Đại lý thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè uy tín, chính hãng, giá tốt – Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ mà bạn đang tìm kiếm. Chúng tôi cung cấp các loại thép Phương Nam chất lượng, giá ưu đãi. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Mạnh Tiến Phát tin chắc rằng có thể hỗ trợ, tư vấn, giải đáp giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Đừng ngần ngại liên hệ qua hotline của Thép Mạnh Tiến Phát nếu bạn đang có nhu cầu mua thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè. Mọi thông tin về sản phẩm sẽ được nhân viên tư vấn tận tình.

Báo giá thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè mới nhất hôm nay 12/07/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè để tham khảo.a Báo giá bao gồm bảng giá tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, thép hộp vuông, chữ nhật Phương Nam tại Huyện Nhà Bè. Bảng giá thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm, vị trí giao hàng nên có thể thay đổi một chút so với giá tại cửa hàng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP tại Huyện Nhà Bè để được tư vấn chi tiết.
1/ Bảng giá tôn lạnh Phương Nam tại Huyện Nhà Bè
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (đồng/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 47.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 50.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 52.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 57.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 60.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 65.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 68.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 73.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 75.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.000 |
2/ Bảng giá tôn màu Phương Nam tại Huyện Nhà Bè
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (đồng/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 46.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 56.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 58.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 60.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 64.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 69.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 79.000 |
3/ Bảng giá tôn kẽm Phương Nam tại Huyện Nhà Bè
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn giá (đồng/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 36.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 37.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 41.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 43.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 46.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 50.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 56.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 62.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 64.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 66.000 |
4/ Bảng giá xà gồ C Phương Nam tại Huyện Nhà Bè
| Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) | |||
| 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | |
| Xà gồ C 80 x 40 | 23.000 | 27.500 | 30.500 | 35.000 |
| Xà gồ C 100 x 50 | 29.000 | 34.000 | 38.000 | 49.000 |
| Xà gồ C 125 x 50 | 32.000 | 38.000 | 42.500 | 54.000 |
| Xà gồ C 150 x 50 | 37.000 | 43.500 | 48.000 | 61.000 |
| Xà gồ C 150 x 65 | 44.000 | 52.000 | 58.000 | 73.000 |
| Xà gồ C 80 x 30 | 37.000 | 43.500 | 48.000 | 61.000 |
| Xà gồ C 180 x 50 | 41.000 | 49.000 | 54.000 | 69.500 |
| Xà gồ C 180 x 65 | 48.000 | 57.500 | 64.000 | 77.000 |
| Xà gồ C 200 x 30 | 41.000 | 49.000 | 54.000 | 69.500 |
| Xà gồ C 200 x 50 | 44.000 | 52.000 | 58.000 | 73.000 |
| Xà gồ C 200 x 65 | 51.000 | 61.000 | 68.000 | 82.000 |
| Xà gồ C 250 x 30 | 48.000 | 57.500 | 64.000 | 77.000 |
5/ Bảng giá xà gồ Z Phương Nam tại Huyện Nhà Bè
| Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) | |||
| 1,5 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,4 ly | |
| Xà gồ Z 125 x 52 x 58 | 55.000 | 64.000 | 70.500 | 89.000 |
| Xà gồ Z 125 x 55 x 55 | 55.000 | 64.000 | 70.500 | 89.000 |
| Xà gồ Z 150 x 52 x 58 | 61.000 | 71.500 | 79.500 | 100.500 |
| Xà gồ Z 150 x 55 x 55 | 61.000 | 71.500 | 79.500 | 100.500 |
| Xà gồ Z 150 x 62 x 68 | 65.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 |
| Xà gồ Z 150 x 65 x 65 | 65.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 |
| Xà gồ Z 180 x 62 x 68 | 70.000 | 82.500 | 91.500 | 107.500 |
| Xà gồ Z 180 x 65 x 65 | 70.000 | 82.500 | 91.500 | 107.500 |
| Xà gồ Z 180 x 72 x 78 | 75.000 | 88.000 | 97.000 | 115.000 |
| Xà gồ Z 180 x 75 x 75 | 75.000 | 88.000 | 97.000 | 115.000 |
| Xà gồ Z 200 x 62 x 68 | 75.000 | 88.000 | 97.000 | 115.000 |
| Xà gồ Z 200 x 65 x 65 | 83.000 | 88.000 | 103.000 | 122.000 |
Lưu ý bảng giá tôn thép Phương Nam trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
- Cam kết hàng mới, chính hãng 100%
Để nhận được thông tin giá thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá tốt nhất phản ánh đúng nhu cầu và điều kiện đặt hàng của bạn.
Đại lý Thép Mạnh Tiến Phát tại Huyện Nhà Bè cung cấp các sản phẩm Tôn Phương Nam nào?
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý chính hãng của công ty Tôn Phương Nam tại Huyện Nhà Bè. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy Tôn Phương Nam, đa dạng quy cách, màu sắc nhằm đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng tại Huyện Nhà Bè. Các sản phẩm thép Phương Nam đang được bán tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát ở Huyện Nhà Bè bao gồm:
Tôn lạnh Phương Nam:

- Đặc điểm chính: Tôn lạnh Phương Nam được sản xuất từ hợp kim nhôm kẽm và có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao.
- Có tính thẩm mỹ cao, khả năng chống nóng tốt và hiệu quả kinh tế cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ), và tiêu chuẩn chất lượng TCCS (QSD-RU-20) của SSSC.
- Quy cách sản phẩm: Độ dày danh nghĩa từ 0,30mm đến 0,55mm, khổ rộng lớn nhất 1,250 mm, trọng lượng cuộn lớn nhất 25 tấn.
Tôn mạ kẽm Phương Nam:
- Đặc điểm chính: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ mạ nhúng nóng liên tục hiện đại của Italia, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
- Ứng dụng: Chuyên dụng cho ngành công nghiệp cơ điện lạnh và ngành xây dựng.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ).
- Quy cách sản phẩm: Độ dày từ 0,16 đến 1,5 mm, khổ rộng lớn nhất 1,250 mm, trọng lượng cuộn lớn nhất 25 tấn, trọng lượng lớp mạ 200 (g/m2), đường kính trong 508 mm hoặc 610 mm.

Tôn màu Phương Nam:
- Đặc điểm chính: Sản phẩm này sử dụng trên nền tôn lạnh hoặc tôn mạ kẽm, được phủ một lớp sơn (polyester, PVDF hoặc SMP) và lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3312 hoặc JIS G3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Mỹ), và tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCCS04.
Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm:
- Sản phẩm này cũng có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
- Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ).

Xà gồ Phương Nam:
- Gồm xà gồ C và Z, sản xuất từ thép chất lượng cao.
- Chống ăn mòn tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng.
Vì sao thép Mạnh Tiến Phát là đại lý thép Phương Nam uy tín tại Huyện Nhà Bè?
Hiện nay, thép Phương Nam là vật liệu quen thuộc ở nhiều công trình tại Huyện Nhà Bè. Thép Phương Nam cung cấp tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát được rất nhiều khách hàng quan tâm. Chúng tôi nổi bật với nhiều ưu điểm vượt trội như:

- Đại lý Mạnh Tiến Phát cung cấp một loạt các loại thép Phương Nam, từ tôn lạnh đến tôn mạ kẽm và các sản phẩm thép khác, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm tại đại lý sẽ cung cấp các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về sản phẩm, ứng dụng và giải pháp cho khách hàng.
- Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh trên thị trường.
- Đại lý cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn.
- Được nhiều khách hàng tin tưởng và đánh giá cao, đại lý Mạnh Tiến Phát là sự lựa chọn hàng đầu cho nhu cầu mua thép Phương Nam.
- Mạnh Tiến Phát cam kết mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ và chính sách hỗ trợ.
Đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận được báo giá loại thép Phương Nam bạn đang cần mua. Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép Phương Nam tại Huyện Nhà Bè luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng bạn xây dựng nên những công trình chất lượng.







