Bạn đang tìm đại lý thép Sunco tại Bình Định uy tín? Bạn muốn biết giá thép Sunco tại Bình Định cập nhật mới nhất hiện nay? Bạn muốn biết thép Sunco có những loại nào để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Thương hiệu thép Sunco định hướng phát triển sản phẩm đạt chuẩn chất lượng JIS (Nhật Bản) với đội ngũ chuyên gia hàng đầu tại Nhật Bản. Chất lượng thép Sunco được đánh giá cao và ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép Sunco chính hãng tại Bình Định với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, đảm bảo cung cấp những sản phẩm thép Sunco tốt nhất và tư vấn đưa ra lựa chọn phù hợp. Nếu bạn quan tâm đến giá thép Sunco tại Bình Định, hãy liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn chi tiết các sản phẩm thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Bình Định.

Báo giá thép Sunco tại Bình Định mới nhất hôm nay 27/04/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép Sunco tại Bình Định để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ lạnh màu, thép hộp vuông, chữ nhật Sunco tại Bình Định. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng, và nhiều yếu tố khác, giá thép Sunco tại Bình Định thay đổi, khách hàng cần liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP tại Bình Định để được tư vấn chi tiết.
1/ Bảng giá tôn kẽm Sunco tại Bình Định
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 kg/m – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Sunco hiện nay giao động từ 28,420 VNĐ/m đến khoảng 51,940 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại).
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.6 | 28,420 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 32,340 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 34,300 |
| 4 dem 00 | 3.5 | 35,280 |
| 4 dem 30 | 3.8 | 42,240 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 47,040 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 50,960 |
| 5 dem 00 | 4.5 | 51,940 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Sunco tại Bình Định
- Độ dày: 3 dem 2 – 6 dem 0
- Trọng lượng: 2.8 kg/m – 5.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Sunco hiện nay giao động từ 36,260 VNĐ/m đến khoản 73,500 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.8 | 36,260 |
| 3 dem 50 | 3.0 | 39,200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 43,120 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 45,080 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 49,980 |
| 4 dem 50 | 4.0 | 52,920 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 54,880 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 58,800 |
| 6 dem 00 | 5.4 | 73,500 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Sunco tại Bình Định
- Độ dày:3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.55 kg/m – 4.44 kg/m
- Bảng giá tôn mạ màu Sunco hiện nay giao động từ 68,600 VNĐ/m đến khoảng 105,840 VNĐ/m (giá cả có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình hình hiện tại)
| Độ dày tôn thực tế (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.55 | 68,600 |
| 3 dem 50 | 3.02 | 79,380 |
| 4 dem 00 | 3.49 | 87,220 |
| 4 dem 50 | 3.96 | 95,040 |
| 5 dem 00 | 4.44 | 105,840 |
4/ Bảng giá thép hộp vuông Sunco tại Bình Định
- Quy cách: 40×40 – 300×300
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp vuông Sunco từ 30.000 – 1.855.000 đồng/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 40×40 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 50×50 | 1,6 | 38.080 | 41.650 |
| 2,3 | 53.440 | 58.450 | |
| 3,2 | 72.000 | 78.750 | |
| 60×60 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 75×75 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 100×100 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 125×125 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 150×150 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 175×175 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 200×200 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| 12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 250×250 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 300×300 | 5,0 | 732.800 | 801.500 |
| 6,0 | 875.200 | 957.250 | |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
5/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunco tại Bình Định
- Quy cách: 50×30 – 400×200
- Độ dày: 1.6 mm – 12 mm
- Chiều dài: 6m
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco từ: 30.000 – 1.855.000 đồng/cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Thép hộp đen (Giá/cây) | Thép hộp mạ kẽm (Giá/cây) |
| 50×30 | 1,6 | 30.080 | 32.900 |
| 2,3 | 41.920 | 45.850 | |
| 3,2 | 55.840 | 61.075 | |
| 60×30 | 1,6 | 34.080 | 37.275 |
| 2,3 | 47.680 | 52.150 | |
| 3,2 | 63.840 | 69.825 | |
| 75×45 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 80×40 | 1,6 | 46.080 | 50.400 |
| 2,3 | 64.960 | 71.050 | |
| 3,2 | 88.000 | 96.250 | |
| 90×45 | 1,6 | 52.160 | 57.050 |
| 2,3 | 73.600 | 80.500 | |
| 3,2 | 100.000 | 109.375 | |
| 100×50 | 1,6 | 58.240 | 63.700 |
| 2,3 | 82.240 | 89.950 | |
| 3,2 | 112.160 | 122.675 | |
| 4,0 | 137.440 | 150.325 | |
| 4,5 | 152.800 | 167.125 | |
| 125×75 | 2,3 | 111.200 | 121.625 |
| 3,2 | 152.320 | 166.600 | |
| 4,0 | 187.200 | 204.750 | |
| 4,5 | 209.600 | 229.250 | |
| 5,0 | 230.400 | 252.000 | |
| 6,0 | 272.000 | 297.500 | |
| 8,0 | 348.800 | 381.500 | |
| 9,0 | 385.600 | 421.750 | |
| 150×75 | 3,2 | 172.800 | 189.000 |
| 4,0 | 212.800 | 232.750 | |
| 4,5 | 238.400 | 260.750 | |
| 5,0 | 262.400 | 287.000 | |
| 6,0 | 308.800 | 337.750 | |
| 8,0 | 400.000 | 437.500 | |
| 9,0 | 441.600 | 483.000 | |
| 150×100 | 3,2 | 192.000 | 210.000 |
| 4,0 | 238.400 | 260.750 | |
| 4,5 | 265.600 | 290.500 | |
| 5,0 | 292.800 | 320.250 | |
| 6,0 | 347.200 | 379.750 | |
| 8,0 | 449.600 | 491.750 | |
| 9,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 175×100 | 4,5 | 294.400 | 322.000 |
| 5,0 | 324.800 | 355.250 | |
| 6,0 | 384.000 | 420.000 | |
| 8,0 | 499.200 | 546.000 | |
| 9,0 | 555.200 | 607.250 | |
| 175×125 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×100 | 4,5 | 321.600 | 351.750 |
| 5,0 | 356.800 | 390.250 | |
| 6,0 | 422.400 | 462.000 | |
| 8,0 | 550.400 | 602.000 | |
| 9,0 | 611.200 | 668.500 | |
| 12,0 | 785.600 | 859.250 | |
| 200×150 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×100 | 4,5 | 379.200 | 414.750 |
| 5,0 | 419.200 | 458.500 | |
| 6,0 | 497.600 | 544.250 | |
| 8,0 | 651.200 | 712.250 | |
| 9,0 | 724.800 | 792.750 | |
| 12,0 | 936.000 | 1.023.750 | |
| 250×150 | 4,5 | 435.200 | 476.000 |
| 5,0 | 481.600 | 526.750 | |
| 6,0 | 572.800 | 626.500 | |
| 8,0 | 750.400 | 820.750 | |
| 9,0 | 836.800 | 915.250 | |
| #12,0 | 1.086.400 | 1.188.250 | |
| 300×200 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×150 | 5,0 | 608.000 | 665.000 |
| 6,0 | 723.200 | 791.000 | |
| 8,0 | 952.000 | 1.041.250 | |
| 9,0 | 1.064.000 | 1.163.750 | |
| 12,0 | 1.388.800 | 1.519.000 | |
| 350×250 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 | |
| 400×200 | 6,0 | 875.200 | 957.250 |
| 8,0 | 1.153.600 | 1.261.750 | |
| 9,0 | 1.289.600 | 1.410.500 | |
| 12,0 | 1.696.000 | 1.855.000 |
Lưu ý bảng giá tôn thép Sunco trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép Sunco tại Bình Định chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Các sản phẩm thép Sunco cung cấp tại Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát ở Bình Định
Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chính hãng, bán các sản phẩm thép Sunco tại cửa hàng ở Bình Định, nhập trực tiếp từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách và đa dạng sản phẩm để đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Các sản phẩm thép Sunco được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Sunco tại Bình Định bao gồm:
Tôn lạnh mạ màu tráng hợp kim nhôm kẽm 55% (PPGL)
- Sự đa dạng trong màu sắc, cam kết bảo hành lên đến 15 năm, mang đến lựa chọn và an tâm cho khách hàng.
- Lớp sơn chống ăn mòn 2 COAT – 2 BAKE với công nghệ Polyester resin paint giúp bảo vệ tối ưu khỏi môi trường (nước, oxy, axit,…).
- Tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng cao như SUNCOLOR55, JIS G 3322, MS 2383. Độ dày linh hoạt từ BMT 0.20 – 1.2mm, 0.008” – 0.047”.

Tôn lạnh tráng hợp kim nhôm kẽm 55% (GL)
- Cam kết bảo hành 15 năm, lớp mạ 55% nhôm – kẽm cho độ bền và sự an tâm lâu dài.
- Khả năng chống axit và phản xạ nhiệt cao, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình.
- Với lớp hoa kẽm mịn, tạo điểm nhấn làm đẹp cho kiến trúc công trình.
Tôn mạ kẽm (GI)
- Bảo hành cao, khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và dân dụng.
- Tuân theo các tiêu chuẩn như SUNSCOZINC, JIS G 3302, ASTM A653. Độ dày đa dạng từ BMT 0.25 – 3.2mm, 0.008” – 0.125”.

Thép hộp mạ kẽm
- Sản xuất từ tôn cuộn mạ kẽm, chống rỉ sét, ăn mòn hiệu quả.
- Tuân theo tiêu chuẩn AS/NZS1163: 20x20x1.6mm ~ 125x125x3.0mm.
Thép ống cấu tạo máy móc
- Sử dụng cho ứng dụng cơ khí, đảm bảo độ bền cao theo tiêu chuẩn STKM và STKMR.
- Bao gồm các tiêu chuẩn như STKM: 12.7×0.6mm ~ 114.3×6.0mm, STKMR: 14x14x0.8mm ~ 50x50x3.6mm.

Thép ống cấu tạo chung
- Phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng giàn giáo, nội thất với độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
- Bao gồm các tiêu chuẩn như JIS G 3444 STK, ASTM A500, JIS G 3466 STKR, AS/NZS1163 (PZ).
Vì sao nên mua thép Sunco tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Bình Định?
Chọn mua thép Sunco tại Bình Định không còn là nỗi lo lắng khi bạn lựa chọn đại lý thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi tự hào là đại lý thép Sunco được nhiều khách hàng tin tưởng, đặc biệt là các nhà thầu và kỹ sư trong việc cung cấp vật tư cho các công trình xây dựng. Khi quý khách hàng chọn Mạnh Tiến Phát để mua thép Sunco tại Bình Định, chúng tôi cam kết:

- Sản phẩm thép Sunco nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Cung cấp chứng từ minh bạch về nguồn gốc và chất lượng.
- Cửa hàng có sẵn nhiều loại thép Sunco như thép hộp, thép ống, tôn cuộn.
- Sẵn có lượng lớn sản phẩm để đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi, miễn phí cho TPHCM và giảm 50% chi phí giao hàng cho tỉnh phía Nam.
- Giá thép Sunco luôn cạnh tranh trên thị trường.
- Chiết khấu và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn và hợp tác lâu dài.
- Nhân viên tư vấn luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc.
4 bước đơn giản mua thép Sunco tại Mạnh Tiến Phát ở Bình Định

Bước 1: Liên Hệ
Liên hệ qua điện thoại hoặc email để trao đổi về nhu cầu của bạn.
Bước 2: Báo Giá
Nhận báo giá chi tiết và minh bạch từ đội ngũ tư vấn của chúng tôi.
Bước 3: Thảo Luận và Lập Hợp Đồng
Thảo luận và đưa ra số lượng cũng như loại thép cần mua.
Lập hợp đồng chính thức và thực hiện việc đặt cọc.
Bước 4: Giao Hàng và Thanh toán
Thực hiện việc giao hàng dựa trên thỏa thuận trong hợp đồng.
Thanh toán số tiền còn lại theo điều khoản đã thỏa thuận.
Đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tại Bình Định qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá sản phẩm thép Sunco cần mua. Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được giải đáp nhanh chóng và hỗ trợ đưa ra lựa chọn phù hợp nhất bởi đội ngũ có chuyên môn cao. Đại lý thép Sunco tại Bình Định – Thép Mạnh Tiến Phát luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình.







