1,3 | 11,00 | 187.000 | |
| 1,5 | 12,72 | 216.000 | |
| 1,6 | 13,62 | 232.000 | |
| 2,0 | 16,21 | 276.000 | |
| 2,0 | 17,98 | 306.000 | |
| 75×75 | 1,5 | 19,22 | 327.000 |
| 1,6 | 20,59 | 350.000 | |
| 1,8 | 22,30 | 379.000 | |
| 2,0 | 27,26 | 463.000 | |
| 2,6 | 34,13 | 580.000 | |
| 3,0 | 37,74 | 642.000 | |
| 3,0 | 40,39 | 687.000 | |
| 1,5 | 23,12 | 393.000 | |
| 1,6 | 24,77 | 421.000 | |
| 90×90 | 1,8 | 26,90 | 457.000 |
| 2,0 | 32,83 | 558.000 | |
| 2,6 | 41,14 | 699.000 | |
| 3,0 | 45,51 | 774.000 | |
| 3,0 | 48,73 | 828.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa tại Quận 6
| Kích thước | Độ dày thực tế | Kg/cây | Giá / cây |
| (+/- 5%) | |||
| 13×26 | 0,8 | 2,46 | 42.000 |
| 0,9 | 2,81 | 48.000 | |
| 1,0 | 3,15 | 54.000 | |
| 1,1 | 3,49 | 59.000 | |
| 1,2 | 3,83 | 65.000 | |
| 1,3 | 4,16 | 71.000 | |
| 1,6 | 4,79 | 81.000 | |
| 20×40 | 0,8 | 3,83 | 66.000 |
| 0,9 | 4,50 | 77.000 | |
| 1,0 | 5,05 | 86.000 | |
| 1,1 | 5,50 | 94.000 | |
| 1,2 | 6,00 | 102.000 | |
| 1,4 | 6,90 | 117.000 | |
| 1,6 | 7,52 | 128.000 | |
| 25×50 | 0,8 | 4,80 | 83.000 |
| 0,9 | 5,49 | 94.000 | |
| 1,0 | 6,17 | 105.000 | |
| 1,1 | 6,90 | 117.000 | |
| 1,2 | 7,52 | 128.000 | |
| 1,3 | 8,20 | 139.000 | |
| 1,6 | 9,47 | 161.000 | |
| 1,7 | 10,13 | 172.000 | |
| 2,0 | 12,04 | 205.000 | |
| 2,0 | 13,34 | 227.000 | |
| 2,6 | 16,61 | 282.000 | |
| 30×60 | 0,8 | 5,78 | 99.000 |
| 0,9 | 6,80 | 117.000 | |
| 1,0 | 7,60 | 129.000 | |
| 1,1 | 8,40 | 143.000 | |
| 1,2 | 9,19 | 156.000 | |
| 1,4 | 10,40 | 177.000 | |
| 1,6 | 11,42 | 194.000 | |
| 1,8 | 13,10 | 223.000 | |
| 2,0 | 14,54 | 247.000 | |
| 2,0 | 16,13 | 274.000 | |
| 2,6 | 20,11 | 342.000 | |
| 40×80 | 0,9 | 9,00 | 155.000 |
| 1,0 | 10,10 | 172.000 | |
| 1,1 | 11,50 | 196.000 | |
| 1,2 | 12,20 | 207.000 | |
| 1,3 | 13,24 | 225.000 | |
| 1,6 | 15,32 | 260.000 | |
| 1,8 | 17,87 | 304.000 | |
| 2,0 | 19,54 | 332.000 | |
| 2,0 | 21,69 | 369.000 | |
| 2,6 | 27,12 | 461.000 | |
| 2,8 | 29,97 | 509.000 | |
| 3,0 | 32,06 | ||
| 50×100 | 1,2 | 15,40 | 262.000 |
| 1,4 | 17,71 | 301.000 | |
| 1,6 | 19,22 | 327.000 | |
| 1,8 | 22,40 | 381.000 | |
| 2,0 | 26,30 | 447.000 | |
| 2,0 | 27,26 | 463.000 | |
| 2,6 | 34,13 | 580.000 | |
| 2,8 | 37,74 | 642.000 | |
| 60×120 | 1,6 | 23,12 | 393.000 |
| 1,8 | 27,00 | 459.000 | |
| 2,0 | 29,55 | 502.000 | |
| 2,0 | 32,83 | 558.000 | |
| 2,6 | 41,14 | 699.000 | |
| 2,8 | 45,51 | 774.000 | |
| 3,0 | 48,73 | 828.000 |
Bảng Giá ống thép Ánh Hòa mạ kẽm tại Quận 6 mới nhất
| Kích thước | Độ dày thực tế | Kg/cây | Giá / cây |
| (+/- 3%) | |||
| Ø 21 | 0,9 | 2,30 | 40.000 |
| 1,0 | 2,61 | 44.000 | |
| 1,1 | 3,03 | 52.000 | |
| 1,2 | 3,21 | 55.000 | |
| 1,3 | 3,51 | 60.000 | |
| 1,6 | 4,08 | 69.000 | |
| 1,8 | 4,85 | 82.000 | |
| 2,0 | 5,23 | 89.000 | |
| 2,0 | 5,82 | 99.000 | |
| Ø 27 | 1,1 | 3,80 | 65.000 |
| 1,2 | 4,14 | 70.000 | |
| 1,4 | 4,89 | 83.000 | |
| 1,6 | 5,27 | 90.000 | |
| 1,7 | 5,66 | 96.000 | |
| 2,0 | 6,77 | 115.000 | |
| 2,0 | 7,54 | 128.000 | |
| 2,6 | 9,47 | 161.000 | |
| Ø 34 | 1,2 | 5,23 | 89.000 |
| 1,3 | 5,72 | 97.000 | |
| 1,6 | 6,66 | 113.000 | |
| 1,7 | 7,15 | 122.000 | |
| 2,0 | 8,56 | 146.000 | |
| 2,0 | 9,53 | 162.000 | |
| 2,6 | 12,00 | 204.000 | |
| 3,0 | 13,29 | 226.000 | |
| 3,0 | 14,24 | 242.000 | |
| Ø 42 | 1,2 | 6,47 | 110.000 |
| 1,3 | 7,08 | 120.000 | |
| 1,6 | 8,24 | 140.000 | |
| 1,7 | 8,85 | 150.000 | |
| 2,0 | 10,61 | 180.000 | |
| 2,0 | 11,82 | 201.000 | |
| 2,6 | 14,88 | 253.000 | |
| 3,0 | 16,50 | 281.000 | |
| 3,0 | 17,69 | 301.000 | |
| 3,4 | 18,87 | 321.000 | |
| Ø 49 | 1,2 | 7,56 | 129.000 |
| 1,4 | 8,97 | 152.000 | |
| 1,6 | 9,63 | 164.000 | |
| 1,8 | 11,29 | 192.000 | |
| 2,0 | 12,40 | 211.000 | |
| 2,0 | 13,82 | 235.000 | |
| 2,6 | 17,41 | 296.000 | |
| 3,0 | 19,30 | 328.000 | |
| 3,0 | 20,70 | 352.000 | |
| 3,4 | 22,09 | 376.000 | |
| Ø 60 | 1,2 | 9,27 | 158.000 |
| 1,3 | 10,15 | 173.000 | |
| 1,6 | 11,81 | 201.000 | |
| 1,7 | 12,69 | 216.000 | |
| 2,0 | 15,22 | 259.000 | |
| 2,0 | 16,96 | 288.000 | |
| Ø 76 | 1,2 | 11,76 | 200.000 |
| 1,4 | 14,04 | 239.000 | |
| 1,6 | 14,98 | 255.000 | |
| 1,8 | 17,80 | 303.000 | |
| 2,0 | 19,31 | 328.000 | |
| 2,0 | 21,53 | 366.000 | |
| Ø 90 | 1,4 | 17,00 | 289.000 |
| 1,6 | 19,08 | 324.000 | |
| 1,8 | 21,60 | 367.000 | |
| 2,0 | 25,53 | 434.000 | |
| Ø 114 | 1,4 | 21,18 | 360.000 |
| 1,8 | 26,87 | 457.000 | |
| 2,0 | 31,70 | 539.000 |
Lưu ý về báo giá thép hộp Ánh Hòa
- Báo giá đã bao gồm 10% VAT
- Cam kết hàng chính hãng, có giấy tờ xuất xứ từ nhà máy
- Miễn phí vận chuyển tại khu vực TPHCM
Bảng tra quy cách, kích thước thép hộp Ánh Hòa

Phân tích thị trường tiêu thụ thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6
Thị trường tiêu thụ thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 hiện nay chịu ảnh hưởng từ một loạt yếu tố quan trọng, bao gồm nhu cầu xây dựng, chất lượng sản phẩm, và giá cả.
- Nhu cầu xây dựng: Sự phát triển kinh tế và đô thị hóa tại Quận 6 đang thúc đẩy nhu cầu xây dựng tại Quận 6. Điều này tạo ra cơ hội cho thép hộp Ánh Hòa, với ứng dụng trong dự án dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
- Chất lượng thép hộp Ánh Hòa: Sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn, độ bền, chịu lực, và chống ăn mòn tốt hơn các thương hiệu khác, là lựa chọn phổ biến cho hầu hết các công trình tại Quận 6.

- Thép hộp Ánh Hòa đảm bảo chất lượng đạt chuẩn quốc tế, thông tin sản phẩm được in rõ ràng trên thân thép
- Giá thép hộp Ánh Hòa rẻ hơn, phù hợp với ngân sách nhiều dự án tại Quận 6. Đây cũng là một lợi thế cho thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6.
Với những yếu tố trên, có thế thấy thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Chính vì vậy, lượng thép hộp Ánh Hòa tiêu thụ tại Quận 6 hiện nay luôn có xu hướng tăng cao những năm gần đây.
Tìm hiểu thép hộp Ánh Hòa
Thép hộp của Ánh Hòa là sản phẩm chất lượng được sản xuất bởi Công ty TNHH SX-TM Sắt Thép Ánh Hòa, và đã được sử dụng và tin dùng rộng rãi trong nhiều năm qua.

Ưu điểm của thép hộp Ánh Hòa:
- Đa dạng về kích thước và hình dạng: Sản phẩm thép hộp Ánh Hòa được cung cấp trong nhiều kích thước, độ dày và hình dạng khác nhau, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Độ bền cao và chất lượng tốt: Thép hộp Ánh Hòa có độ bền cao và đạt chất lượng tốt, đảm bảo sự tin tưởng của người tiêu dùng.
- Giá cả hợp lý: Sản phẩm này thường có giá thấp hơn nhiều so với các thương hiệu thép hộp khác trên thị trường, bao gồm cả các thương hiệu nổi tiếng như thép hộp Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á.
- Dễ mua và sử dụng: Thép hộp Ánh Hòa có sự phân phối rộng rãi và dễ tiếp cận, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng, đặc biệt trong sản xuất nội thất, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác.
Nhược điểm của sản phẩm:
- Hệ thống đại lý phân phối chưa phát triển đầy đủ: Số lượng đại lý phân phối sản phẩm của Ánh Hòa vẫn còn hạn chế, có thể gây khó khăn cho việc tiếp cận sản phẩm tại một số khu vực.
- Tập trung chủ yếu ở khu vực Miền Nam: Công ty Ánh Hòa chủ yếu tập trung phân phối sản phẩm tại các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam, làm cho việc tiếp cận sản phẩm ở các khu vực khác trở nên khó khăn.
Phân loại thép hộp Ánh Hòa
Sản phẩm thép hộp của Ánh Hòa bao gồm ba loại chính: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn, tất cả đều được trang bị một lớp mạ kim loại kẽm bên ngoài lõi thép để tăng cường độ bền và khả năng chống oxy hóa cũng như chống bào mòn từ các yếu tố gây hại.
Thép hộp vuông

- Gồm thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm.
- Cung cấp đủ mọi kích thước từ 14×14mm, 20×20mm, 25×25mm, 30×30mm, 40×40mm, 50×50 mm, 75×75mm, 90×90mm.
- Độ dày thép từ 0,7mm đến 5mm.
- Trọng lượng dao động từ 1,74kg/ cây đến 48,73kg/ cây tùy thuộc vào độ dày và kích thước.
- Chiều dài tiêu chuẩn là 6m.
Thép hộp chữ nhật

- Bao gồm thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm.
- Kích thước bao gồm các loại như 13×26mm, 20×40mm, 25×50mm, 30×60mm, 30×90mm, 40×80mm, 50×100mm, 60×120 mm.
- Độ dày từ 0,7mm đến 5mm.
- Trọng lượng dao động từ 2,46kg đến 48,73kg cho mỗi cây thép.
- Chiều dài tiêu chuẩn là 6m.
Ống thép tròn
- Bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm.
- Có nhiều kích cỡ đường kính mặt ống khác nhau, từ 21mm đến 114mm.
- Độ dày từ 0,8mm đến 3mm.
- Trọng lượng trung bình dao động từ 3kg/ cây đến 30kg/ cây tùy thuộc vào độ dày và đường kính ống.
Mua thép hộp Ánh Hòa chính hãng, giá tốt tại Mạnh Tiến Phát chi nhánh Quận 6
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát thật sự là một đại lý cung cấp thép hộp Ánh Hòa uy tín tại Quận 6 mà bạn nên lựa chọn. Vì khi mua thép hộp Ánh Hòa tại của hàng Mạnh Tiến Phát Quận 6, khách hàng sẽ nhận được:
- Thép hộp Ánh Hòa chất lượng tốt nhất, đảm bảo chính hãng với độ bền và an toàn trong các dự án xây dựng.
- Cửa hàng cung cấp một loạt các loại thép hộp Ánh Hòa với kích thước và hình dạng đa dạng, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Mạnh Tiến Phát cam kết giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí trong các dự án xây dựng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng, đảm bảo sự hài lòng và sự tin tưởng.
- Mạnh Tiến Phát cam kết giao hàng đúng hẹn, tại hầu hết các khu vực như Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Bình Tân, Phú Nhuận Tân Bình,…

Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay đến hotline của Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, để được đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi tư vấn và báo giá thép hộp Ánh Hòa tại Quận 6 mới nhất, nhanh nhất, chính xác nhất.







