Đại lý thép Ống Thép 190 tại Phú Yên – Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp, thép ống, xà gồ, thép cuộn 190 chính hãng giá tốt. Chúng tôi là địa chỉ phân phối Ống Thép 190 uy tín của nhiều công trình tại Phú Yên. Thép Ống Thép 190 đảm bảo chính hãng 100%, giá rẻ nhất Phú Yên. Mạnh Tiến Phát hỗ trợ giao thép tận công trình theo yêu cầu, nhanh chóng.
Với hơn 10 năm hoạt động, thép MTP tự tin là địa chỉ bán thép Ống thép 190 uy tín tại Phú Yên. Đừng ngần ngại liên hệ đến hotline của Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép Ống Thép 190 tại Phú Yên mới nhất.

Báo giá thép Ống Thép 190 tại Phú Yên mới nhất hôm nay 16/05/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng báo giá thép Ống Thép 190 tại Phú Yên mới nhất, cập nhật 16/05/2026, bao gồm các loại thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn, ống oval của Ống Thép 190.
1/ Bảng giá thép hộp vuông Ống Thép 190 tại Phú Yên
- Kích thước từ 10×10 mm đến 100×100 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,2 kg/m đến 11 kg/m
- Số cây / bó: từ 16 cây/bo đến 190 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp vuông | Độ dày | Trọng lượng | Đóng bó | Giá |
| (mm) | (mm) | (Kg/ m) | (Cây bó) | (VNĐ/ kg) |
| 10×10 | 0,7 – 1,2 | 0,2 – 0,32 | 196 | 13,900 |
| 12×12 | 0,7 – 1,4 | 0,25 – 0,45 | 196 | 13,900 |
| 14×14 | 0,7 – 1,5 | 0,29 – 0,57 | 196 | 13,900 |
| 16×16 | 0,7 – 1,5 | 0,33 – 0,67 | 144 | 13,900 |
| 20×20 | 0,7 – 2,5 | 0,42 – 1,33 | 120 | 13,900 |
| 25×25 | 0,7 – 2,8 | 0,53 – 1,90 | 120 | 13,900 |
| 30×30 | 0,8 – 3,0 | 0,73 – 2,48 | 80 | 13,900 |
| 40×40 | 0,9 – 3,5 | 1,1 – 3,93 | 42 | 13,900 |
| 50×50 | 1,5 – 4,0 | 2,27 – 5,67 | 30 | 13,900 |
| 60×60 | 1,5 – 4,0 | 2,74 – 6,93 | 20 | 13,900 |
| 75×75 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 16 | 13,900 |
| 90×90 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 16 | 13,900 |
| 100×100 | 2,0 – 4,0 | 6,13 – 11,95 | 16 | 13,900 |
2/ Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ống Thép 190 tại Phú Yên
- Kích thước từ 10×20 mm đến 60×120 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,31 kg/m đến 12 kg/m
- Số cây / bó: từ 15 cây/bó đến 150 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp chữ nhật | Độ dày | Trọng lượng | Số lượng | Giá |
| (mm) | (m) | (Kg/ m) | (Cây/ bó) | (VNĐ/ kg) |
| 10×20 | 0,7 – 1,2 | 0,31 – 0,51 | 150 | 13,900 |
| 10×30 | 0,7 – 1,4 | 0,42 – 0,80 | 120 | 13,900 |
| 12×32 | 0,7 – 2,0 | 0,46 – 1,23 | 120 | 13,900 |
| 13×26 | 0,7 – 1,5 | 0,41 – 1,83 | 196 | 13,900 |
| 14×24 | 0,7 – 2,0 | 0,4 – 1,04 | 150 | 13,900 |
| 15×35 | 0,7 – 2,0 | 0,53 – 1,42 | 120 | 13,900 |
| 20×25 | 0,7 – 2,5 | 0,48 – 1,53 | 120 | 13,900 |
| 20×30 | 0,7 – 2,5 | 0,53 – 1,72 | 100 | 13,900 |
| 20×40 | 0,7 – 3,0 | 0,64 – 2,48 | 70 | 13,900 |
| 25×50 | 0,9 – 3,0 | 1,03 – 3,19 | 48 | 13,900 |
| 30×60 | 1,0 -3,5 | 1,37 – 4,48 | 40 | 13,900 |
| 40×80 | 1,2 – 4,0 | 2,21 – 6,93 | 24 | 13,900 |
| 40×100 | 1,5 – 4,0 | 3,0 – 8,18 | 24 | 13,900 |
| 50×100 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 20 | 13,900 |
| 60×120 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 15 | 13,900 |
3/ Bảng giá thép ống đen, mạ kẽm Ống Thép 190 tại Phú Yên
- Kích thước từ 12,7 mm đến 113,5 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 6,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
- Số cây / bó: từ 19 cây/bó đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép ống 190 | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/ bó) | (Kg/ m) | (VNĐ/ kg) |
| Thép ống 12,7 | 0,7 – 1,4 | 217 | 0,21 – 0,39 | 15,600 |
| Thép ống 13,8 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,23 – 0,58 | 15,600 |
| Thép ống 15,9 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,29 – 0,69 | 15,600 |
| Thép ống 19,1 | 0,7 – 2,3 | 127 | 0,32 – 0,95 | 15,600 |
| Thép ống 21,2 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,35 – 1,15 | 15,600 |
| Thép ống 22,0 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,37 – 1,20 | 15,600 |
| Thép ống 25,4 | 0,7 – 3,0 | 127 | 0,43 – 1,66 | 15,600 |
| Thép ống 26,65 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,45 – 1,85 | 15,600 |
| Thép ống 28,0 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,47 – 1,96 | 15,600 |
| Thép ống 31,8 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,54 – 2,74 | 15,600 |
| Thép ống 33,5 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,57 – 2,91 | 15,600 |
| Thép ống 38,1 | 1,0 – 4,0 | 61 | 0,91 – 3,36 | 15,600 |
| Thép ống 35,0 | 1,0 – 3,2 | 61 | 0,84 – 2,51 | 15,600 |
| Thép ống 42,2 | 1,0 – 4,5 | 61 | 1,02 – 4,18 | 15,600 |
| Thép ống 48,1 | 1,1 – 4,8 | 61 | 1,27 – 5,13 | 15,600 |
| Thép ống 50,3 | 1,4 – 5,0 | 61 | 1,69 – 5,39 | 15,600 |
| Thép ống 59,9 | 1,2 – 5,0 | 37 | 1,74 – 6,77 | 15,600 |
| Thép ống 73,0 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,48 – 8,38 | 15,600 |
| Thép ống 75,6 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,56 – 8,70 | 15,600 |
| Thép ống 88,3 | 1,4 – 5,0 | 19 | 3,0 – 10,27 | 15,600 |
| Thép ống 108,0 | 1,8 – 5,0 | 19 | 4,71 – 12,70 | 15,600 |
| Thép ống 113,5 | 1,8 – 6,0 | 19 | 4,96 – 15,91 | 15,600 |
4/ Báo giá thép ống oval Ống Thép 190 tại Phú Yên
| Quy cách | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/ bó) | (Kg/ m) | (VNĐ/ kg) |
| 8×16 | 0,8 – 1,2 | 50 | 0,25 – 0,37 | 15,400 |
| 10,4×19,6 | 0,8 – 1,4 | 50 | 0,31 – 0,54 | 15,400 |
| 14×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,44 – 0,97 | 15,400 |
| 15×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,42 – 0,94 | 15,400 |
| 17×34 | 0,8 – 2,0 | 50 | 0,55 – 1,35 | 15,400 |
| 30×70 | 1,2 – 3,0 | 40 | 1,66 – 4,10 | 15,400 |
5/ Bảng giá xà gồ Ống Thép 190 tại Phú Yên

Lưu ý bảng giá thép Ống Thép 190 trên đây:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường, số lượng mua, ưu đãi,…
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Có xuất VAT cho khách có nhu cầu
Để nhận được thông tin giá thép Ống Thép 190 tại Phú Yên chính xác và chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.
Các sản phẩm thép của Ống Thép 190 được cung cấp tại Thép Mạnh Tiến Phát Phú Yên
Đại lý thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng đầy đủ các sản phẩm thép của công ty Ống Thép 190. Các loại thép Ống Thép 190 có đầy đủ kích thước và ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Các sản phẩm thép Ống Thép 190 tại thép Mạnh Tiến Phát bao gồm:
Ống thép tròn

- Đường kính: Từ 12.7 – 219.1 mm
- Độ dày: Từ 0.7 – 8.18 mm
- Loại sản phẩm: Ống thép đen và ống thép mạ kẽm
- Ứng dụng: Sử dụng trong hệ thống ống nước, hệ thống dẫn khí, cấu trúc kết cấu xây dựng, công nghiệp.
Thép hộp vuông và chữ nhật

- Kích thước: 12 x 12 – 175 x 175 mm (thép hộp vuông), 10 x 20 – 150 x 200 mm (thép hộp chữ nhật)
- Độ dày: Từ 0.7 – 7.2 mm
- Loại sản phẩm: Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
- Ứng dụng: Xây dựng cấu trúc thép, nhà xưởng, nhà kho, sản xuất nội thất và trang trí.
Xà gồ thép

- Kích thước: C80 – C320, Z100 – Z350, U80 – U320
- Độ dày: Từ 1.5 – 3.2 mm
- Loại sản phẩm: Xà gồ thép đen và xà gồ thép mạ kẽm
- Ứng dụng: Hệ thống khung mái che cho nhà xưởng, nhà kho, cốp pha, xây dựng cầu đường và các công trình kiến trúc công nghiệp.
Tôn thép MTP còn cung cấp thép cuộn cán nguội và thép cuộn mạ kẽm Ống Thép 190 đa dạng quy cách.
Đại lý phân phối thép Ống Thép 190 chính hãng, giá rẻ, ưu đãi lớn tại Phú Yên
Địa chỉ bán thép Ống thép 190 chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá thành cạnh tranh số 1 tại Phú Yên TPHCM – Đại lý thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi đảm bảo khách hàng rằng:
- Thép Ống thép 190 chất lượng, chính hãng, được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Cung cấp một loạt các sản phẩm thép ống 190, đáp ứng được nhiều nhu cầu khác nhau của khách hàng.
- Đại lý thép MTP là đối tác của công ty Ống thép 190, do đó bạn có thể được hưởng mức giá ưu đãi, phù hợp với ngân sách của bạn.
- Đại lý thép MTP cam kết cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, từ tư vấn sản phẩm cho đến hỗ trợ sau bán hàng.
- Đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tối đa hóa hiệu quả công việc xây dựng.
- Thép MTP là một đại lý uy tín trong ngành, mua sản phẩm từ một đối tác đáng tin cậy sẽ giúp tránh được rủi ro và đảm bảo chất lượng.
- Thép Ống Thép 190 chất lượng cao có sẵn tại đại lý MTP cung cấp nhanh chóng mọi yêu cầu.

Mua các loại thép Ống Thép 190 tại Mạnh Tiến Phát ngay hôm nay để nhận được giá tốt. Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý thép Ống Thép 190 uy tín nhất tại Phú Yên, đảm bảo khách hàng hài lòng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của đại lý chúng tôi.







