Bạn đang tìm đại lý thép Sunco tại Quận 9 uy tín? Bạn muốn biết giá thép Sunco tại Quận 9 cập nhật mới nhất hiện nay? Bạn muốn biết thép Sunco có những loại nào để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Thương hiệu thép Sunco định hướng phát triển sản phẩm đạt chuẩn chất lượng JIS (Nhật Bản) với đội ngũ chuyên gia hàng đầu tại Nhật Bản. Chất lượng thép Sunco được đánh giá cao và ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép Sunco chính hãng tại Quận 9 với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, đảm bảo cung cấp những sản phẩm thép Sunco tốt nhất và tư vấn đưa ra lựa chọn phù hợp. Nếu bạn quan tâm đến giá thép Sunco tại Quận 9, hãy liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn chi tiết các sản phẩm thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Quận 9.

Báo giá thép Sunco tại Quận 9 mới nhất hôm nay 22/04/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép Sunco tại Quận 9 để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ lạnh màu, thép hộp vuông, chữ nhật Sunco tại Quận 9. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng, và nhiều yếu tố khác, giá thép Sunco tại Quận 9 thay đổi, khách hàng cần liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP tại Quận 9 để được tư vấn chi tiết.
1/ Bảng giá tôn kẽm Sunco tại Quận 9
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 kg/m – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Sunco hiện nay giao động từ 28,420 VNĐ/m đến khoảng 51,940 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại).
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.6 | 28,420 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 32,340 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 34,300 |
| 4 dem 00 | 3.5 | 35,280 |
| 4 dem 30 | 3.8 | 42,240 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 47,040 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 50,960 |
| 5 dem 00 | 4.5 | 51,940 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Sunco tại Quận 9
- Độ dày: 3 dem 2 – 6 dem 0
- Trọng lượng: 2.8 kg/m – 5.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Sunco hiện nay giao động từ 36,260 VNĐ/m đến khoản 73,500 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.8 | 36,260 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 39,200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 43,120 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 45,080 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 49,980 |
| 4 dem 50 | 4.0 | 52,920 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 54,880 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 58,800 |
| 6 dem 00 | 5.4 | 73,500 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Sunco tại Quận 9
- Độ dày:3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.55 kg/m – 4.44 kg/m
- Bảng giá tôn mạ màu Sunco hiện nay giao động từ 68,600 VNĐ/m đến khoảng 105,840 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.55 | 68,600 |
| 3 dem 50 | 3.02 | 79,380 |
| 4 dem 00 | 3.49 | 87,220 |
| 4 dem 50 | 3.96 | 95,040 |
| 5 dem 00 | 4.44 | 105,840 |
4/ Bảng giá thép hộp vuông Sunco tại Quận 9
- Quy cách: 40×40 – 300×300
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp vuông Sunco từ 30.000 – 1.855.000 đồng/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 40×40 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 50×50 | 1,6 | 38.080 | 41.650 |
| 2,3 | 53.440 | 58.450 | |
| 3,2 | 72.000 | 78.750 | |
| 60×60 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 75×75 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 100×100 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 125×125 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 150×150 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 175×175 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 200×200 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| 12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 250×250 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 300×300 | 5,0 | 732.800 | 801.500 |
| 6,0 | 875.200 | 957.250 | |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
5/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunco tại Quận 9
- Quy cách: 50×30 – 400×200
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco từ: 30.000 – 1.855.000 đồng/cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 50×30 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 60×30 | 1,6 | 34.080 | 37.275 |
| 2,3 | 47.680 | 52.150 | |
| 3,2 | 63.840 | 69.825 | |
| 75×45 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 80×40 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 90×45 | 1,6 | 52.160 | 57.050 |
| 2,3 | 73.600 | 80.500 | |
| 3,2 | 100.000 | 109.375 | |
| 100×50 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 125×75 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 150×75 | 3,2 | 172.800 | 189.000 |
| 4,0 | 212.800 | 232.750 | |
| 4,5 | 238.400 | 260.750 | |
| 5,0 | 262.400 | 287.000 | |
| 6,0 | 308.800 | 337.750 | |
| 8,0 | 400.000 | 437.500 | |
| 9,0 | 441.600 | 483.000 | |
| 150×100 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 175×100 | 4,5 | 294.400 | 322.000 |
| 5,0 | 324.800 | 355.250 | |
| 6,0 | 384.000 | 420.000 | |
| 8,0 | 499.200 | 546.000 | |
| 9,0 | 555.200 | 607.250 | |
| 175×125 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×100 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×150 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×100 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×150 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| #12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 300×200 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×150 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×250 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 | |
| 400×200 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
Lưu ý bảng giá tôn thép Sunco trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép Sunco tại Quận 9 chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Các sản phẩm thép Sunco cung cấp tại Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Quận 9
Các sản phẩm thép Sunco đang được sử dụng ưa chuộng và được đánh giá cao về chất lượng bởi các chuyên gia trong ngành sắt thép. Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính hãng, bán các sản phẩm thép Sunco tại cửa hàng ở Quận 9, nhập trực tiếp từ nhà máy.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách và đa dạng sản phẩm để đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Các sản phẩm thép Sunco được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Sunco tại Quận 9 bao gồm:
Tôn Lạnh Mạ Màu Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (PPGL)

- Mang đến sự đa dạng với nhiều màu sắc, sản phẩm PPGL của Sunco hứa hẹn bảo vệ công trình của bạn trong suốt thời gian dài với chế độ bảo hành lên đến 15 năm. Được trang bị sơn chống ăn mòn 2 COAT – 2 BAKE, sử dụng SUNCOAT55, đây là lựa chọn hoàn hảo cho những công trình yêu cầu độ bền và tính thẩm mỹ cao.
- Tiêu chuẩn: SUNCOLOR55, JIS G 3322, MS 2383
- Độ dày: BMT 0.20 – 1.2mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 914mm, 1200mm, 1219mm
Tôn Lạnh Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (GL)
- Với lớp mạ 55% nhôm – kẽm, sản phẩm GL của Sunco không chỉ bảo vệ công trình khỏi ảnh hưởng của thời tiết mà còn tăng cường khả năng chống axit và phản xạ nhiệt cao. Bảo hành lên đến 15 năm, với hoa kẽm mịn, nó còn làm đẹp công trình của bạn.
- Tiêu chuẩn: SUNCOAT55, JIS G 3321, ASTM A792, MS 1196, SNI 4096
- Độ dày: BMT 0.20 – 1.2mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 914mm, 1200mm, 1219mm
- Độ mạ: AZ50 ~ AZ150 (g/m2), AZ30 ~ AZ55 (oz/ft2)
Tôn Mạ Kẽm (GI)

- Chất lượng cao và khả năng chống ăn mòn là những đặc điểm nổi bật của sản phẩm này, được sản xuất theo tiêu chuẩn SUNSCOZINC, JIS G 3302, ASTM A653. Độ dày đa dạng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và dân dụng.
- Độ dày: BMT 0.25 – 3.2mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 914mm, 1200mm, 1219mm
- Độ mạ: Z06 ~ Z27, G20 ~ G90
Thép Hộp Mạ Kẽm
- Được sản xuất từ cuộn tôn mạ kẽm, sản phẩm này có độ bền và độ cứng tốt, chống ăn mòn hiệu quả. Thích hợp cho nhiều công trình xây dựng.
- Tiêu chuẩn: AS/NZS1163: 20x20x1.6mm ~ 125x125x3.0mm
Thép Ống Cấu Tạo Máy Móc

- Ống cơ khí STKM và STKMR với độ bền cao, khả năng gia công tốt, thích hợp cho việc sản xuất chi tiết máy móc và đồ dùng dân dụng.
- Tiêu chuẩn STKM: 12.7×0.6mm ~ 114.3×6.0mm
- Tiêu chuẩn STKMR: 14x14x0.8mm ~ 50x50x3.6mm
Thép Ống Cấu Tạo Chung
- Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, sản phẩm này thích hợp cho các công trình xây dựng nội thất và giàn giáo.
- Tiêu chuẩn: JIS G 3444 STK, ASTM A500, JIS G 3466 STKR, AS/NZS1163.
Vì sao nên mua thép Sunco tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Quận 9?
Bạn đang mua thép Sunco tại Quận 9 nhưng không biết đại lý nào uy tín? Bạn không chắc rằng đại lý sẽ cung cấp thép Sunco chính hãng? Tất cả vấn đề sẽ được giải quyết khi bạn chọn mua thép Sunco tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi là đại lý thép Sunco tại Quận 9 được nhiều khách hàng là các nhà thầu, kỹ sư lựa chọn để cung ứng vật tư cho công trình của mình. Khi mua thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Quận 9, chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát luôn là hàng chính hãng, được nhập trực tiếp từ nhà máy, giảm bớt rủi ro về chất lượng và xuất xứ.
- Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm thép Sunco như thép hộp, thép ống, tôn cuộn, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình được thực hiện nhanh chóng và có chi phí tối ưu, đặc biệt miễn phí giao hàng cho khu vực TPHCM và chiết khấu 50% cho các tỉnh phía Nam.
- Hỗ trợ khách hàng với nhiều ưu đãi và chiết khấu đặc biệt khi mua số lượng lớn, hay khi có nhu cầu hợp tác lâu dài.
- Nhân viên của Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng tư vấn một cách nhiệt tình và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, giúp họ chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.

Đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tại Quận 9 qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá sản phẩm thép Sunco cần mua. Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được giải đáp nhanh chóng và hỗ trợ đưa ra lựa chọn phù hợp nhất bởi đội ngũ có chuyên môn cao. Đại lý thép Sunco tại Quận 9 – Thép Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình.







