Bạn đang tìm đại lý thép Sunco tại Long An uy tín? Bạn muốn biết giá thép Sunco tại Long An cập nhật mới nhất hiện nay? Bạn muốn biết thép Sunco có những loại nào để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Thương hiệu thép Sunco định hướng phát triển sản phẩm đạt chuẩn chất lượng JIS (Nhật Bản) với đội ngũ chuyên gia hàng đầu tại Nhật Bản. Chất lượng thép Sunco được đánh giá cao và ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép Sunco chính hãng tại Long An với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, đảm bảo cung cấp những sản phẩm thép Sunco tốt nhất và tư vấn đưa ra lựa chọn phù hợp. Nếu bạn quan tâm đến giá thép Sunco tại Long An, hãy liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn chi tiết các sản phẩm thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Long An.

Báo giá thép Sunco tại Long An mới nhất hôm nay 01/05/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép Sunco tại Long An để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ lạnh màu, thép hộp vuông, chữ nhật Sunco tại Long An. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng, và nhiều yếu tố khác, giá thép Sunco tại Long An thay đổi, khách hàng cần liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP tại Long An để được tư vấn chi tiết.
1/ Bảng giá tôn kẽm Sunco tại Long An
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 kg/m – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Sunco hiện nay giao động từ 28,420 VNĐ/m đến khoảng 51,940 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại).
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.6 | 28,420 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 32,340 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 34,300 |
| 4 dem 00 | 3.5 | 35,280 |
| 4 dem 30 | 3.8 | 42,240 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 47,040 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 50,960 |
| 5 dem 00 | 4.5 | 51,940 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Sunco tại Long An
- Độ dày: 3 dem 2 – 6 dem 0
- Trọng lượng: 2.8 kg/m – 5.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Sunco hiện nay giao động từ 36,260 VNĐ/m đến khoản 73,500 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.8 | 36,260 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 39,200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 43,120 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 45,080 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 49,980 |
| 4 dem 50 | 4.0 | 52,920 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 54,880 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 58,800 |
| 6 dem 00 | 5.4 | 73,500 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Sunco tại Long An
- Độ dày:3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.55 kg/m – 4.44 kg/m
- Bảng giá tôn mạ màu Sunco hiện nay giao động từ 68,600 VNĐ/m đến khoảng 105,840 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.55 | 68,600 |
| 3 dem 50 | 3.02 | 79,380 |
| 4 dem 00 | 3.49 | 87,220 |
| 4 dem 50 | 3.96 | 95,040 |
| 5 dem 00 | 4.44 | 105,840 |
4/ Bảng giá thép hộp vuông Sunco tại Long An
- Quy cách: 40×40 – 300×300
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp vuông Sunco từ 30.000 – 1.855.000 đồng/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 40×40 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 50×50 | 1,6 | 38.080 | 41.650 |
| 2,3 | 53.440 | 58.450 | |
| 3,2 | 72.000 | 78.750 | |
| 60×60 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 75×75 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 100×100 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 125×125 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 150×150 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 175×175 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 200×200 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| 12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 250×250 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 300×300 | 5,0 | 732.800 | 801.500 |
| 6,0 | 875.200 | 957.250 | |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
5/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunco tại Long An
- Quy cách: 50×30 – 400×200
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco từ: 30.000 – 1.855.000 đồng/cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 50×30 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 60×30 | 1,6 | 34.080 | 37.275 |
| 2,3 | 47.680 | 52.150 | |
| 3,2 | 63.840 | 69.825 | |
| 75×45 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 80×40 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 90×45 | 1,6 | 52.160 | 57.050 |
| 2,3 | 73.600 | 80.500 | |
| 3,2 | 100.000 | 109.375 | |
| 100×50 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 125×75 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 150×75 | 3,2 | 172.800 | 189.000 |
| 4,0 | 212.800 | 232.750 | |
| 4,5 | 238.400 | 260.750 | |
| 5,0 | 262.400 | 287.000 | |
| 6,0 | 308.800 | 337.750 | |
| 8,0 | 400.000 | 437.500 | |
| 9,0 | 441.600 | 483.000 | |
| 150×100 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 175×100 | 4,5 | 294.400 | 322.000 |
| 5,0 | 324.800 | 355.250 | |
| 6,0 | 384.000 | 420.000 | |
| 8,0 | 499.200 | 546.000 | |
| 9,0 | 555.200 | 607.250 | |
| 175×125 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×100 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×150 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×100 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×150 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| #12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 300×200 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×150 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×250 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 | |
| 400×200 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
Lưu ý bảng giá tôn thép Sunco trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép Sunco tại Long An chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Các sản phẩm thép Sunco cung cấp tại Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Long An
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính hãng, bán các sản phẩm thép Sunco tại cửa hàng ở Long An, nhập trực tiếp từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách và đa dạng sản phẩm để đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Các sản phẩm thép Sunco được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Sunco tại Long An bao gồm:
Thép Ống Cấu Tạo Chung:

- Loại Hình: Vuông, chữ nhật, ống tròn.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Sử dụng cho dàn giáo, nội thất, v.v.
- Bền, chống ăn mòn, dễ lắp đặt.
- Quy Cách: JIS G 3444 STK: 21.7×1.4mm ~ 406.4×12.7mm.
Thép Ống Cấu Tạo Máy Móc:
- Loại Hình: Vuông, chữ nhật, ống tròn.
- Dùng trong cơ khí chế tạo, đồ dùng dân dụng.
- Độ dẻo, gia công dễ dàng.
- Quy Cách: STKM: 12.7×0.6mm ~ 114.3×6.0mm.

Thép Hộp Mạ Kẽm:
- Chống ăn mòn, rỉ sét tốt.
- Quy Cách: AS/NZS1163: 20x20x1.6mm ~ 125x125x3.0mm.
- Tôn Mạ Kẽm (GI):
- Chống ăn mòn, sử dụng đa ngành.
- Quy Cách: SUNCOZINC, JIS G 3302, ASTM A653: Độ dày 0.25 – 3.2mm.
Tôn Lạnh Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (GL):
- Bảo hành 15 năm, chống ăn mòn mạnh mẽ.
- Quy Cách: SUNCOAT55, JIS G 3321, ASTM A792: Độ dày 0.20 – 1.2mm.

Tôn Lạnh Mạ Màu Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (PPGL):
- Màu sắc đa dạng, bảo hành 15 năm.
- Quy Cách: SUNCOLOR55, JIS G 3322: Độ dày 0.20 – 1.2mm.
Vì sao nên mua thép Sunco ở đại lý thép Mạnh Tiến Phát tại Long An?
Khi quyết định mua thép Sunco tại Long An, đại lý thép Mạnh Tiến Phát là đối tác đáng tin cậy và đáng chọn lựa. Chúng tôi tự hào là đại lý thép Sunco được nhiều khách hàng tin tưởng, đặc biệt là các thầu và kỹ sư trong lĩnh vực cung cấp vật tư cho các công trình xây dựng. Cam kết của chúng tôi khi quý khách hàng chọn Mạnh Tiến Phát để mua thép Sunco tại Long An bao gồm:

- Toàn bộ sản phẩm thép Sunco đều là hàng chính hãng, được nhập trực tiếp từ nhà máy, loại bỏ trung gian.
- Cung cấp chứng từ liên quan đến nguồn gốc sản phẩm để đảm bảo khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng.
- Phong phú về các loại sản phẩm thép Sunco như thép hộp, thép ống, tôn cuộn.
- Sẵn sàng cung ứng số lượng lớn để đáp ứng nhu cầu cấp bách của khách hàng.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình, nhanh chóng và hiệu quả.
- Giá thép Sunco luôn được đặt ở mức tốt nhất, cạnh tranh với nhiều đại lý khác trên thị trường.
- Nhiều ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng mua số lượng lớn hoặc có ý định hợp tác lâu dài.
- Nhân viên luôn tận tâm tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng ngay từ lúc liên hệ.
Quy trình mua thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Long An

Bước 1: Liên hệ qua hotline, email hoặc trực tiếp tại văn phòng đại lý.
Bước 2: Cung cấp báo giá chi tiết theo sản phẩm và số lượng yêu cầu.
Bước 3: Lập hợp đồng mua bán chi tiết với các điều khoản và điều kiện rõ ràng và thực hiện đặt cọc:
Bước 4: Mạnh Tiến Phát tiến hành giao hàng đến địa chỉ yêu cầu, thanh toán số còn lại sau khi nhận hàng.
Đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tại Long An qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá sản phẩm thép Sunco cần mua. Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được giải đáp nhanh chóng và hỗ trợ đưa ra lựa chọn phù hợp nhất bởi đội ngũ có chuyên môn cao. Đại lý thép Sunco tại Long An – Thép Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình.







