Hotline: 0944 939 990
Email: thepmtp@gmail.com
Thứ Tư, 7 Tháng 1, 2026
Mạnh Tiến Phát
No Result
View All Result
  • Báo Giá
  • Tin Tức
    • Thép Hình
    • Thép Hộp
    • Thép Ống
    • Thép Tấm
    • Thép Xây Dựng
    • Tôn Lợp
    • Tin tức khác
  • Dự Án
  • Liên Hệ
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
        • Tôn 5 Sóng Vuông
        • Tôn 7 Sóng Vuông
        • Tôn 9 Sóng
        • Tôn SeamLock
        • Tôn Clipclock
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
        • Tôn Cách Nhiệt PU
        • Tôn Dán PE – OPP
        • Tôn Xốp Chống Nóng
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
        • Tấm Nhựa Polycarbonate
        • Tấm Nhựa Composite
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép hộp Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Ống Hộp Thép DHP
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
        • Tôn 5 Sóng Vuông
        • Tôn 7 Sóng Vuông
        • Tôn 9 Sóng
        • Tôn SeamLock
        • Tôn Clipclock
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
        • Tôn Cách Nhiệt PU
        • Tôn Dán PE – OPP
        • Tôn Xốp Chống Nóng
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
        • Tấm Nhựa Polycarbonate
        • Tấm Nhựa Composite
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép hộp Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Ống Hộp Thép DHP
Mạnh Tiến Phát
No Result
View All Result

Giá Thép Ống Nguyễn Minh Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng 01/2026

manhtienphat by manhtienphat
in Thép Ống, Tin tức khác, Trọng Lượng Thép
0
0
SHARES
231
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Mục lục nội dung

  1. Báo giá ống thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng Nguyễn Minh
    1. 1/ Bảng giá sắt ống đen Nguyễn Minh
    2. 2/ Bảng giá thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh
    3. 3/ Bảng giá ống thép nhúng nóng Nguyễn Minh
  2. Giới thiệu đôi nét về thép ống Nguyễn Minh
    1. 1/ Công ty Cổ phần Thép Nguyễn Minh
    2. 2/ Ưu điểm và ứng dụng của Thép ống Nguyễn Minh
    3. 3/ Dây chuyền sản xuất thép ống Nguyễn Minh
  3. Thông số kỹ thuật thép ống Nguyễn Minh
  4. Các loại ống thép Nguyễn Minh
    1. 1/ Sắt ống đen Nguyễn Minh
    2. 2/ Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh
    3. 3/ Thép ống nhúng nóng Nguyễn Minh
  5. Mua thép ống Nguyễn Minh chính hãng, chất lượng cao tại Tphcm
    1. 1/ Kinh nghiệm mua thép ống Nguyễn Minh chất lượng giá rẻ
    2. 2/ Vì sao chọn công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp thép ống Nguyễn Minh

Thép ống Nguyễn Minh là một lựa chọn hàng đầu trong ngành công nghiệp thép hiện nay. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng, độ bền và hiệu suất, sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

Với chất liệu chất lượng cao và quy trình sản xuất tiên tiến, thép ống Nguyễn Minh đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Điều này giúp nó tồn tại lâu dài trong môi trường khắc nghiệt và đảm bảo an toàn và ổn định cho các công trình xây dựng.

Thép ống Nguyễn Minh cung cấp một loạt các kích thước và chủng loại, từ các ống nhỏ đến ống lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Đồng thời, sản phẩm này cũng được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo tính đồng nhất và khả năng tương thích với các hệ thống khác.

Cập nhật báo giá thép ống Nguyễn Minh mới nhất
Cập nhật báo giá thép ống Nguyễn Minh mới nhất

Sử dụng thép ống Nguyễn Minh mang lại nhiều lợi ích. Khách hàng có thể tin tưởng vào sự đáng tin cậy và hiệu quả của sản phẩm, giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực trong quá trình xây dựng. Đồng thời, khả năng chịu lực và chống ăn mòn của thép ống này bảo vệ độ bền và an toàn cho các công trình, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sử dụng và bảo trì.

Đại lý thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống Nguyễn Minh theo quy cách sau:

Barem ống thép chữ nhật Nguyễn Minh

Barem ống thép chữ nhật Nguyễn Minh - hình 1
Barem ống thép chữ nhật Nguyễn Minh – hình 1
Barem ống thép chữ nhật Nguyễn Minh
Barem ống thép chữ nhật Nguyễn Minh

Barem ống thép tròn Nguyễn Minh

Barem ống thép tròn Nguyễn Minh - hình 1
Barem ống thép tròn Nguyễn Minh – hình 1
Barem ống thép tròn Nguyễn Minh - hình 2
Barem ống thép tròn Nguyễn Minh – hình 2

Barem ống thép vuông Nguyễn Minh

Barem ống thép vuông Nguyễn Minh - hình 1
Barem ống thép vuông Nguyễn Minh – hình 1
Barem ống thép vuông Nguyễn Minh - hình 2
Barem ống thép vuông Nguyễn Minh – hình 2

Báo giá ống thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng Nguyễn Minh

1/ Bảng giá sắt ống đen Nguyễn Minh

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN NGUYỄN MINH

Quy cáchĐộ dày (mm)kg/cây 6mĐơn giá
Đ/kg
Đơn giá Đ/cây 6m
ỐNG 211,85,1717.70091.509
2,05,6817.50099.400
2,36,4317.500112.525
2,56,9217.500121.100
2,67,2617.500127.050
ỐNG 271,86,6217.700117.174
2,07,2917.500127.575
2,38,2917.500145.075
2,58,9317.500156.275
2,69,3617.500163.800
3,010,6517.500186.375
ỐNG 341,88,4417.700149.388
2,09,3217.500163.100
2,310,6217.500185.850
2,511,4717.500200.725
2,611,8917.500208.005
3,013,54017.500236.950
3,214,4017.500252.000
3,515,5417.500271.950
3,616,2017.500283.500
ỐNG 421,810,7617.700190.452
2,011,9017.500208.250
2,313,5817.500237.650
2,514,6917.500257.075
2,615,2417.500266.700
2,816,3217.500285.600
3,017,4017.500304.500
3,218,617.500325.500
3,520,0417.500350.700
4,022,6117.500395.675
4,223,6217.700418.074
4,525,1017.700444.270
ỐNG 491,812,3317.700218.241
2,013,6417.500238.700
2,315,5917.500272.825
2,516,8717.500295.225
2,617,5017.500306.250
2,818,7717.500328.475
3,020,0217.500350.350
3,221,2617.500372.050
3,523,1017.500404.250
4,026,1017.500456.750
4,227,2817.700482.856
4,529,0317.700513.831
4,830,7517.700544.275
5,031,8917.700564.453
ỐNG 601,815,4717.700273.819
2,017,1317.500299.775
2,319,6017.500343.000
2,521,2317.500371.525
2,622,1617.500387.765
2,823,6617.500414.050
3,025,2617.500442.050
3,226,8517.500469.875
3,529,2117.500511.175
3,630,1817.500528.150
4,033,1017.500579.250
4,234,6217.700612.774
4,536,8917.700652.953
4,839,1317.700692.601
5,040,6217.700718.974
ỐNG 761,819,6617.700347.982
2,021,7817.500381.150
2,324,9517.500436.625
2,527,0417.500473.200
2,628,0817.500491.400
2,830,1617.500527.800
3,032,2317.500564.025
3,234,2817.500599.900
3,537,3417.500653.450
3,638,5817.500675.150
3,840,3717.500706.475
4,042,4017.500742.000
4,244,3717.700785.349
4,547,3417.700837.918
4,850,2917.700890.133
5,052,2317.700924.471
5,254,1717.700958.809
5,557,0517.7001.009.785
6,061,7917.7001.093.683
ỐNG 901,823,0417.700407.808
2,025,5417.500446.950
2,329,2717.500512.225
2,531,7417.500555.450
2,835,4217.500619.850
3,037,8717.500662.725
3,240,3017.500705.250
3,543,9217.500768.600
3,645,1417.500789.950
3,847,5117.500831.425
4,050,2217.500878.850
4,252,2717.700925.179
4,555,8017.700987.660
4,859,3117.7001.049.787
5,061,6317.7001.090.851
5,263,9417.7001.131.738
5,567,3917.7001.192.803
6,073,0717.7001.293.339
ỐNG 1141,829,7517.700526.575
2,03317.500577.500
2,337,8417.500662.200
2,541,0617.500718.550
2,845,8617.500802.550
3,049,0517.500858.375
3,252,5817.500920.115
3,556,9717.500996.975
3,658,5017.5001.023.750
3,861,6817.5001.079.400
4,064,8117.5001.134.175
4,267,9317.7001.202.361
4,572,5817.7001.284.666
4,877,2017.7001.366.440
5,080,2717.7001.420.779
5,283,3317.7001.474.941
5,587,8917.7001.555.653
6,095,4417.7001.689.288
ỐNG 1413,96 ly80,4617.7001.424.142
4,78 ly96,5418.3001.766.682
5,16 ly103,9518.3001.902.285
5,56 ly111,6618.3002.043.378
6,35 ly126,8018.3002.320.440
ỐNG 1683,96 ly96,2418.3001.761.192
4,78 ly115,6218.3002.115.846
5,16 ly124,5618.3002.279.448
5,56 ly133,8618.3002.449.638
6,35 ly152,1618.3002.784.528
ỐNG 213,96 ly126,0618.6002.344.716
4,78 ly151,5618.6002.819.016
5,16 ly163,3218.6003.037.752
5,56 ly175,6818.6003.267.648
6,35 ly199,8618.6003.717.396

2/ Bảng giá thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Quy cáchTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Kg)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Ống D12.7 x 1.01.7317,20029,756
Ống D12.7 x 1.11.8917,20032,508
Ống D12.7 x 1.22.0417,20035,088
Ống D15.9 x 1.02.2017,20037,840
Ống D15.9 x 1.12.4117,20041,452
Ống D15.9 x 1.22.6117,20044,892
Ống D15.9 x 1.43.0017,20051,600
Ống D15.9 x 1.53.2017,20055,040
Ống D15.9 x 1.83.7617,20064,672
Ống D21.2 x 1.02.9917,20051,428
Ống D21.2 x 1.13.2717,20056,244
Ống D21.2 x 1.23.5517,20061,060
Ống D21.2 x 1.44.1017,20070,520
Ống D21.2 x 1.54.3717,20075,164
Ống D21.2 x 1.85.1717,20088,924
Ống D21.2 x 2.05.6817,20097,696
Ống D21.2 x 2.36.4317,200110,596
Ống D21.2 x 2.56.9217,200119,024
Ống D26.65 x 1.03.8017,20065,360
Ống D26.65 x 1.14.1617,20071,552
Ống D26.65 x 1.24.5217,20077,744
Ống D26.65 x 1.45.2317,20089,956
Ống D26.65 x 1.55.5817,20095,976
Ống D26.65 x 1.86.6217,200113,864
Ống D26.65 x 2.07.2917,200125,388
Ống D26.65 x 2.38.2917,200142,588
Ống D26.65 x 2.58.9317,200153,596
Ống D33.5 x 1.04.8117,20082,732
Ống D33.5 x 1.15.2717,20090,644
Ống D33.5 x 1.25.7417,20098,728
Ống D33.5 x 1.46.6517,200114,380
Ống D33.5 x 1.57.1017,200122,120
Ống D33.5 x 1.88.4417,200145,168
Ống D33.5 x 2.09.3217,200160,304
Ống D33.5 x 2.310.6217,200182,664
Ống D33.5 x 2.511.4717,200197,284
Ống D33.5 x 2.812.7217,200218,784
Ống D33.5 x 3.013.5417,200232,888
Ống D33.5 x 3.214.3517,200246,820
Ống D38.1 x 1.05.4917,20094,428
Ống D38.1 x 1.16.0217,200103,544
Ống D38.1 x 1.26.5517,200112,660
Ống D38.1 x 1.47.6017,200130,720
Ống D38.1 x 1.58.1217,200139,664
Ống D38.1 x 1.89.6717,200166,324
Ống D38.1 x 2.010.6817,200183,696
Ống D38.1 x 2.312.1817,200209,496
Ống D38.1 x 2.513.1717,200226,524
Ống D38.1 x 2.814.6317,200251,636
Ống D38.1 x 3.015.5817,200267,976
Ống D38.1 x 3.216.5317,200284,316
Ống D42.2 x 1.16.6917,200115,068
Ống D42.2 x 1.27.2817,200125,216
Ống D42.2 x 1.48.4517,200145,340
Ống D42.2 x 1.59.0317,200155,316
Ống D42.2 x 1.810.7617,200185,072
Ống D42.2 x 2.011.9017,200204,680
Ống D42.2 x 2.313.5817,200233,576
Ống D42.2 x 2.514.6917,200252,668
Ống D42.2 x 2.816.3217,200280,704
Ống D42.2 x 3.017.4017,200299,280
Ống D42.2 x 3.218.4717,200317,684
Ống D48.1 x 1.28.3317,200143,276
Ống D48.1 x 1.49.6717,200166,324
Ống D48.1 x 1.510.3417,200177,848
Ống D48.1 x 1.812.3317,200212,076
Ống D48.1 x 2.013.6417,200234,608
Ống D48.1 x 2.315.5917,200268,148
Ống D48.1 x 2.516.8717,200290,164
Ống D48.1 x 2.818.7717,200322,844
Ống D48.1 x 3.020.0217,200344,344
Ống D48.1 x 3.221.2617,200365,672
Ống D59.9 x 1.412.1217,200208,464
Ống D59.9 x 1.512.9617,200222,912
Ống D59.9 x 1.815.4717,200266,084
Ống D59.9 x 2.017.1317,200294,636
Ống D59.9 x 2.319.6017,200337,120
Ống D59.9 x 2.521.2317,200365,156
Ống D59.9 x 2.823.6617,200406,952
Ống D59.9 x 3.025.2617,200434,472
Ống D59.9 x 3.226.8517,200461,820
Ống D75.6 x 1.516.4517,200282,940
Ống D75.6 x 1.819.6617,200338,152
Ống D75.6 x 2.021.7817,200374,616
Ống D75.6 x 2.324.9517,200429,140
Ống D75.6 x 2.527.0417,200465,088
Ống D75.6 x 2.830.1617,200518,752
Ống D75.6 x 3.032.2317,200554,356
Ống D75.6 x 3.234.2817,200589,616
Ống D88.3 x 1.519.2717,200331,444
Ống D88.3 x 1.823.0417,200396,288
Ống D88.3 x 2.025.5417,200439,288
Ống D88.3 x 2.329.2717,200503,444
Ống D88.3 x 2.531.7417,200545,928
Ống D88.3 x 2.835.4217,200609,224
Ống D88.3 x 3.037.8717,200651,364
Ống D88.3 x 3.240.3017,200693,160
Ống D108.0 x 1.828.2917,200486,588
Ống D108.0 x 2.031.3717,200539,564
Ống D108.0 x 2.335.9717,200618,684
Ống D108.0 x 2.539.0317,200671,316
Ống D108.0 x 2.843.5917,200749,748
Ống D108.0 x 3.046.6117,200801,692
Ống D108.0 x 3.249.6217,200853,464
Ống D113.5 x 1.829.7517,200511,700
Ống D113.5 x 2.033.0017,200567,600
Ống D113.5 x 2.337.8417,200650,848
Ống D113.5 x 2.541.0617,200706,232
Ống D113.5 x 2.845.8617,200788,792
Ống D113.5 x 3.049.0517,200843,660
Ống D113.5 x 3.252.2317,200898,356
Ống D126.8 x 1.833.2917,200572,588
Ống D126.8 x 2.036.9317,200635,196
Ống D126.8 x 2.342.3717,200728,764
Ống D126.8 x 2.545.9817,200790,856
Ống D126.8 x 2.851.3717,200883,564
Ống D126.8 x 3.054.9617,200945,312
Ống D126.8 x 3.258.5217,2001,006,544
Ống D113.5 x 3.252.2317,200898,356

3/ Bảng giá ống thép nhúng nóng Nguyễn Minh

Quy cách Độ dày Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá

(Đ/Kg)

Đơn giá Đ/Cây
 Phi 21 1.6 ly 4,642 169 32.650 179.053
 Phi 21 1.9 ly 5,484 169 33.250 154.347
 Phi 21 2.1 ly 5,938 169 31.150 184.969
 Phi 21 2.3 ly 6,435 169 31.150 200.450
 Phi 21 2.3 ly 7,26 169 31.150 226.149
 Phi 26,65 1.6 ly 5,933 113 33.250 197.272
 Phi 26,65 1.9 ly 6,961 113 32.650 227.277
 Phi 26,65 2.1 ly 7,704 113 31.150 239.980
 Phi 26,65 2.3 ly 8,286 113 31.150 258.109
 Phi 26,65 2.6 ly 9,36 113 31.150 291.564
 Phi 33,5 1.6 ly 7,556 80 33.250 251.237
 Phi 33,5 1.9 ly 8,888 80 32.650 290.193
 Phi 33,5 2.1 ly 9,762 80 31.150 304.086
 Phi 33,5 2.3 ly 10,722 80 31.150 333.990
 Phi 33,5 2.5 ly 11,46 80 31.150 356.979
 Phi 33,5 2.6 ly 11,886 80 31.150 370.249
 Phi 33,5 2.9 ly 13,128 80 31.150 408.937
 Phi 33,5 3.2 ly 14,4 80 31.150 448.560
 Phi 42,2 1.6 ly 9,617 61 33.250 319.765
 Phi 42,2 1.9 ly 11,335 61 32.650 370.088
 Phi 42,2 2.1 ly 12,467 61 31.150 388.347
 Phi 42,2 2.3 ly 13,56 61 31.150 422.394
 Phi 42,2 2.6 ly 15,24 61 31.150 474.726
 Phi 42,2 2.9 ly 16,87 61 31.150 525.501
 Phi 42,2 3.2 ly 18,6 61 31.150 579.390
 Phi 48,1 1.6 ly 11 52 33.250 365.750
 Phi 48,1 1.9 ly 12,995 52 32.650 424.287
 Phi 48,1 2.1 ly 14,3 52 31.150 445.445
 Phi 48,1 2.3 ly 15,59 52 31.150 485.629
 Phi 48,1 2.5 ly 16,98 52 31.150 528.927
 Phi 48,1 2.6 ly 17,5 52 31.150 545.125
 Phi 48,1 2.7 ly 18,14 52 31.150 565.061
 Phi 48,1 2.9 ly 19,38 52 31.150 603.687
 Phi 48,1 3.2 ly 21,42 52 31.150 667.233
 Phi 48,1 3.6 ly 23,71 52 31.150 738.567
 Phi 59,9 1.9 ly 16,3 37 32.650 532.195
 Phi 59,9 2.1 ly 17,97 37 31.150 559.766
 Phi 59,9 2.3 ly 19,612 37 31.150 610.914
 Phi 59,9 2.6 ly 22,158 37 31.150 690.222
 Phi 59,9 2.7 ly 22,85 37 31.150 711.778
 Phi 59,9 2.9 ly 24,48 37 31.150 762.552
 Phi 59,9 3.2 ly 26,861 37 31.150 836.720
 Phi 59,9 3.6 ly 30,18 37 31.150 940.107
 Phi 59,9 4.0 ly 33,1 37 31.150 1.031.065
 Phi 75,6 2.1 ly 22,85 27 31.150 711.778
 Phi 75,6 2.3 ly 24,96 27 31.150 777.504
 Phi 75,6 2.5 ly 27,04 27 31.150 842.296
 Phi 75,6 2.6 ly 28,08 27 31.150 874.692
 Phi 75,6 2.7 ly 29,14 27 31.150 907.711
 Phi 75,6 2.9 ly 31,37 27 31.150  977.176
 Phi 75,6 3.2 ly 34,26 27 31.150 1.067.199
 Phi 75,6 3.6 ly 38,58 27 31.150 1.201.767
 Phi 75,6 4.0 ly 42,4 27 31.150 1.320.760
 Phi 88,3 2.1 ly 26,8 27 31.150 834.820
 Phi 88,3 2.3 ly 29,28 27 31.150 912.072
 Phi 88,3 2.5 ly 31,74 27 31.150 988.701
 Phi 88,3 2.6 ly 32,97 27 31.150 1.027.016
 Phi 88,3 2.7 ly 34,22 27 31.150 1.065.953
 Phi 88,3 2.9 ly 36,83 27 31.150 1.147.255
 Phi 88,3 3.2 ly 40,32 27 31.150 1.255.968
 Phi 88,3 3.6 ly 45,14 27 31.150 1.406.111
 Phi 88,3 4.0 ly 50,22 27 31.150 1.564.353
 Phi 88,3 4.5 ly 55,8 27 31.150 1.738.170
 Phi 114 2.5 ly 41,06 16 31.150 1.279.019
 Phi 114 2.7 ly 44,29 16 31.150 1.379.634
 Phi 114 2.9 ly 47,48 16 31.150 1.479.002
 Phi 114 3.0 ly 49,07 16 31.150 1.528.531
 Phi 114 3.2 ly 52,58 16 31.150 1.637.867
 Phi 114 3.6 ly 58,5 16 31.150 1.822.275
 Phi 114 4.0 ly 64,84 16 31.150 2.019.766
 Phi 114 4.5 ly 73,2 16 31.150 2.280.180
 Phi 114 5.0 ly 80,64 16 31.150 2.511.936
 Phi 141.3 3.96 ly 80,46 10 31.150 2.506.329
 Phi 141.3 4.78 ly 96,54 10 31.150 3.007.221
 Phi 141.3 5.16 ly 103,95 10 31.150 3.238.043
 Phi 141.3 5.56 ly 111,66 10 31.150 3.478.209
 Phi 141.3 6.35 ly 126,8 10 31.150 3.949.820
 Phi 168 3.96 ly 96,24 10 31.150 2.997.876
 Phi 168 4.78 ly 115,62 10 31.150 3.601.563
 Phi 168 5.16 ly 124,56 10 31.150 3.880.044
 Phi 168 5.56 ly 133,86 10 31.150 4.169.739
 Phi 168 6.35 ly 152,16 10 31.150 4.739.784
 Phi 219.1 3.96 ly 126,06 7 31.150 3.926.769
 Phi 219.1 4.78 ly 151,56 7 31.150 4.721.094
 Phi 219.1 5.16 ly 163,32 7 31.150 5.087.418
 Phi 219.1 5.56 ly 175,68 7 31.150 5.472.432
 Phi 219.1 6.35 ly 199,86 7 31.150 6.225.639

Giới thiệu đôi nét về thép ống Nguyễn Minh

Thép ống Nguyễn Minh là một sản phẩm chất lượng được sản xuất và phân phối bởi Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Thép Nguyễn Minh. Công ty này sử dụng dây chuyền sản xuất nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu về công nghệ sản xuất sắt thép như Tây Ban Nha, Ý, Nhật Bản, mang lại sự tiên tiến và hiện đại cho quá trình sản xuất.

Sản phẩm thép ống Nguyễn Minh đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt, đặc biệt là có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Hiện nay, thép ống Nguyễn Minh có nhiều kích thước và chủng loại khác nhau, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng của khách hàng. Sự thân thiện với môi trường cũng là một lợi thế của sản phẩm này, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong thị trường hiện nay.

1/ Công ty Cổ phần Thép Nguyễn Minh

Công ty Cổ phần Sản xuất – Thương mại Thép Nguyễn Minh, hay còn được gọi là Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh hoặc NMI, là một doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối sắt thép. Công ty đã có mặt trên thị trường từ năm 1997 và đã xây dựng được danh tiếng vững chắc.

Nguyễn Minh hiện có ba nhà máy sản xuất tại Bình Chánh, An Sương và Thủ Đức, và đã mở rộng quy mô sản xuất bằng việc xây dựng nhà máy thứ hai tại Long An. Tổng diện tích của hai nhà máy này là 190.000 m2, và công ty cũng có các chi nhánh và dây chuyền sản xuất khác. Với quy mô như vậy, công ty có khả năng sản xuất khoảng 800.000 tấn thép mỗi năm, đây là con số ấn tượng trên thị trường.

Không chỉ hoạt động trong thị trường trong nước, Nguyễn Minh còn xuất khẩu sản phẩm sắt thép sang nhiều quốc gia khác như Úc, Mỹ, Thái Lan, Malaysia với chất lượng được khách hàng đánh giá cao.

Trong suốt hơn 20 năm hoạt động, thương hiệu Nguyễn Minh đã xây dựng được uy tín và vị thế vững chắc trên thị trường cạnh tranh khốc liệt hiện nay. Công ty đã đạt được chứng chỉ chất lượng như ISO 9001:2000 được cấp phép bởi UKAS (Anh Quốc) và ANAB (Mỹ), khẳng định sự cam kết của công ty đối với chất lượng sản phẩm và quản lý chất lượng.

2/ Ưu điểm và ứng dụng của Thép ống Nguyễn Minh

  1. Chất lượng cao: Thép ống Nguyễn Minh được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Điều này đảm bảo tính chất cơ học, khả năng chịu lực và chịu nhiệt của sản phẩm.
  2. Độ bền cao: Thép ống Nguyễn Minh có khả năng chống ăn mòn vượt trội, giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo sự an toàn cho các ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
  3. Đa dạng kích thước: Công ty Nguyễn Minh cung cấp thép ống với nhiều kích thước và chủng loại khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
  4. Thân thiện với môi trường: Sản phẩm thép ống Nguyễn Minh tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường, đảm bảo không gây ô nhiễm và tác động tiêu cực đến môi trường sống.
  5. Khả năng ứng dụng đa dạng: Thép ống Nguyễn Minh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng công trình, công nghiệp, hệ thống dẫn dầu, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, vv.
  6. Tín nhiệm cao từ khách hàng: Thương hiệu Nguyễn Minh đã xây dựng được sự tín nhiệm cao từ khách hàng nhờ chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp.

3/ Dây chuyền sản xuất thép ống Nguyễn Minh

Quy trình sản xuất ống thép Nguyễn Minh bao gồm các giai đoạn sau:

Giai đoạn 1: Xả cuộn – Hạ cuộn thép từ cuộn và làm sạch bề mặt thép để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

Giai đoạn 2: Hàn nối – Các miếng thép được hàn nối thành ống dài.

Giai đoạn 3: Định hình ống – Ống được định hình và uốn cong theo yêu cầu để tạo dạng và kích thước mong muốn.

Giai đoạn 4: Hàn và làm nhẵn mối hàn – Các mối hàn được hàn và sau đó được làm nhẵn để tăng tính chính xác và độ bền của ống.

Giai đoạn 5: Định hình dạng ống – Ống được định hình lại để đảm bảo dạng và kích thước chính xác.

Giai đoạn 6: Siêu âm đường hàn – Quá trình siêu âm được thực hiện để kiểm tra chất lượng của mối hàn và phát hiện các khuyết tật có thể có.

Giai đoạn 7: Nắn thẳng ống – Ống được nắn thẳng để có dạng thẳng và đồng đều.

Giai đoạn 8: Cắt ống theo chiều dài cố định và tiện đầu ống – Ống được cắt thành các đoạn có chiều dài cố định và tiện đầu ống để chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

Giai đoạn 9: Thử áp lực – Ống được thử áp lực để kiểm tra khả năng chịu áp lực và đảm bảo an toàn sử dụng.

Giai đoạn 10: Hoàn thành – Sau khi hoàn thành quy trình sản xuất, ống thép Nguyễn Minh được kiểm tra chất lượng và đóng gói để sẵn sàng giao hàng đến khách hàng. Quy trình này đảm bảo rằng sản phẩm cuối cùng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật thép ống Nguyễn Minh

  1. Kích thước:
    • Đường kính ngoài (OD): từ 10mm đến 500mm
    • Đường kính trong (ID): từ 8mm đến 480mm
    • Độ dày (WT): từ 1mm đến 40mm
    • Chiều dài: tùy theo yêu cầu khách hàng
  2. Chất liệu:
    • Thép carbon: Q195, Q215, Q235, Q345
    • Thép hợp kim: 20Cr, 40Cr, 12CrMo, 15CrMo, 20CrMo, 35CrMo, 42CrMo, 4130, 4140 và các loại thép khác theo yêu cầu
  3. Tiêu chuẩn:
    • Tiêu chuẩn trong nước: TCVN, TCXDVN
    • Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, BS, JIS, EN và các tiêu chuẩn khác
  4. Bề mặt:
    • Mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A123/A123M hoặc EN ISO 1461
    • Sơn phủ epoxy theo yêu cầu khách hàng
  5. Ứng dụng:
    • Xây dựng công trình: cầu, nhà xưởng, tòa nhà, cọc móng, vv.
    • Ngành công nghiệp: dẫn dầu, dẫn khí, nhiệt điện, hóa chất, vv.
    • Cơ khí: máy móc, thiết bị, ống dẫn nước, vv.
  6. Đặc điểm kỹ thuật:
    • Độ bền cao, chịu lực tốt
    • Chống oxi hóa và ăn mòn
    • Độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng
    • Dễ dàng gia công và lắp đặt

Các loại ống thép Nguyễn Minh

1/ Sắt ống đen Nguyễn Minh

Sắt ống đen Nguyễn Minh là một sản phẩm thép ống có bề mặt không được mạ kẽm. Đây là một loại sắt ống thông thường, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Sắt ống đen Nguyễn Minh không được xử lý bề mặt bằng quá trình mạ kẽm nhúng nóng, do đó bề mặt của nó có màu đen tự nhiên. Sắt ống đen Nguyễn Minh thường được sản xuất và phân phối theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Thép ống đen Nguyễn Minh
Thép ống đen Nguyễn Minh

2/ Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh

Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh là một sản phẩm thép ống được mạ kẽm nhằm tạo lớp phủ bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn và oxi hóa. Quá trình mạ kẽm thường được thực hiện bằng phương pháp mạ điện hoặc mạ nhiệt. Khi thép ống được mạ kẽm, một lớp mạ kẽm sẽ được tạo thành trên bề mặt thép, giúp tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn của ống.

Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh
Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh

Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Sản phẩm này thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, hệ thống dẫn khí và các ứng dụng khác đòi hỏi tính bền bỉ và khả năng chống ăn mòn. Thép ống mạ kẽm Nguyễn Minh là một lựa chọn phổ biến và đáng tin cậy trong ngành thép ống.

3/ Thép ống nhúng nóng Nguyễn Minh

Thép ống nhúng nóng Nguyễn Minh là một sản phẩm thép ống được sản xuất thông qua quá trình nhúng nóng, trong đó ống thép được đưa vào chất lỏng kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ bảo vệ bề mặt. Quá trình nhúng nóng giúp tạo ra một lớp mạ kẽm đồng đều và bền bỉ trên bề mặt ống, bảo vệ ống thép khỏi ăn mòn, oxi hóa và tác động của môi trường khắc nghiệt.

Thép ống nhúng nóng Nguyễn Minh đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Sản phẩm này có tính chất bền bỉ, kháng oxi hóa và ăn mòn lâu dài, là một lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tính chịu lực cao và khả năng chống ăn mòn trong các ngành công nghiệp, xây dựng và các hệ thống dẫn khí.

Thép ống nhúng nóng Nguyễn Minh được sản xuất và phân phối với cam kết chất lượng và hiệu suất cao, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, góp phần vào các dự án xây dựng và phát triển công nghiệp.

Mua thép ống Nguyễn Minh chính hãng, chất lượng cao tại Tphcm

Mua thép ống Nguyễn Minh chính hãng giá gốc đại lý
Mua thép ống Nguyễn Minh chính hãng giá gốc đại lý

1/ Kinh nghiệm mua thép ống Nguyễn Minh chất lượng giá rẻ

Để mua thép ống Nguyễn Minh chất lượng và giá rẻ, có một số kinh nghiệm bạn có thể tham khảo:

  1. Tìm hiểu về nhà cung cấp: Xác định các nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm trong việc cung cấp thép ống Nguyễn Minh. Kiểm tra thông tin về độ tin cậy, chất lượng sản phẩm và dịch vụ của nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định mua hàng.
  2. So sánh giá cả: Nên tham khảo và so sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau để tìm ra mức giá hợp lý. Tuy nhiên, không chỉ tập trung vào giá thấp mà còn cần xem xét chất lượng và tiêu chuẩn của sản phẩm.
  3. Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông tin về tiêu chuẩn chất lượng và chứng chỉ sản phẩm. Kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật, độ dày, kích thước, lớp mạ kẽm và các yêu cầu khác để đảm bảo sản phẩm đáp ứng nhu cầu của bạn.
  4. Xem xét khả năng cung ứng: Đảm bảo rằng nhà cung cấp có khả năng cung ứng số lượng và đơn hàng theo yêu cầu của bạn. Điều này đảm bảo sự liên tục trong công trình và tránh trường hợp thiếu hàng hoặc trễ giao hàng.
  5. Thương thảo giá cả và điều kiện thanh toán: Nếu có thể, thương thảo giá cả và điều kiện thanh toán với nhà cung cấp để đạt được mức giá tốt nhất và điều kiện thanh toán linh hoạt.
  6. Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận: Trước khi nhận hàng, hãy kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng và số lượng của sản phẩm để đảm bảo không có lỗi kỹ thuật hoặc thiếu sót.

2/ Vì sao chọn công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp thép ống Nguyễn Minh

Công ty thép Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép Nguyễn Minh chất lượng giá gốc đai lý tốt nhất tphcm
Công ty thép Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép Nguyễn Minh chất lượng giá gốc đai lý tốt nhất tphcm
  1. Chất lượng đảm bảo: Thép ống Nguyễn Minh tại công ty thép Mạnh Tiến Phát được sản xuất và phân phối với chất lượng đáng tin cậy.
  2. Đa dạng chủng loại: Chúng tôi cung cấp đa dạng các chủng loại thép ống Nguyễn Minh, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
  3. Giá cả cạnh tranh: Công ty cung cấp thép ống Nguyễn Minh với giá cả cạnh tranh, mang lại giá trị tốt cho khách hàng.
  4. Dịch vụ tận tâm: Công ty thép Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp dịch vụ tận tâm, hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua hàng và sau bán hàng.
  5. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Công ty có đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm và chuyên môn cao, sẵn sàng tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
  6. Giao hàng đúng hẹn: Công ty đảm bảo giao hàng đúng hẹn, đảm bảo tiến độ công trình của khách hàng.
  7. Uy tín và danh tiếng: Công ty thép Mạnh Tiến Phát đã xây dựng được uy tín và danh tiếng trong ngành công nghiệp thép, đảm bảo sự tin tưởng từ phía khách hàng.

Related Posts

Thép DHP
Thép Hộp

Thép DHP: Quy Cách, Báo Giá, Phân Loại Và Tư Vấn Lựa Chọn

27/10/2025
Barem ống thép vuông chữ nhật Việt Long tiêu chuẩn ASTM A500
Thép Hộp

Ống Thép Việt Long: Barem & Báo Giá Mới Nhất

01/10/2024
Bảng barem ống thép vuông, chữ nhật mạ kẽm Tâm Dung
Thép Hộp

Ống Thép Tâm Dung: Barem và Báo giá Mới Nhất

01/10/2024
BArem thép hộp mạ kẽm Long Giang
Thép Hộp

Thép Ống Long Giang: Barem & Báo Giá Tốt Nhất

01/10/2024
Ống thép tròn mạ kẽm Minh Ngọc
Thép Hộp

Ống Thép Minh Ngọc: Barem & Báo Giá Rẻ Nhất

01/10/2024
Barem ống thép vuông mạ kẽm Nhật Quang
Thép Hộp

Ống Thép Nhật Quang: Barem và báo giá rẻ nhất

01/10/2024
Next Post
Báo giá tôn 6 sóng công nghiệp hôm nay

Bảng báo giá tôn 6 sóng, giá tole 6 sóng công nghiệp, tìm đại lý nhà máy sản xuất cung cấp tôn 6 sóng vuông lợp nhà máy, lợp nhà xưởng giá tốt nhất, rẻ nhất hiện nay

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty Thép Mạnh Tiến Phát


Công ty Mạnh Tiến Phát có rất nhiều chi nhánh, cửa hàng, đại lý chuyên sản xuất phân phối: tôn – xà gồ – thép hình – thép hộp – thép xây dựng … tại tất cả các quận huyện trên địa bàn Tphcm. Đặc biệt tại các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Sóc Trăng, … và toàn Miền Nam

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

LIÊN HỆ MUA HÀNG PHÒNG KINH DOANH :

Hotline 1 : 0936.600.600 (Mr Dinh)
Hotline 2 : 0917.63.63.67 (Ms Hai)
Hotline 3 : 0909.077.234 (Ms Yến)
Hotline 4 : 0917.02.03.03 (Ms Châu)
Hotline 5 : 0902.505.234 (Ms Thúy)
Hotline 6 : 0932.055.123 (Ms Loan)
Hotline 7 : 0932.010.345 (Ms Lan)
Hotline 8: 0909.544.345 (Ms Sương)

Email : thepmtp@gmail.com – satmanhtienphat@gmail.com

Website : thepmanhtienphat.com

Hệ Thống Chi Nhánh

Địa chỉ 1: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 2: 30 QL 22 (Ngã tư Trung Chánh) Xã Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 4: 121 Phan Văn Hớn – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 5: 137 DT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương

Địa chỉ 6: Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ 7: 79 Đường Tân Thới Nhì – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ 8: 39A Nguyễn Văn Bứa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

LIÊN HỆ KINH DOANH:

Hotline 1 : 0936.600.600 (Mr Dinh)
Hotline 2 : 0917.63.63.67 (Ms Hai)
Hotline 3 : 0909.077.234 (Ms Yến)
Hotline 4 : 0917.02.03.03 (Ms Châu)
Hotline 5 : 0902.505.234 (Ms Thúy)
Hotline 6 : 0932.055.123 (Ms Loan)
Hotline 7 : 0932.010.345 (Ms Lan)
Hotline 8: 0909.544.345 (Ms Sương)

Công ty thép Mạnh Tiến Phát đã đăng ký bộ công thương

Bản quyền thuộc Mạnh Tiến Phát. DMCA.com Protection Status


  • Hotline 1

  • Hotline 2

  • Hotline 3

  • Hotline 4
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • Liên Hệ
  • Thép Xây Dựng
    • Giá Sắt Thép Cuộn
      • Sắt Thép Cuộn Việt Nhật
      • Sắt Thép Cuộn Hòa Phát
      • Sắt Thép Cuộn Pomina
      • Sắt Thép Cuộn Miền Nam
      • Sắt Thép Cuộn Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cuộn Đông Á
      • Sắt Thép Cuộn Việt Úc HVUC
    • Giá Sắt Thép Cây Gân
      • Sắt Thép Cây Gân Pomina
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Nhật
      • Sắt Thép Cây Gân Hòa Phát
      • Sắt Thép Cây Gân Miền Nam
      • Dắt Thép Cây Gân Việt Mỹ
      • Sắt Thép Cây Gân Việt Úc HVUC
      • Sắt Thép Cây Gân Đông Á
    • Giá Sắt Thép Tròn Trơn
    • Giá Các Nhà Máy
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép Hộp Cỡ Lớn
    • Thép Ống
      • Thép Ống Đúc
      • Thép Ống Hàn
      • Thép Ống Đen
      • Thép Ống Mạ Kẽm
      • Thép Ống Nhúng Nóng
    • Giá Các Nhà Máy
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Vinaone
      • Giá Thép Hộp Đông Á
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Tuấn Võ
      • Giá Thép Ống Hộp Asia
  • Thép Hình
    • Thép Hình H
    • Thép Hình I
    • Thép Hình U
    • Thép V
    • Giá Các Loại Thép Hình
    • Xà Gồ
  • Thép Tấm
    • Giá Thép Tấm
      • Thép Tấm Posco
      • Thép Tấm Mạ Kẽm
      • Thép Tấm Gân Chống Trượt
      • Thép Tấm SS400
    • Gia Công Thép Tấm
    • Thép La
    • Tấm Xi Măng
      • Giá Tấm Cemboard Thái Lan 3.5mm, 4mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm
      • Tấm Smartboard SCG Thái Lan
      • Tấm Cement Board SCG Thái Lan
      • Tấm Shera Board Thái Lan
      • Tấm Duraflex Việt Nam
      • Tấm HLC Smartboard Việt Nam
    • Báo Giá Xi Măng
    • Lưới Thép
      • Lưới B40
      • Dây Thép – Dây Kẽm Buộc
  • Tôn
    • Loại tôn
      • Tôn Mạ Kẽm
      • Tôn Lạnh
      • Tôn Màu
      • Tôn Cán Sóng
      • Tôn Giả Ngói
      • Tôn Cách Nhiệt
      • Tôn Nhựa Lấy Sáng
      • Tôn Inox 304, 201
      • Tôn Đổ Sàn Deck
      • Máng Xối Inox
    • Thương hiệu
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Đại Thiên Lộc
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Tân Phước Khanh
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn TVP
  • Inox
    • Hộp inox
      • Hộp vuông inox
      • Hộp chữ nhật inox
      • Giá Hộp Inox
    • Ống Inox
      • Giá Ống Inox
    • V Inox
    • U Inox
    • Tấm Inox
    • La, Láp inox
      • La inox
      • Láp inox
    • Nhà Máy
      • Inox Hoàng Vũ
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Gia Anh
      • Inox TVL
      • Inox Hòa Bình
      • Inox VIỆT NA
  • Barem
    • Barem Thép Ống, Hộp Hoà Phát
    • Barem ống hộp Nam Kim
    • Barem thép Hoa Sen
    • Barem thép hộp Việt Nhật
    • Barem Thép Hộp Sendo Việt Nhật
    • Barem ống thép Seah
    • Barem Ống Thép 190
    • Barem Thép Ống Nguyễn Minh
    • Barem Thép Hộp Ánh Hòa
    • Barem Ống Thép Minh Ngọc
    • Barem Thép Ống Long Giang
    • Barem Ống Thép Tâm Dung
    • Barem Ống Thép Nhật Quang
    • Barem thép hộp Việt Thành
    • Barem Ống Thép Minh Phú
    • Barem Ống Thép Sài Gòn
    • Barem Ống Thép Việt Long
    • Barem Ống Hộp Thép DHP

Bản quyền thuộc Mạnh Tiến Phát. DMCA.com Protection Status