Bạn đang tìm kiếm đại lý thép Pomina tại Huyện Nhà Bè uy tín, chính hãng. Giá thép Pomina tại Huyện Nhà Bè cạnh tranh, thì có thể xem xét lựa chọn Thép Mạnh Tiến Phát. Thương hiệu thép Pomina nổi tiếng cung cấp đa dạng các loại sắt thép để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng, và được nhiều nhà thầu tin dùng cho các công trình xây dựng.
Thép Mạnh Tiến Phát với hơn 10 năm kinh nghiệm, là một địa chỉ đáng tin cậy cho việc cung ứng các loại thép Pomina chất lượng tại Huyện Nhà Bè. Bạn có thể liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát để nhận thông tin báo giá thép Pomina mới nhất tại Huyện Nhà Bè.

Báo giá thép Pomina tại Huyện Nhà Bè cập nhật mới nhất 04/2026
Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina tại Huyện Nhà Bè mới nhất 04/2026. Báo giá bao gồm bảng giá thép cuộn, thép gân vằn và các loại tôn của Pomina.
Bảng giá thép cuộn Pomina tại Huyện Nhà Bè
Báo giá thép cuộn Pomina tại Huyện Nhà Bè được Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất bao gồm giá thép cuộn Pomina các mác thép CB300/SD295, CB400/CB500, đầy đủ quy cách.
- Chủng loại: P6 – P32
- Giá thép cuộn Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 18.800 – 19.990 đồng/kg
| Chủng Loại | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) |
| P6 | 1 | 19,990 |
| P8 | 1 | 19,990 |
| CB300/SD295 | ||
| P10 | 6.25 | 18,900 |
| P12 | 9.77 | 18,800 |
| P14 | 13.45 | 18,800 |
| P16 | 17.56 | 18,800 |
| P18 | 22.23 | 18,800 |
| P20 | 27.45 | 18,800 |
| CB400/CB500 | ||
| P10 | 6.93 | 18,900 |
| P12 | 9.98 | 18,800 |
| P14 | 13.6 | 18,800 |
| P16 | 17.76 | 18,800 |
| P18 | 22.47 | 18,800 |
| P20 | 27.75 | 18,800 |
| P22 | 33.54 | 18,800 |
| P25 | 43.7 | 18,800 |
| P28 | 54.81 | 18,800 |
| P32 | 71.62 | 18,800 |
Bảng giá thép vằn Pomina tại Huyện Nhà Bè
Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp bảng giá thép vằn Pomina tại Huyện Nhà Bè mới nhất, cập nhật 04/2026. Báo giá thép vằn Pomina CB300 – SD295 và thép thanh vằn Pomina CB400, CB500 được thể hiện bên dưới:
1/ Bảng giá thép thanh vằn Pomina CB300 – SD295
- Quy cách: Phi 10 – Phi 20
- Trọng lượng: 6.25 – 27.45 kg/cây
- Giá thép thanh vằn Pomina CB300 – SD295 từ: 18.800 – 18.900 đồng/kg
| Thép cây Pomina | Trọng lượng (Kg/cây) | CB300/SD295 |
| Thép cây Pomina phi 10 | 6.25 | 18.900 |
| Thép cây Pomina phi 12 | 9.77 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 14 | 13.45 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 16 | 17.56 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 18 | 22.23 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 20 | 27.45 | 18.800 |
2/ Bảng giá thép thanh vằn Pomina CB400, CB500
- Quy cách: Phi 10 – Phi 32
- Trọng lượng: 6.93 – 71.62 kg/cây
- Giá thép thanh vằn Pomina CB400, CB500 từ: 18.800 – 18.900 đồng/kg
| Thép cây Pomina | Trọng lượng (Kg/cây) | CB400/CB500 |
| Thép cây Pomina phi 10 | 6.93 | 18.900 |
| Thép cây Pomina phi 12 | 9.98 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 14 | 13.6 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 16 | 17.76 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 18 | 22.47 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 20 | 27.75 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 22 | 33.54 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 25 | 43.7 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 28 | 54.81 | 18.800 |
| Thép cây Pomina phi 32 | 71.62 | 18.800 |
Báo giá tôn Pomina tại Huyện Nhà Bè các loại mới nhất
Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá tôn Pomina tại Huyện Nhà Bè các loại bao gồm tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt Pomina. Bảng giá tôn Pomina tại Huyện Nhà Bè cụ thể được thể hiện bên dưới.
1/ Bảng giá tôn kẽm Pomina tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 42.000 – 68.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg/m) | GIÁ (VNĐ/m) |
| Tôn kẽm 3 dem 20 | 2.60 | 42.000 |
| Tôn kẽm 3 dem 50 | 3.00 | 45.000 |
| Tôn kẽm 3 dem 80 | 3.25 | 47.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 00 | 3.50 | 51.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 30 | 3.80 | 57.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 50 | 3.95 | 63.000 |
| Tôn kẽm 4 dem 80 | 4.15 | 65.000 |
| Tôn kẽm 5 dem 00 | 4.50 | 68.000 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Pomina tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 3 dem – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 64.000 – 101.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg/m) | GIÁ (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh 3 dem | 2.5 kg/m | 64.000 |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 3 kg/m | 70.000 |
| Tôn lạnh 4 dem | 3.5 kg/m | 84.000 |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 3.9 kg/m | 93.000 |
| Tôn lạnh 5 dem | 4.4 kg/m | 101.000 |
3/ Bảng giá tôn màu Pomina tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 3 dem 2 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m
- Giá tôn màu Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 67.000 – 105.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY (dem – mm) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) | GIÁ |
| Tôn màu 3 dem | 2.5 kg/m | 67.000 |
| Tôn màu 3.5 dem | 3 kg/m | 71.000 |
| Tôn màu 4 dem | 3.5 kg/m | 86.000 |
| Tôn màu 4.5 dem | 3.9 kg/m | 96.500 |
| Tôn màu 5 dem | 4.4 kg/m | 105.000 |
4/ Bảng giá tôn sóng ngói Pomina tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 4 dem 0 – 5 dem 0
- Giá tôn sóng ngói Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 76.000 – 91.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY | ĐVT | Đơn Giá |
| Tôn giả ngói 4 dem 00 | m | 76.000 |
| Tôn giả ngói 4 dem 50 | m | 82.000 |
| Tôn giả ngói 5 dem 00 | m | 91.000 |
5/ Bảng giá tôn cách nhiệt Pomina tại Huyện Nhà Bè
- Độ dày: 3 dem 0 – 5 dem 0
- Trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m
- Giá tôn cách nhiệt Pomina tại Huyện Nhà Bè giao động từ: 101.000 – 140.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT |
| Tôn 3 dem 00 + Đổ PU | m | 101.000 |
| Tôn 3 dem 50 + Đổ PU | m | 116.000 |
| Tôn 4 dem 00 + Đổ PU | m | 122.000 |
| Tôn 4 dem 50 + Đổ PU | m | 131.000 |
| Tôn 5 dem 00 + Đổ PU | m | 140.000 |
Lưu ý: Báo giá thép Pomina tại Huyện Nhà Bè chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Mạnh Tiến Phát để được nhân viên tư vấn và báo giá thép Pomina nhanh nhất, chính xác nhất.
Mạnh Tiến Phát bán các loại thép Pomina nào tại Huyện Nhà Bè?
Thép Mạnh Tiến Phát tự tin là địa chỉ cung cấp đầy đủ các loại tôn lợp và thép xây dựng Pomina tại Huyện Nhà Bè. Chúng tôi là đại lý cấp 1 của công ty thép Pomina, đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ quy cách, chủng loại. Dưới đây là các loại thép Pomina được bán tại Thép Mạnh Tiến Phát Huyện Nhà Bè:
Thép Cuộn Pomina:

- Hình Dáng: Cuộn tròn, bề mặt nhẵn, chữ POMINA được dập rõ, khoảng cách giữa các chữ là 0,5m.
- Kích Thước Đường Kính: Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008.
- Trọng Lượng Cuộn: Từ 720kg đến 750kg.
Thép Thanh Vằn Pomina:

- Hình Dáng: Cây tròn dài, bề mặt có các đường gân nổi.
- Kích Thước Đường Kính: D10mm đến D40mm.
- Chiều Dài: 11.7m.
- Trọng Lượng Bó: Trung bình từ 1.5t đến 3t.
- Mác Thép: Đường kính dập nổi và mác thép theo tiêu chuẩn.
- Chất Liệu: Sử dụng thép chất lượng cao đảm bảo độ bền và độ dẻo dai.
- Sản Xuất: Tuân thủ tiêu chuẩn và kiểm định chất lượng theo quy định ngành công nghiệp.
Tôn cuộn Pomina:
Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội, dạng tấm dài, đóng gói thành cuộn, phổ biến cho xây dựng và sản xuất vật dụng như bồn chứa, thùng phuy, và phương tiện vận tải.
Tôn Kẽm Pomina:

Được làm từ thép cán nguội mạ kẽm, chống ăn mòn cao. Ứng dụng rộng trong xây dựng, như tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn, và các ứng dụng khác.
Tôn Lạnh Pomina:
- Tôn lạnh Pomina AZ70/AZ100: Thép cán nguội mạ hợp kim nhôm kẽm, sử dụng chủ yếu làm tấm lợp, vách ngăn, cửa cuốn, và trang trí nội thất.
- Tôn lạnh Solar AZ100: Dành cho khí hậu Việt Nam, có lớp phủ đặc biệt Pomina Crystal, tăng độ bền gấp 3 lần so với tôn thông thường.
Tôn Màu Pomina:

Gồm tôn màu AZ50, AZ100, và AZ150. Lớp sơn mịn, bền, tăng cường khả năng chống thời tiết và bảo vệ bề mặt. Bề mặt sáng bóng, bền màu, chống trầy xước, và cách nhiệt tốt.
Tôn Lợp Pomina:
Sử dụng nguyên liệu từ tôn cuộn, gia công cán sóng và dán cách nhiệt.
- Tôn Cán Sóng Pomina (5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng,…)
- Tôn Cách Nhiệt Pomina
- Tôn Sóng Ngói Pomina

Các bước đơn giản mua thép Pomina tại Mạnh Tiến Phát ở Huyện Nhà Bè
Liên Hệ:
Hotline hoặc email để nhận hỗ trợ từ Mạnh Tiến Phát.
Báo Giá:
Nhận báo giá theo yêu cầu, gửi qua đội ngũ bán hàng.
Lập Hợp Đồng, Đặt Cọc:
Thỏa thuận và lập hợp đồng mua bán.
Đặt cọc để chuẩn bị hàng theo yêu cầu.
Giao Hàng, Thanh Toán:
Vận chuyển thép Pomina đến địa chỉ đã chỉ định.
Thanh toán sau khi kiểm tra và nhận hàng.
Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Pomina tại Huyện Nhà Bè uy tín, giá ưu đãi

Thép Mạnh Tiến Phát là một trong những đại lý thép Pomina chính hãng tại Huyện Nhà Bè được nhiều khách hàng tin tưởng, lựa chọn hợp tác cung ứng vật liệu cho công trình của mình. Chúng tôi luôn nhận được lòng tin của khách hàng vì:
- Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối của thương hiệu uy tín Pomina, mang lại sự tin cậy về chất lượng sản phẩm.
- Chúng tôi cam kết 100% về nguồn gốc thép Pomina, các chứng từ giấy tờ, xuất xứ sản phẩm.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt các sản phẩm thép Pomina, bao gồm tôn cuộn, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, và nhiều loại khác nhau.
- Cung cấp giá cả cạnh tranh cho sản phẩm thép Pomina cùng nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
- Mạnh Tiến Phát là một đối tác có kinh nghiệm và uy tín trong ngành, với hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng sắt thép cho hàng trăm công trình tại Nhà Bè và các quận huyện tại TPHCM.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp, giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp và tư vấn về các thông số kỹ thuật.
- Xe tải vận chuyển lớn, hỗ trợ giao thép tận công trình ở các khu vực của Huyện Nhà Bè như: Phước Vĩnh An, Hiệp Phước, Phú Xuân, Phước Kiển, Long Thới, Nhơn Đức, Phước Lộc, Phước Thạnh,...
Liên hệ ngay để được nhân viên hỗ trợ lựa chọn thép Pomina phù hợp nhất tại đại lý thép Pomina tại Huyện Nhà Bè – Tôn thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi còn có nhiều ưu đãi và chiết khấu cho những khách hàng mua thép Pomina số lượng lớn.







