Tìm kiếm đại lý thép VinaOne tại Tây Ninh uy tín và cập nhật giá thép VinaOne mới nhất là việc cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiết kiếm ngân sách thi công. Thương hiệu thép VinaOne đã khẳng định vị thế của mình trong ngành công nghiệp với các sản phẩm thép hộp, thép ống, thép hình, thép cuộn, tôn mạ đa dạng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị cung cấp thép VinaOne chính hãng, giá tốt tại Tây Ninh . Chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp các sản phẩm thép VinaOne chất lượng cho nhiều công trình lớn nhỏ tại Tây Ninh và các tỉnh phía Nam. Nếu bạn quan tâm đến giá thép VinaOne tại Tây Ninh , hãy liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát để nhận thông tin báo giá mới nhất về các sản phẩm thép VinaOne tại Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh .

Báo giá thép VinaOne tại Tây Ninh mới nhất hôm nay 27/05/2026
Bảng báo giá thép VinaOne tại Tây Ninh mới nhất được Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá thép hộp, thép ống, thép hình I, thép hình V VinaOne tại Tây Ninh . Giá thép VinaOne tại Tây Ninh có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng, và nhiều yếu tố khác.
1/ Bảng giá thép hộp vuông VinaOne tại Tây Ninh
- Quy cách: 12×12 – 90×90
- Độ dày: 1 li – 2 li
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp vuông VinaOne từ 32.000 – 633.000 đồng/cây
| Thép hộp Vinaone | Độ dày (mm) | Kg /cây | Đơn Giá (Cây) |
| Hộp vuông 12×12 | 1.0 | 1 kg 7 | 32,000 |
| Hộp vuông 14×14 | 0.9 | 1 kg 8 | 32,000 |
| 1.2 | 2 kg 55 | 47,000 | |
| Hộp vuông 16×16 | 0.9 | 2 kg 55 | 43,000 |
| 1.2 | 3 kg 10 | 56,000 | |
| Hộp vuông 20×20 | 0.9 | 2 kg 60 | 48,000 |
| 1.2 | 3 kg 40 | 62,000 | |
| 1.4 | 4 kg 60 | 81,000 | |
| Hộp vuông 25×25 | 0.9 | 3 kg 30 | 61,000 |
| 1.2 | 4 kg 70 | 84,000 | |
| 1.4 | 5 kg 90 | 105,000 | |
| Hộp vuông 30×30 | 0.9 | 4 kg 20 | 72,000 |
| 1.2 | 5 kg 50 | 101,000 | |
| 1.4 | 7 kg 00 | 128,000 | |
| 1.8 | 9 kg 20 | 160,000 | |
| Hộp vuông 40×40 | 1.0 | 6 kg 20 | 111,000 |
| 1.2 | 7 kg 40 | 140,000 | |
| 1.4 | 9 kg 40 | 172,000 | |
| 1.8 | 12 kg 00 | 221,000 | |
| 2.0 | 14 kg 20 | 282,000 | |
| Hộp vuông 50×50 | 1.2 | 9 kg 60 | 175,000 |
| 1.4 | 12 kg 00 | 220,000 | |
| 1.8 | 15 kg 00 | 271,000 | |
| 2.0 | 18 kg 00 | 342,000 | |
| Hộp vuông 75×75 | 1.4 | 18 kg 20 | 331,000 |
| 1.8 | 22 kg 00 | 407,000 | |
| 2.0 | 27 kg 00 | 521,000 | |
| Hộp vuông 90×90 | 1.4 | 22 kg 00 | 409,000 |
| 1.8 | 27 kg 00 | 506,000 | |
| 2.0 | 31 kg | 633,000 |
2/ Bảng giá thép hộp chữ nhật VinaOne tại Tây Ninh
- Quy cách: 13×26 – 60×120
- Độ dày: 0.9 li – 2 li
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp chữ nhật VinaOne từ: 47.000 – 628.000 đồng/cây 6m
| Hộp vinaone chữ nhật | Độ dày | Kg /cây | Giá/cây 6m |
| Hộp chữ nhật 13×26 | 0.9 | 2 kg 60 | 47,000 |
| 1.1 | 3 kg 10 | 52,000 | |
| 1.2 | 3 kg 40 | 62,000 | |
| Hộp chữ nhật 20×40 | 0.9 | 4 kg 30 | 72.500 |
| 1.2 | 5 kg 50 | 101,000 | |
| 1.4 | 7 kg 00 | 128,000 | |
| Hộp chữ nhật 25×50 | 0.9 | 5 kg 20 | 96,000 |
| 1.2 | 7 kg 20 | 131,000 | |
| 1.4 | 9 kg 10 | 161,000 | |
| Hộp chữ nhật 30×60 | 0.9 | 6 kg 30 | 111,000 |
| 1.2 | 8 kg 50 | 160,000 | |
| 1.4 | 10 kg 80 | 195,000 | |
| 1.8 | 13 kg 20 | 241,000 | |
| 2.0 | 16 kg 80 | 337,000 | |
| Hộp chữ nhật 30×90 | 1.2 | 11 kg 50 | 217,000 |
| 1.4 | 14 kg 50 | 270,000 | |
| Hộp chữ nhật 40×80
| 1.2 | 11 kg 40 | 211,000 |
| 1.4 | 14 kg 40 | 261,000 | |
| 1.8 | 18 kg 00 | 331,000 | |
| 2.0 | 21 kg 00 | 411,000 | |
| Hộp chữ nhật 50×100
| 1.2 | 14 kg 40 | 272,000 |
| 1.4 | 18 kg 20 | 334,000 | |
| 1.8 | 22 kg 00 | 410,000 | |
| 2.0 | 27 kg 00 | 511,000 | |
| Hộp chữ nhật 60×120
| 1.4 | 22 kg 00 | 414,000 |
| 1.8 | 27 kg 00 | 507,000 | |
| 2.0 | 32 kg 50 | 628,000 |
3/ Bảng giá thép ống VinaOne tại Tây Ninh
- Đường kính: 15mm – 200mm
- Độ dày: 2,77 mmi – 10,97 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép ống VinaOne từ: 118.000 – 4.968.000 đồng/cây 6m
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/Kg) | Đơn giá (đ/Cây) |
| 15 | 2,77 | 1,27 | 15.600 | 118.872 |
| 3,73 | 1,62 | 15.600 | 151.632 | |
| 20 | 2,87 | 1,69 | 15.600 | 158.184 |
| 3,91 | 2,2 | 15.600 | 205.920 | |
| 25 | 3,38 | 2,5 | 15.600 | 234.000 |
| 4,55 | 3,24 | 15.600 | 303.264 | |
| 32 | 3,56 | 3,39 | 15.600 | 317.304 |
| 4,85 | 4,47 | 15.600 | 418.392 | |
| 40 | 3,68 | 4,05 | 15.600 | 379.080 |
| 5,08 | 5,41 | 15.600 | 506.376 | |
| 50 | 3,91 | 5,44 | 15.600 | 509.184 |
| 5,54 | 7,48 | 15.600 | 700.128 | |
| 65 | 5,16 | 8,63 | 15.600 | 807.768 |
| 7,01 | 11,41 | 15.600 | 1.067.976 | |
| 80 | 3,18 | 6,72 | 15.600 | 628.992 |
| 3,96 | 8,29 | 15.600 | 775.944 | |
| 4,78 | 9,92 | 15.600 | 928.512 | |
| 5,49 | 11,29 | 15.600 | 1.056.744 | |
| 6,35 | 12,93 | 15.600 | 1.210.248 | |
| 7,14 | 14,4 | 15.600 | 1.347.840 | |
| 100 | 3,18 | 8,71 | 15.600 | 815.256 |
| 3,96 | 10,78 | 15.600 | 1.009.008 | |
| 4,78 | 12,91 | 15.600 | 1.208.376 | |
| 5,56 | 14,91 | 15.600 | 1.395.576 | |
| 6,02 | 16,07 | 15.600 | 1.504.152 | |
| 125 | 3,96 | 13,41 | 15.600 | 1.255.176 |
| 4,78 | 16,09 | 15.600 | 1.506.024 | |
| 5,56 | 18,61 | 15.600 | 1.741.896 | |
| 6,55 | 21,77 | 15.600 | 2.037.672 | |
| 7,14 | 23,62 | 15.600 | 2.210.832 | |
| 7,92 | 26,05 | 15.600 | 2.438.280 | |
| 8,74 | 28,57 | 15.600 | 2.674.152 | |
| 9,52 | 30,94 | 15.600 | 2.895.984 | |
| 150 | 4,78 | 19,27 | 15.600 | 1.803.672 |
| 5,56 | 22,31 | 15.600 | 2.088.216 | |
| 6,35 | 25,36 | 15.600 | 2.373.696 | |
| 7,11 | 28,26 | 15.600 | 2.645.136 | |
| 7,92 | 31,32 | 15.600 | 2.931.552 | |
| 8,74 | 34,39 | 15.600 | 3.218.904 | |
| 9,52 | 37,28 | 15.600 | 3.489.408 | |
| 10,97 | 42,56 | 15.600 | 3.983.616 | |
| 200 | 4,78 | 25,26 | 15.600 | 2.364.336 |
| 5,16 | 27,22 | 15.600 | 2.547.792 | |
| 5,56 | 29,28 | 15.600 | 2.740.608 | |
| 6,35 | 33,31 | 15.600 | 3.117.816 | |
| 7,04 | 36,81 | 15.600 | 3.445.416 | |
| 7,92 | 41,24 | 15.600 | 3.860.064 | |
| 8,18 | 42,55 | 15.600 | 3.982.680 | |
| 8,74 | 45,34 | 15.600 | 4.243.824 | |
| 9,52 | 49,2 | 15.600 | 4.605.120 | |
| 10,97 | 53,08 | 15.600 | 4.968.288 |
4/ Bảng giá thép hình I VinaOne tại Tây Ninh
- Quy cách: I100 – I200
- Trọng lượng: 42.5 – 89 kg/cây
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hình I VinaOne dao động từ: 913.000 – 1.913.000 đồng/6m
| Thép I Vinaone | Kg/cây | Đ/Kg | Đ/cây 6m | Đ/cây 12m |
| I100*50*4.5 | 42.5 | 21.500 | 913.750 | 1.827.500 |
| I120*65*4.5 | 52.5 | 21.500 | 1.128.750 | 2.257.500 |
| I150*75*5*7 | 76 | 21.500 | 1.634.000 | 3.268.000 |
| I200*100*5.5*8 | 89 | 21.500 | 1.913.500 | 3.827.000 |
5/ Bảng giá thép V VinaOne tại Tây Ninh
- Quy cách: V25x25 – V150x150
- Độ dày: 2 mm – 15mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép V VinaOne mạ kẽm dao động từ: 82.000 – 3.519.000 đồng/cây
- Giá thép V VinaOne mạ kẽm nhúng nóng dao động từ: 99.000 – 3.863.000 đồng/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép V VinaOne mạ kẽm (đ/cây) | Giá thép V VinaOne nhúng kẽm (đ/cây) |
| V25*25 | 2 | 5 | 82.875 | 99.875 |
| 2,5 | 5,4 | 89.505 | 107.865 | |
| 3,5 | 7,2 | 119.340 | 143.820 | |
| V30*30 | 2 | 5,5 | 89.760 | 107.525 |
| 2,5 | 6,3 | 102.816 | 123.165 | |
| 2,8 | 7,3 | 119.136 | 142.715 | |
| 3 | 8,1 | 132.192 | 158.355 | |
| 3,5 | 8,4 | 137.088 | 164.220 | |
| 2 | 7,5 | 121.125 | 133.875 | |
| V40*40 | 2,5 | 8,5 | 137.275 | 151.725 |
| 2,8 | 9,5 | 153.425 | 169.575 | |
| 3 | 11 | 177.650 | 196.350 | |
| 3,3 | 11,5 | 185.725 | 205.275 | |
| 3,5 | 12,5 | 207.188 | 223.125 | |
| 4 | 14 | 232.050 | 249.900 | |
| V50*50 | 2 | 12 | 193.800 | 214.200 |
| 2,5 | 12,5 | 201.875 | 223.125 | |
| 3 | 13 | 209.950 | 232.050 | |
| 3,5 | 15 | 242.250 | 267.750 | |
| 3,8 | 16 | 258.400 | 285.600 | |
| 4 | 17 | 281.775 | 303.450 | |
| 4,3 | 17,5 | 290.063 | 312.375 | |
| 4,5 | 20 | 331.500 | 357.000 | |
| 5 | 22 | 364.650 | 392.700 | |
| V63*63 | 4 | 22 | 364.650 | 392.700 |
| 4,5 | 25 | 414.375 | 446.250 | |
| 5 | 27,5 | 455.813 | 490.875 | |
| 6 | 32,5 | 538.688 | 580.125 | |
| V70*70 | 5 | 31 | 513.825 | 553.350 |
| 6 | 36 | 596.700 | 642.600 | |
| 7 | 42 | 696.150 | 749.700 | |
| 7,5 | 44 | 729.300 | 785.400 | |
| 8 | 46 | 762.450 | 821.100 | |
| V75*75 | 5 | 33 | 546.975 | 589.050 |
| 6 | 39 | 646.425 | 696.150 | |
| 7 | 45,5 | 754.163 | 812.175 | |
| 8 | 52 | 861.900 | 928.200 | |
| V80*80 | 6 | 42 | 724.710 | 785.400 |
| 7 | 48 | 828.240 | 897.600 | |
| 8 | 55 | 949.025 | 1.028.500 | |
| 9 | 62 | 1.069.810 | 1.159.400 | |
| V90*90 | 6 | 48 | 828.240 | 897.600 |
| 7 | 55,5 | 957.653 | 1.037.850 | |
| 8 | 61 | 1.052.555 | 1.140.700 | |
| 9 | 67 | 1.156.085 | 1.252.900 | |
| V100*100 | 7 | 62 | 1.069.810 | 1.159.400 |
| 8 | 66 | 1.138.830 | 1.234.200 | |
| 10 | 86 | 1.483.930 | 1.608.200 | |
| V120*120 | 10 | 105 | 1.829.625 | 2.008.125 |
| 12 | 126 | 2.195.550 | 2.409.750 | |
| V130*130 | 10 | 108,8 | 1.895.840 | 2.080.800 |
| 12 | 140,4 | 2.446.470 | 2.685.150 | |
| 13 | 156 | 2.718.300 | 2.983.500 | |
| V150*150 | 10 | 138 | 2.404.650 | 2.639.250 |
| 12 | 163,8 | 2.854.215 | 3.132.675 | |
| 14 | 177 | 3.084.225 | 3.385.125 | |
| 15 | 202 | 3.519.850 | 3.863.250 |
Lưu ý bảng giá tôn thép VinaOne trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép VinaOne tại Tây Ninh chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Các sản phẩm thép VinaOne được bán tại Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cung cấp thép VinaOne chính hãng tại Tây Ninh. Tại cửa hàng của chúng tôi có đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne, đảm bảo chất lượng, giá tốt. Đại lý thép VinaOne tại Tây Ninh Mạnh Tiến Phát có đầy đủ quy cách, chủng loại thép được sản xuất tại nhà máy thép VinaOne, khách hàng có thể thoải mái lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu sử dụng.
Các sản phẩm thép VinaOne được bán tại Đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh là:
Thép Ống và Xà Gồ VinaOne:
Sản phẩm thép ống và xà gồ VinaOne được chế tạo thông qua quy trình sản xuất khép kín, bắt đầu từ cuộn nguyên liệu đến thành phẩm cuộn ống hoàn chỉnh. Bề mặt sáng bóng và mịn màng không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo độ đàn hồi và khả năng chịu lực cao. Danh sách sản phẩm bao gồm thép ống mạ kẽm, ống nhúng kẽm, thép hộp vuông, chữ nhật, ống oval, xà gồ C và xà gồ Z.

Thép Cuộn VinaOne:
Với bề mặt nhẵn bóng và khả năng chống oxy hóa cao, thép cuộn VinaOne đảm bảo tuổi thọ trên 30 năm. Khả năng phản xạ nhiệt cao giúp giảm nhiệt độ, tạo điều kiện môi trường thuận lợi. Sản phẩm này bao gồm cuộn cán nguội, cuộn mạ kẽm, tôn lạnh mạ màu và tôn lạnh mạ kẽm.
Thép Hình VinaOne:
Quy trình sản xuất khép kín từ giai đoạn luyện đến cán liên tục, thép hình VinaOne có bề mặt ổn định và không có sự cong vênh hay lồi lõm. Các loại thép hình bao gồm U, I, V và thanh tròn.

Thép Cuộn Cán Nguội VinaOne:
Với mẫu mã đẹp mắt và bề mặt sáng bóng, thép cuộn cán nguội VinaOne không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn có khả năng chịu lực cao.
Tôn Mạ VinaOne:
Sử dụng công nghệ mạ nhúng nóng và mạ lò NOF tiên tiến, tôn mạ VinaOne bao gồm tôn lạnh mạ màu và tôn lạnh mạ kẽm. Bền màu lên đến 12 năm và được bảo hành tới 30 năm.

Nhu cầu tiêu thụ thép VinaOne tại Tây Ninh
Tây Ninh đang chứng kiến nhu cầu xây dựng tăng mạnh, đặc biệt là trong các lĩnh vực như hạ tầng giao thông, công trình dân dụng và thương mại, cũng như nông nghiệp. Trong quá trình phát triển này, thép VinaOne trở thành lựa chọn ưa chuộng nhờ vào chất lượng sản phẩm cao, khả năng chống ăn mòn và độ bền, giúp đảm bảo tính an toàn và hiệu suất trong xây dựng các dự án đa dạng tại tỉnh Tây Ninh.
Với sự gia tăng không ngừng về nhu cầu sử dụng thép VinaOne tại Tây Ninh, việc lựa chọn một đại lý đáng tin cậy trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Thép Mạnh Tiến Phát đã củng cố vị thế của mình thông qua việc đồng hành và hỗ trợ nhiều dự án quan trọng tại Tây Ninh. Điều này không chỉ giúp tạo ra những công trình bền vững và an toàn mà còn đảm bảo tối ưu chi phí cho các dự án.
Lý do nên mua thép VinaOne tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh
Nếu bạn đang tìm mua thép VinaOne tại Tây Ninh mà không biết đại lý nào uy tín, chính hãng, hãy tham khảo ngay đại lý thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép VinaOne tại Tây Ninh.
Chúng tôi là đại lý sắt thép đã có hơn 10 năm hoạt động trong ngành, cung cấp sắt thép cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ. Sản phẩm chính hãng và đa dạng như ống, hộp, xà gồ đến thép cuộn, phục vụ mọi nhu cầu xây dựng. Giá cả cạnh tranh và có nhiều ưu đãi hấp dẫn, quy trình mua thép VinaOne tại Thép MTP đơn giản, nhanh chóng.

Các bước mua thép VinaOne tại Thép Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh
- Liên hệ hotline, email yêu cầu báo giá.
- Đội ngũ nhân viên tiếp nhận thông tin và tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp và gửi báo giá.
- Thương lượng giá và các ưu đãi (mua số lượng lớn).
- Thép MTP lập hợp đồng mua bán và khách hàng đặt cọc.
- Giao hàng, kiểm tra nhận hàng và thanh toán.
Ngay bây giờ hãy liên hệ đến hotline của Mạnh Tiến Phát, cung cấp loại thép VinaOne cần mua, nhân viên của chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc và gửi báo giá chính xác nhất. Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý thép Nam Kim uy tín số 1 tại Tây Ninh, là lựa chọn tối ưu cả về chất lượng và chi phí vật tư cho công trình của bạn. Rất nhiều ưu đãi hấp dẫn đang chờ bạn khi mua thép VinaOne tại đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Tây Ninh.







