Bạn đang tìm đại lý thép Sunco tại Hậu Giang uy tín? Bạn muốn biết giá thép Sunco tại Hậu Giang cập nhật mới nhất hiện nay? Bạn muốn biết thép Sunco có những loại nào để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Thương hiệu thép Sunco định hướng phát triển sản phẩm đạt chuẩn chất lượng JIS (Nhật Bản) với đội ngũ chuyên gia hàng đầu tại Nhật Bản. Chất lượng thép Sunco được đánh giá cao và ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép Sunco chính hãng tại Hậu Giang với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, đảm bảo cung cấp những sản phẩm thép Sunco tốt nhất và tư vấn đưa ra lựa chọn phù hợp. Nếu bạn quan tâm đến giá thép Sunco tại Hậu Giang, hãy liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn chi tiết các sản phẩm thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Hậu Giang.

Báo giá thép Sunco tại Hậu Giang mới nhất hôm nay 28/06/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép Sunco tại Hậu Giang để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ lạnh màu, thép hộp vuông, chữ nhật Sunco tại Hậu Giang. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng, và nhiều yếu tố khác, giá thép Sunco tại Hậu Giang thay đổi, khách hàng cần liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP tại Hậu Giang để được tư vấn chi tiết.
1/ Bảng giá tôn kẽm Sunco tại Hậu Giang
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 kg/m – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Sunco hiện nay giao động từ 28,420 VNĐ/m đến khoảng 51,940 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại).
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.6 | 28,420 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 32,340 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 34,300 |
| 4 dem 00 | 3.5 | 35,280 |
| 4 dem 30 | 3.8 | 42,240 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 47,040 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 50,960 |
| 5 dem 00 | 4.5 | 51,940 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Sunco tại Hậu Giang
- Độ dày: 3 dem 2 – 6 dem 0
- Trọng lượng: 2.8 kg/m – 5.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Sunco hiện nay giao động từ 36,260 VNĐ/m đến khoản 73,500 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.8 | 36,260 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 39,200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 43,120 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 45,080 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 49,980 |
| 4 dem 50 | 4.0 | 52,920 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 54,880 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 58,800 |
| 6 dem 00 | 5.4 | 73,500 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Sunco tại Hậu Giang
- Độ dày:3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.55 kg/m – 4.44 kg/m
- Bảng giá tôn mạ màu Sunco hiện nay giao động từ 68,600 VNĐ/m đến khoảng 105,840 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.55 | 68,600 |
| 3 dem 50 | 3.02 | 79,380 |
| 4 dem 00 | 3.49 | 87,220 |
| 4 dem 50 | 3.96 | 95,040 |
| 5 dem 00 | 4.44 | 105,840 |
4/ Bảng giá thép hộp vuông Sunco tại Hậu Giang
- Quy cách: 40×40 – 300×300
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp vuông Sunco từ 30.000 – 1.855.000 đồng/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 40×40 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 50×50 | 1,6 | 38.080 | 41.650 |
| 2,3 | 53.440 | 58.450 | |
| 3,2 | 72.000 | 78.750 | |
| 60×60 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 75×75 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 100×100 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 125×125 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 150×150 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 175×175 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 200×200 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| 12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 250×250 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 300×300 | 5,0 | 732.800 | 801.500 |
| 6,0 | 875.200 | 957.250 | |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
5/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunco tại Hậu Giang
- Quy cách: 50×30 – 400×200
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco từ: 30.000 – 1.855.000 đồng/cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 50×30 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 60×30 | 1,6 | 34.080 | 37.275 |
| 2,3 | 47.680 | 52.150 | |
| 3,2 | 63.840 | 69.825 | |
| 75×45 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 80×40 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 90×45 | 1,6 | 52.160 | 57.050 |
| 2,3 | 73.600 | 80.500 | |
| 3,2 | 100.000 | 109.375 | |
| 100×50 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 125×75 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 150×75 | 3,2 | 172.800 | 189.000 |
| 4,0 | 212.800 | 232.750 | |
| 4,5 | 238.400 | 260.750 | |
| 5,0 | 262.400 | 287.000 | |
| 6,0 | 308.800 | 337.750 | |
| 8,0 | 400.000 | 437.500 | |
| 9,0 | 441.600 | 483.000 | |
| 150×100 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 175×100 | 4,5 | 294.400 | 322.000 |
| 5,0 | 324.800 | 355.250 | |
| 6,0 | 384.000 | 420.000 | |
| 8,0 | 499.200 | 546.000 | |
| 9,0 | 555.200 | 607.250 | |
| 175×125 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×100 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×150 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×100 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×150 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| #12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 300×200 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×150 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×250 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 | |
| 400×200 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
Lưu ý bảng giá tôn thép Sunco trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép Sunco tại Hậu Giang chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Các sản phẩm thép Sunco cung cấp tại Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Hậu Giang
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính hãng, bán các sản phẩm thép Sunco tại cửa hàng ở Hậu Giang, nhập trực tiếp từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách và đa dạng sản phẩm để đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Các sản phẩm thép Sunco được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Sunco tại Hậu Giang bao gồm:
Thép Ống Cấu Tạo Chung:
- Xuất xứ Nhật Bản, chủ yếu được sử dụng trong giàn giáo và nội thất.
- Nổi bật với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, đặc biệt nhờ lớp mạ kẽm.
- Quá trình lắp đặt dễ dàng, không đòi hỏi bảo trì đặc biệt.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn hàng đầu như JIS, ASTM, AS/NZS.
Thép Ống Cấu Tạo Máy Móc:

- Chủ yếu sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất đồ dùng dân dụng và chi tiết máy móc.
- Được thiết kế với độ dẻo tốt và khả năng gia công linh hoạt.
- Tuân thủ tiêu chuẩn STKM, STKMR với độ bền cao.
- Có nhiều kích thước phù hợp, từ ống nhỏ 12.7×0.6mm đến ống lớn 114.3×6.0mm.
Thép Hộp Mạ Kẽm:
- Sản xuất từ cuộn tôn mạ kẽm, được biết đến với ống PZ chống ăn mòn và rỉ sét.
- Độ cứng và độ bền vượt trội, đặc biệt hiệu quả trong xây dựng.
- Tuân thủ tiêu chuẩn AS/NZS1163 với nhiều kích thước từ 20x20x1.6mm đến 125x125x3.0mm.
Tôn Mạ Kẽm (GI):

- Chất lượng cao và khả năng chống ăn mòn đáng tin cậy.
- Sử dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, và lĩnh vực quảng cáo.
- Tuân thủ tiêu chuẩn SUNCOZINC, JIS G 3302, ASTM A653.
- Độ dày đa dạng từ 0.25mm đến 3.2mm, với các mức mạ Z06 ~ Z27, G20 ~ G90.
Tôn Lạnh Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (GL):
- Cam kết bảo hành lên đến 15 năm, với lớp mạ hợp kim nhôm kẽm 55%.
- Hiệu suất tốt trong môi trường mưa acid, giảm nhiệt độ bên trong nhà.
- Được thiết kế với lớp mạ mịn và sáng trên nền trắng bạc, làm đẹp công trình xây dựng.
- Tuân thủ tiêu chuẩn SUNCOAT55, JIS G 3321, ASTM A792, MS 1196, SNI 4096.
Tôn Lạnh Mạ Màu Tráng Hợp Kim Nhôm Kẽm 55% (PPGL):

- Phong phú với nhiều màu sắc, có thể điều chỉnh theo yêu cầu.
- Bảo hành lên đến 15 năm, đảm bảo sự ổn định và bền vững.
- Sơn Polyester resin paint 2 lớp (2 COAT – 2 BAKE) chống ăn mòn mạnh mẽ.
- Tuân thủ tiêu chuẩn SUNCOLOR55, JIS G 3322, MS 2383.
- Phản xạ nhiệt cao giúp giảm nhiệt độ bên trong, tối ưu hóa môi trường sống.
Vì sao nên mua thép Sunco ở đại lý thép Mạnh Tiến Phát tại Hậu Giang?
Khi quyết định mua thép Sunco tại Hậu Giang, đại lý thép Mạnh Tiến Phát là đối tác đáng tin cậy và đáng chọn lựa. Chúng tôi tự hào là đại lý thép Sunco được nhiều khách hàng tin tưởng, đặc biệt là các thầu và kỹ sư trong lĩnh vực cung cấp vật tư cho các công trình xây dựng. Cam kết của chúng tôi khi quý khách hàng chọn Mạnh Tiến Phát để mua thép Sunco tại Hậu Giang bao gồm:
- Thép Sunco tại đại lý Mạnh Tiến Phát đến từ nguồn cung chính hãng, đảm bảo chất lượng cao và tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp đa dạng các loại thép Sunco, từ thép hộp, thép ống đến tôn cuộn, phục vụ cho mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức. Miễn phí giao hàng cho khu vực Hậu Giang.
- Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp giá thép Sunco tốt nhất, cạnh tranh và linh hoạt trong việc thương lượng giá khi khách hàng mua số lượng lớn.
- Có nhiều chính sách ưu đãi và chiết khấu cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài, giúp họ tiết kiệm chi phí.
- Nhân viên tại Mạnh Tiến Phát luôn sẵn lòng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng với thái độ tận tình.

Đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tại Hậu Giang qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá sản phẩm thép Sunco cần mua. Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được giải đáp nhanh chóng và hỗ trợ đưa ra lựa chọn phù hợp nhất bởi đội ngũ có chuyên môn cao. Đại lý thép Sunco tại Hậu Giang – Thép Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình.







